THE MOTIVATION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THE MOTIVATION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə ˌməʊti'veiʃn]the motivation
[ðə ˌməʊti'veiʃn] động lực
motivationmomentumdynamicsincentiveimpetusmotivemotivatorimpulsepropulsiondynamismđộng cơ
enginemotormotivemotivationincentivepropulsionmotivatedđộng cơ thúc đẩy
motivationmotivatingmotor drivenengine drivingmotives that driveđộng lực thúc đẩy
motivationthe impetusdriving forcemotivatesmotivating forcemotivational boostmotivatorimpulsesmomentum to drive
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đây sẽ là động lực cho anh ấy.”.What was the motivation to open the restaurant?
Đâu là động lực thúc đẩy nhà hàng mở cửa?Sometimes it's hard to find the motivation.
Đôi khi bạn khó tìm ra động lực thúc đẩy.What was the motivation for opening the restaurants?
Đâu là động lực thúc đẩy nhà hàng mở cửa?Gentlemen, do you have a dream? Keep the motivation.
Quý ông, bạn có một giấc mơ? Giữ cho động cơ. Mọi người cũng dịch yourmotivation
theirmotivation
moremotivation
mymotivation
ourmotivation
intrinsicmotivation
I ask again, what is the motivation for doing this?
Tôi hỏi lại, lý do để làm việc đó?It is extremelydangerous to encourage people to see themselves as exceptional, whatever the motivation.
Rất nguy hiểm khi khích lệ nhân dân tự coi họlà những người có đặc quyền, dù với động lực gì chăng nữa.And what would the motivation for such an attack do?
Điều gì sẽ là động lực cho một hành động như vậy?The first, pressure to compete on price, directly affects the motivation to build brands.
Nhân tố thứ nhất là áp lực cạnh tranh về giá có ảnh hưởng trực tiếp đến động cơ xây dựng thương hiệu.I understand the motivation that spurred on that train of thought.".
Tôi hiểu những động lực thúc đẩy trên dòng suy nghĩ đó”.isthemotivation
greatmotivation
hismotivation
havethemotivation
If you have had a stable professional career,without long stops that question the motivation for the position.
Nếu bạn đã có một sự nghiệp chuyên nghiệp ổn định, không có điểm dừng dài khiến nhàtuyển dụng đặt câu hỏi về động lực cho vị trí.For any artist, the motivation- the'eye of the tiger'- is extremely important.
Đối với bất kỳ một nghệ sĩ nào, động cơ thúc đẩy-' đôi mắt của hổ'- là cực kỳ quan trọng.If you have had a stable professional career,without long stops that make the recruiter question the motivation for the position.
Nếu bạn đã có một sự nghiệp chuyên nghiệp ổn định,không có điểm dừng dài khiến nhà tuyển dụng đặt câu hỏi về động lực cho vị trí.Instead, draw your attention to the motivation behind the clay pit chaos: fear of loss.
Thay vào đó, sự chú ý của bạn đến các động lực đằng sau sự hỗn loạn hố đất sét: sợ mất mát.The motivation for creating the Basin Groups subdivisions was to place 30 pre-Nectarian impact basins into 9 relative age groups.
Động cơ thúc đẩy của việc tạo ra các đơn vị phân chia nhỏ của đại Nhóm Lòng chảo là việc xếp đặt 30 thung lũng va chạm Tiền Nectar thành 9 nhóm niên đại tương đối.Armed with initial successes, it provides the motivation to roll it out further into the business.
Được trang bị bằng những thành công ban đầu,nó sẽ cung cấp động cơ thúc đẩy để triển khai nó xa hơn trong doanh nghiệp.He explains the motivation for the study's focus, saying,"We know cells in other regions of the brain use Lhx6 and that the gene is vital for these areas to develop properly.
Ông giải thích động lực cho sự tập trung của nghiên cứu, nói rằng,“ Chúng ta biết các tế bào ở các vùng khác của não sử dụng Lhx6 và rằng gen là rất quan trọng cho những khu vực này để phát triển đúng cách.Neither diplomacy nor confrontation will diminish the motivation behind China's actions in the South China Sea.
Cả ngoại giao lẫn đối đầuđều sẽ không làm giảm động lực thúc đẩy phía sau các hành động của Trung Quốc ở biển Đông.The motivation for developing new memory storage technologies is that we are quickly reaching the limits of how small and how fast we can make these things while users are demanding more capacity and better performance.
Động cơ cho việc phát triển công nghệ lưu trữ mới là chúng ta muốn nhanh chóng vươn đến được giới hạn nhỏ và nhanh trong các thiết bị, trong khi đó người dùng luôn yêu cầu dung lượng và hiệu suất tốt hơn.They are not the most talented or experienced hackers,but they have the motivation, which is all that matters.
