THE HEALING TIME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
THE HEALING TIME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə 'hiːliŋ taim]the healing time
[ðə 'hiːliŋ taim] thời gian chữa bệnh
healing timethe healing timecuring timethe healing periodthời gian hồi phục
recovery timerecovery periodtime to recoverhealing timetime to healrebound timesthe healing periodtime to recuperatethời gian chữa lành
time healsthe healing timethời gian lành thương
healing timethe healing time
{-}
Phong cách/chủ đề:
Điều này sẽ giúp tăng tốc thời gian chữa bệnh.The healing time usually takes from 3-6 months.
Thời gian chữa bệnh thường mất từ 3- 6 Tháng.You also have to avoid all sun exposure during the healing time.
Bạn cũng phảitránh tất cả ánh nắng mặt trời trong thời gian chữa bệnh.The healing time is longer than the other methods;
Thời gian điều trị kéo dài hơn so với các phương pháp khác;The most significantpart of plastic surgery will be the healing time.
Phần quan trọng nhất củaphẫu thuật thẩm mỹ là thời gian hồi phục.The healing time for a lip or tongue injury will depend on how badly it is cut.
Thời gian chữa bệnh cho chấn thương môi hoặc lưỡi sẽ phụ thuộc vào mức độ cắt giảm nghiêm trọng.What will I look like right after the treatment and what is the healing time?
Tôi sẽ trông như thế nào ngay sau khi điều trị và thời gian lành thương là gì?The healing time varies from patient to patient and the type of procedure performed.
Thời gian hồi phục thay đổi từ bệnh nhân sang bệnh nhân và loại thủ thuật được thực hiện.If you have enough bone and it is in good condition,there is no need to wait for the healing time.
Nếu bạn có đủ xương và nó có hình dạng tốt,không cần phải chờ đợi trong thời gian chữa bệnh.The healing time for ear surgery is often less than expected and the results are worth the wait.
Thời gian hồi phục cho phẫu thuật mũi thường ít hơn dự kiến và kết quả đáng để chờ đợi.Using the product Varikosette regularly andfrequently produces better results and the healing time is faster.
Sử dụng sản phẩm thường xuyên vàliên tục sẽ có hiệu quả tốt hơn và thời gian chữa lành nhanh hơn.The case of having extractions, the healing time usually lasts from 7-10 days, you should keep in mind when setting schedule.
Với trường hợp có nhổ răng, thông thường cần thời gian lành thương từ 7- 10 ngày, bạn nên lưu ý khi lên kế hoạch điều trị.If needed, an Elizabethan collar(sometimes called an"E-collar" or"the cone")can be used during the healing time.
Nếu cần thiết, cổ áo Elizabeth( đôi khi được gọi là" cổ áo điện tử" hoặc" hình nón")có thể được sử dụng trong thời gian chữa bệnh.The healing time for a Jones fracture varies based on the treatment method,the severity of the fracture, and the patient.
Thời gian chữa bệnh cho một gãy xương Jones thay đổi dựa trên phương pháp điều trị, mức độ nghiêm trọng của gãy xương và bệnh nhân.Fractional ablative Co2 laser resurfacingnormally consists of just one treatment and the healing time is reduced to approximately one week.
Các laser CO2 Fractional xâm lấn thường chỉmất 1 lần điều trị và thời gian hồi phục giảm xuống còn khoảng 1 tuần.While the wound is healing it is best to avoid drugs,alcohol and smoking all of which can increase the healing time.
Trong khi vết thương đang lành thì tốt nhất là tránh dùng thuốc, rượu và hút thuốc,tất cả đều có thể làm tăng thời gian hồi máu.Antiviral creams such as aciclovir or penciclovir(also known as Fenistil)may speed up the healing time of a recurrent cold sore infection if used correctly.
Các loại kem dưỡng kháng sinh như aciclovir hoặc penciclovir( còn được gọi là Fenistil)có thể tăng tốc thời gian chữa lành bệnh nhiễm trùng mụn rộp tái phát nếu sử dụng đúng cách.Clinical studies(source) showed that the dosage of 200 mghas virtually no effect on the duration of the symptoms or on the healing time.
Các nghiên cứu lâm sàng( nguồn) cho thấy liều 200mg hầu như không ảnh hưởng đến thời gian của các triệu chứng hoặc thời gian lành thương.With an extensive artifact zone,in the presence of formic acid allergy, the healing time is extended and depends both on the quality of human immunity and on the timeliness and completeness of medical care.
