Thầy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̤j˨˩ | tʰəj˧˧ | tʰəj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 偨: sai, thầy, thày
- 柴: si, tứ, sầy, tái, sài, thầy, thày, thài, xầy
- : thầy
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- thây
- thay
- thảy
- thấy
Danh từ
thầy
- Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Thầy chủ nhiệm. Tình thầy trò. Chào thầy ạ! —; Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng). Bậc thầy.
- Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân. Thầy lang. Thầy đề. Thầy cai. Thầy tuồng. Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ).
- (Kết hợp hạn chế) . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân. Thầy phủ. Thầy thừa. Thầy thông.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ. Đạo thầy nghĩa tớ. Thay thầy đổi chủ.
- Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương). thầy u
Dịch
người đàn ông dạy học .- Tiếng Anh: teacher, master
- Tiếng Trung Quốc: 老師
- Tiếng Anh: father, dad
- Tiếng Mân Nam: 阿爸
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thầy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thầy
-
Thầy - Wiktionary
-
Người Khôn Ngoan Sẽ Biết Buông Bỏ 10 ĐIỀU CỐ CHẤP - YouTube
-
31.07.2022 - Pháp Thoại Mới Cùng Thầy Thích Pháp Hòa - YouTube
-
Thầy Thế: Trang Chủ
-
Thầy Minh Niệm: Viết để Hiểu Là Lối Viết Khó Nhất | Vietcetera
-
Học Toán Thầy Nguyễn Quốc Chí Lớp 11 , Lớp 12 , ôn Thi Đại Học ...
-
Trang Chủ | Thầy Phạm Thắng - Chuyên Gia Luyện Thi 10-11-12 Môn ...
-
Tiếng Anh Thầy Giảng Cô Mai - Luyện Thi TOEIC 4 Kỹ Năng, VNU ...
-
TOEIC Thầy Khuê 4 Kỹ Năng - TOEIC Sao Khuê - Dạy TOEIC Online
-
Thầy Giáo Ba League Of Legends Live Stream Video - Nimo TV
-
CÓ MỘT NGƯỜI "THẦY" THẬT ĐẶC BIỆT: VỪA LÀ THẦY THUỐC ...
-
Thầy Giáo đa – Zi – Năng “bắt Trend”giới Trẻ để Mỗi Bài Giảng đều ...