Thể Loại:Sinh Học – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Thể loại
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikibooks
- Wikiquote
- Wikisource
- Wiktionary
- Khoản mục Wikidata
| Các trang trong thể loại này nên được sắp vào các thể loại con nếu được. Thể loại này cần được dọn dẹp thường xuyên để tránh trở nên quá lớn hoặc hỗn độn. Chỉ nên giữ thể loại này dưới dạng một danh sách nhỏ. Bất kì trang trực tiếp nào (nếu có) đều cần được phân loại vào thể loại con phù hợp. |
Sinh học là môn khoa học về sự sống. Nó mô tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật, cách thức các cá thể và loài tồn tại, và những tác động qua lại lẫn nhau và với môi trường. Sinh học bao gồm nhiều ngành học khác nhau được xây dựng dựa trên những nguyên lý riêng. Các môn học này có mối quan hệ qua lại với nhau, giúp ta hiểu về sự sống với các mức độ, phạm vi khác nhau.
Bài viết chính của thể loại này là Sinh học.Thể loại con
Thể loại này có 52 thể loại con sau, trên tổng số 52 thể loại con.
- Danh sách sinh học (1 t.l., 19 tr.)
C
- Chất sát sinh (2 t.l., 6 tr.)
- Chất thải sinh học (2 t.l.)
- Công nghệ sinh học (11 t.l., 47 tr.)
D
- Danh pháp chưa ổn định (13 tr.)
- Di truyền học (28 t.l., 162 tr.)
Đ
- Địa sinh học (2 t.l., 3 tr.)
- Độc chất học (11 t.l., 42 tr.)
- Động vật học (24 t.l., 68 tr.)
G
- Giải phẫu học (18 t.l., 46 tr.)
- Giải thưởng sinh học (23 tr.)
- Giới tính (xã hội học) (17 t.l., 35 tr.)
H
- Hiện tượng sinh học (1 tr.)
- Hình Sinh học (1 t.t.)
- Hóa sinh (19 t.l., 57 tr.)
K
- Khái niệm sinh học (2 t.l., 4 tr.)
- Khoa học thần kinh (17 t.l., 30 tr.)
- Kỹ thuật và công cụ sinh học (2 t.l., 3 tr.)
L
- Lịch sử sinh học (8 t.l., 13 tr.)
- Lý sinh học (7 t.l., 10 tr.)
M
- Miễn dịch học (10 t.l., 59 tr.)
- Mô học (3 t.l., 19 tr.)
N
- Nguồn gốc sự sống (1 t.l., 20 tr.)
- Nhà sinh học (5 t.l., 14 tr.)
- Nhánh sinh học (30 t.l., 12 tr.)
- Sinh học nhân thực (1 t.l.)
P
- Phân loại sinh học (12 t.l., 36 tr.)
Q
- Quá trình sinh học (2 t.l., 9 tr.)
S
- Sinh học lượng tử (3 tr.)
- Sinh học phát triển (5 t.l., 64 tr.)
- Sinh học phân tử (12 t.l., 114 tr.)
- Sinh học tế bào (12 t.l., 115 tr.)
- Sinh học thiên văn (1 tr.)
- Sinh lý học (20 t.l., 67 tr.)
- Sinh sản (10 t.l., 32 tr.)
- Sinh thái học (31 t.l., 100 tr.)
- Sinh vật (30 t.l., 7 tr.)
- Sự sống (15 t.l., 11 tr.)
- Sinh học hệ thống (3 t.l., 6 tr.)
T
- Thuật ngữ sinh học (5 t.l., 52 tr.)
- Thực vật học (17 t.l., 30 tr.)
- Tiến hóa loài người (8 t.l., 60 tr.)
- Tiến hóa sinh học (6 t.l., 32 tr.)
- Tranh cãi sinh học (1 t.l., 1 tr.)
- Triết lý sinh học (8 t.l., 9 tr.)
- Tương tác sinh học (4 t.l., 16 tr.)
V
- Sinh học và văn hóa (5 t.l., 13 tr.)
- Vật lý sinh học (1 tr.)
- Vi sinh vật học (20 t.l., 37 tr.)
W
- Wikipedia Sinh học (10 tr.)
Y
- Y học (72 t.l., 110 tr.)
Σ
- Sơ khai sinh học (12 t.l., 1.054 tr.)
Trang trong thể loại “Sinh học”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 223 trang.