Với vùng tạo tác rộng rãi,với sự hiện diện của dị ứng axit formic, thời gian chữa bệnh được kéo dài và phụ thuộc cả vào chất lượng miễn dịch của con người và sự kịp thời và đầy đủ của chăm sóc y tế.This is when the corneal flap, which was cut out during surgery,acts as a natural bandage and the cornea is healed- the healing time after LASIK surgery.
Đây là khi nắp giác mạc, được cắt ra trong quá trình phẫu thuật, hoạtđộng như một băng tự nhiên và giác mạc được làm lành- thời gian chữa bệnh sau khi phẫu thuật LASIK.Although these medications won't prevent future outbreaks,they can help speed up the healing time of your sores and reduce pain.
Mặc dù những loại thuốc này không thể ngăn chặn sự bùng phát trong tương lai,nhưng chúng có thể giúp tăng tốc thời gian chữa lành vết loét của bạn và giảm đau.Walking on your newly inked foot may be very difficult the first couple of days, which would only be complicated further by nothaving a“good” foot that you can favor during the healing time.
Đi bộ trên đôi chân mới được xăm của bạn có thể rất khó khăn trong vài ngày đầu tiên; điều này sẽ chỉ phức tạp hơn khi không có một chân khỏe màbạn có thể ưu tiên trong thời gian chờ lành vết xăm.If the application begins after the appearance of the rash-the presence of hydrocortisone will significantly reduce the healing time(compared with creams containing only acyclovir).
Nếu ứng dụng bắt đầu sau khi xuất hiện phát ban- sự hiện diện của hydrocortisonsẽ làm giảm đáng kể thời gian chữa lành( so với các loại kem chỉ chứa acyclovir).The study showed that the use of silver nitrate in the burning of the aphthous ulcer is a safe and effective and rapid treatment regimen, can alleviate the pain of the ulcer,but also shorten the healing time of ulcers.
Nghiên cứu cho thấy việc sử dụng bạc nitrat trong việc đốt vết loét aphthous là một chế độ điều trị an toàn và hiệu quả và nhanh chóng, có thể làm giảm đau đớn của vết loét,nhưng cũng rút ngắn thời gian chữa bệnh của loét.The healing seemed to prolong the time until it disappears.
Phép hồi phục có vẻ như chỉ kéo dài thời gian cho đến khi nó biến mất.What Is the Average Healing Time?
Thời gian sửa chữa trung bình là gì?That is the reason why it has the lowest healing time.
Đó là lý do tại sao nó có thời gian chữa bệnh thấp nhất.The process requires little or no healing time.
Quy trình này cần rất ít hoặc không cần thời gian hồi phục.The healing and rehabilitation time can be shorter.
Mà thời gian điều trị và phục hồi sức khỏe cũng sẽ ngắn hơn.The Prince Albert healing time can take from 4 weeks to 6 months.
Thời gian vết xỏ đeo khuyên Prince Albert có thể mất từ 4 tuần đến 6 tháng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 802, Thời gian: 0.0461 ![]()
![]()
the healing propertiesthe health and beauty

Tiếng anh-Tiếng việt
the healing time English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The healing time trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
The healing time trong ngôn ngữ khác nhau
- Thụy điển - läkningstiden
- Tiếng slovenian - čas celjenja
- Người hy lạp - το χρόνο επούλωσης
- Người tây ban nha - el tiempo de curación
- Tiếng nhật - 癒しの時間を
- Bồ đào nha - o tempo de cicatrização
Từng chữ dịch
healingchữa bệnhsự chữa lànhchữa trịhồi phụchealingdanh từhealingtimethời gianthời điểmtimedanh từlầnlúctimeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Healing Time Là Gì
-
THỜI GIAN ĐỂ CHỮA LÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "Time For Healing" Và "Healing Time ...
-
Ý Nghĩa Của Healing Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Những Thuật Ngữ Tiếng Anh Mà Fan Kpop Phải Biết - YAN
-
Trị Liệu Chuông Xoay - Healing Là Gì? Xin Tạm Dịch Từ ... - Facebook
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'healing' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Từ điển Anh Việt "healing" - Là Gì?
-
Healing Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây
-
Healing Là Gì, Nghĩa Của Từ Healing | Từ điển Anh - Việt
-
Chủ đề Healing Time
-
Corneal Edema: Treatment, Surgery, And Healing Time - Healthline
-
SELF-HEALING HAY SELF-HIDING (Tự Chữa Lành Hay Tự Trốn Tìm)?
-
19 Thuật Ngữ Tiếng Anh Mà Fan Kpop Phải Biết - Chickgolden