Thư Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ˧˧ sïŋ˧˧ | tʰɨ˧˥ ʂïn˧˥ | tʰɨ˧˧ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨ˧˥ ʂïŋ˧˥ | tʰɨ˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
thư sinh
- Người học trò trẻ tuổi thời trước.
Tính từ
thư sinh
- (Kng.) . (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thư sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thư Sinh Học Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "thư Sinh" - Là Gì?
-
Thư Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thể Loại:Sinh Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thẻ ADN - Chứng Minh Thư Sinh Học
-
THẺ ADN - THẺ CĂN CƯỚC SINH HỌC - Xet Nghiem ADN - Bionet
-
Liệu Pháp Sinh Học Cho Bệnh Ung Thư | Vinmec
-
Các Loại Xét Nghiệm Sinh Học Phân Tử Thường Dùng | Vinmec
-
Mừng Xuân 2020 – Nhận Ngay Chứng Minh Thư Sinh Học, Trị Giá ...
-
Chẩn đoán Ung Thư - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia - MSD Manuals
-
Cơ Sở Tế Bào Và Phân Tử Của Ung Thư - MSD Manuals
-
Những Hiểu Biết Về Phương Pháp điều Trị đích