(Trang trước) (Trang sau)- Sinh học
- Cổng thông tin:Sinh học
A
- Adam nhiễm sắc thể Y
B
- Bản năng tự bảo toàn
- Bảng Punnett
- Bắt chước
- Bệnh lý học
- Biến dị di truyền
- Biến dị sinh học
- Biểu hiện gen
- Biểu sinh (sinh học)
- Biston betularia
C
- Cách li sinh sản
- Cạnh tranh cùng loài
- Cạnh tranh khác loài
- Chết
- Chỉ định giới tính
- Chu kỳ động dục
- Chu kỳ sống
- Cơ quan học
- Cúm gia cầm
- Cưỡng bức tình dục ở động vật
D
- Dalton (đơn vị)
- Danh sách ARN
- Danh sách nhóm đơn bội mtDNA theo chủng tộc
- Di truyền ngoài nhân
- Diễn thế sinh thái
- DNA bổ sung
- DNA ty thể
- Dòng nội phối
- Dòng vật nuôi
Đ
- Đạo đức sinh học
- Đầu lép
- Đấu tranh sinh tồn
- Điện di
- Điện từ sinh học
- Định luật Ohno
- Đo lường hình thái
- Độ hiện của gen
- Độ thấm của gen
- Động vật ăn thịt đầu bảng
- Động vật học
E
- Enzyme phiên mã ngược
- Esbl
- Eve ty thể
G
- Gà liên kết giới tính
- Gel
- Gen hoán vị
- Gen liên kết
- Gen nhảy
- Gen PIT1
- Ghép đôi
- Giao phối ở động vật
- Giống cái
- Giới tính xã hội
- Glycogen
H
- Hans Christian Gram
- Helicase
- Hệ cơ quan
- Hệ gen học
- Hệ số chọn lọc
- Hệ thống ba vực
- Hệ thống nhóm máu ABO
- Hiện tượng đa hình
- Hiệu quả chọn lọc
- Hiệu ứng Baldwin
- Hiệu ứng Coolidge
- Hiệu ứng Wahlund
- Hình thành loài khác vùng
- Hóa sinh
- Hội sinh
- Hydrogenosome
J
- James C. Wang
K
- Liên hiệp Khoa học Sinh học Quốc tế
- Khoa học thần kinh
- Khoa học vật liệu
- Khoe mẽ
- Kimura Motoo
- Kongonaphon
- Ký sinh bắt buộc
- Ký sinh bậc cao
- Ký sinh nuôi dưỡng
- Ký sinh tùy ý
- Kỹ thuật sinh học
L
- Lactifluus corrugis
- Lai xa
- Lepetelloidea
- Lepetodriloidea
- Lịch sử sinh học
- Liên đoàn Khoa học Sinh lý Quốc tế
- Liên hiệp Hóa sinh và Sinh học phân tử Quốc tế
- Loài bảo trợ
- Loài chỉ thị
- Loài gây hại
- Locus (gen)
- Lô-cut tính trạng số lượng
- Lưới thức ăn
- Ly sai chọn lọc
- Lý thuyết dòng mầm
- Lý thuyết tiền tạo thành
M
- Màn tán tỉnh
- Mạng lưới nội chất
- Mô hình chọn lọc chung
- Mô hình tối ưu
- Mùa động dục
N
- Thành viên:Naazulene/Trương lực
- Neomphaloidea
- Nghiên cứu tương quan toàn bộ nhiễm sắc thể
- Ngủ trưa
- Nguồn gốc đa vùng của người hiện đại
- Nguồn sống
- Nguyên lý đánh đổi
- Người hiện đại sơ khai
- Người lớn
- Nhai
- Nhân bản vô tính
- Nhân giống chọn lọc
- Nhân giống tạp giao
- Nhân giống thuần chủng
- Nhiễm sắc thể đa sợi
- Nhiễm sắc thể Philadelphia
- Nhiễm sắc thể số 9
- Nhóm đơn bội
- Nhóm đơn bội Y-DNA
- Nhóm máu MNS
- Notum (côn trùng)
- Nuclease
- Nuôi cấy vi sinh
- Nuôi tôm
O
- OMIM
Ô
- Ổ bệnh
- Ống dẫn trứng
P
- Paul Langerhans
- Phản ứng Quellung
- Phát triển cá thể
- Phấn hoa học
- Phân loại giới Động vật
- Phân loại học
- Planctomycetes
- Plasmid
- Protein huỳnh quang xanh
- Protein liên kết hộp TATA
- Protein máu
Q
- Quần thể (sinh học)
- Quy luật sinh học
- Quy tắc Allen
- Quy tắc Cope
- Quyết (thực vật)
R
- Ráy tai
- RecBCD
- Reginald Punnett
- Resiniferatoxin
S
- Sắc tố sinh học
- Seguenzioidea
- Sinh đôi
- Thành tế bào
- Sinh học bệnh trầm cảm
- Sinh học đất
- Sinh học hệ thống
- Sinh học người
- Sinh học phát triển
- Sinh học quần thể
- Sinh học tiến hóa
- Sinh học tổng hợp
- Sinh học xã hội
- Sinh khả dụng
- Sinh lý học con người
- Sinh vật ban ngày
- Sinh vật biến đổi gen
- Sinh vật hiếu khí
- Sinh vật kị khí
- Sống nhờ (sinh thái học)
- Sự sống
- Sự tạo noãn
- Sự tạo tinh
T
- Tái tổ hợp không tương đồng
- Tái tổ hợp tương đồng
- Tập tính học
- Tế bào gốc tinh trùng
- Tế bào mầm
- Tế bào sinh dục
- Tế bào soma
- Tế bào sơ khai
- Thảm họa oxy
- Theodor Escherich
- Thế giới bên kia
- Thoái hóa giống
- Thụ tinh
- Thuyết nội cộng sinh
- Thực vật hai lá mầm
- Thực vật một lá mầm
- Tiến hóa loài người
- Tiêu bản (sinh vật)
- Tiêu hóa
- Tín hiệu xua đuổi
- Tinh trùng cái
- Toán sinh học
- Topoisomerase
- Tổ tiên chung gần nhất
- Tôn ti trật tự
- Khoa học tự nhiên
- Môn học
- Sự sống
- Thể loại cần phân loại vào thể loại con
Từ khóa » Thư Sinh Học Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "thư Sinh" - Là Gì?
-
Thư Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thư Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thẻ ADN - Chứng Minh Thư Sinh Học
-
THẺ ADN - THẺ CĂN CƯỚC SINH HỌC - Xet Nghiem ADN - Bionet
-
Liệu Pháp Sinh Học Cho Bệnh Ung Thư | Vinmec
-
Các Loại Xét Nghiệm Sinh Học Phân Tử Thường Dùng | Vinmec
-
Mừng Xuân 2020 – Nhận Ngay Chứng Minh Thư Sinh Học, Trị Giá ...
-
Chẩn đoán Ung Thư - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia - MSD Manuals
-
Cơ Sở Tế Bào Và Phân Tử Của Ung Thư - MSD Manuals
-
Những Hiểu Biết Về Phương Pháp điều Trị đích