Phần lớn họ không phải là những người tài giỏi hoặc là những hacker có kinh nghiệm.,nhưng họ có những động cơ thúc đẩy, mà những động cơ đó đều quan trọng.The base rock of our company, the motivation of our works, we believe in advance elements, better life.
Đá cơ sở của công ty chúng tôi, các động lực của công trình của chúng tôi, chúng tôi tin rằng tốt hơn vật liệu, cuộc sống tốt hơn.The opposite could also be true: the action is negative- for example,we hit our child- but the motivation was positive: it was in order to save his or her life.
Điều nghịch lại cũng đúng như thế: một hành động tiêu cực-thí dụ như đánh con mình- nhưng động cơ rất tích cực, nhằm cứu cuộc đời của đứa con.Even if the motivation is for a rebirth in the god or human realm or to avoid rebirth in the three lower realms, rather than for health or longevity in this life, liberating animal is still just a mundane activity.
Cho dù động cơ là để tái sinh trong cõi trời hay cõi người, hoặc tránh đọa vào ba cõi thấp chứ không phải là mạnh khỏe hay trường thọ trong đời này, phóng sinh cũng chỉ là một hoạt động thế gian.Distributing reward while ignoring effort will impact the motivation of the hard-working people and they will be discouraged from doing so much work.
Trả công màbỏ qua những nỗ lực sẽ tác động đến những động lực của những người làm lụng chăm chỉ và họ sẽ không muốn làm việc nhiều nữa.The motivation of the superior may be purely personal, but the psychology of the groups is such that, over time, the rest of the members pick up the allowed behavior, having no complaints about the victim.
Động lực của cấp trên có thể hoàn toàn là cá nhân, nhưng tâm lý của các nhóm là như vậy, theo thời gian, các thành viên còn lại tiếp nhận hành vi được phép, không có khiếu nại về nạn nhân.This performance also derives from a unique,decentralised organisation founded upon the motivation and the accountability of men and women, that Patrick Ricard bestowed upon us.
Hiệu suất này cũng xuất phát từ cơ cấu tổ chức độc đáo,phân quyền thiết lập dựa trên động cơ thúc đẩy và trách nhiệm của nam giới& nữ giới mà Patrick Ricard đã thiết lập ra.”.It will certainly undermine and weaken the motivation of states to engage in negotiations and consultations for solving their disputes,”.
Nó chắc chắn sẽ phá hoại và làm suy yếu động cơ thúc đẩy các nước tiến hành đàm phán và hiệp thương để giải quyết các tranh chấp.LATENCY(pattern maintenance): A system must furnish, maintain, and anew both the motivation of individuals and the cultural patterns that create andsustain the motivation.
Duy trì mô hình( Latency): Một hệ thống phải cung cấp, duy trì và kiến tạo cả đông lực thúc đẩy của các cá thể cũng như các khuôn mẫu văn hóa đã sáng tạo vàduy trì động lực thúc đẩy.This renewal is to be put into effect under the motivation of the Holy Spirit and under the leadership of the church according to the following principles.
Phải xúc tiến việc canh tân ấy dưới sự thúc đẩy của Chúa Thánh Thần và sự hướng dẫn của Giáo Hội theo các nguyên tắc sau đây.Although in actual fact the act is the same in all three cases butdepending upon the motivation present there is a difference whether the act is legal, moral or profound.
Mặc dù trong thực tế hành động là giống nhau trong ba trường hợp nhưngtùy thuộc trên động cơ thúc đẩy hiện hữu nên có một sự khác nhau cho dù hành vi là hợp pháp, đạo đức hay sâu sắc.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 875, Thời gian: 0.0408 ![]()
![]()
![]()
the motionsthe motivations

Tiếng anh-Tiếng việt
the motivation English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The motivation trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
your motivationđộng lực của bạnđộng cơ của bạnthúc đẩy động lực của bạntheir motivationđộng lực của họđộng cơ của họmore motivationthêm động lựcnhiều động lực hơnmy motivationđộng lực của tôiđộng cơ của tôiour motivationđộng lực của chúng tôiđộng cơ của chúng taintrinsic motivationđộng lực nội tạiis the motivationlà động lựclà động cơgreat motivationđộng lực lớnhis motivationđộng cơ của ôngđộng lực của mìnhđộng cơ của mìnhhave the motivationcó động lựcpersonal motivationđộng lực cá nhânđộng cơ cá nhânbiggest motivationđộng lực lớn nhấtextra motivationthêm động lựclack motivationthiếu động lựcmotivation lettermotivation letternew motivationđộng lực mớisource of motivationnguồn động lựcthe main motivationđộng lực chínhđộng cơ chínhwas the motivationlà động lựclà động cơlà động lực thúc đẩyhave more motivationcó thêm động lựcThe motivation trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - motivation
- Người đan mạch - motivation
- Thụy điển - motivation
- Na uy - motivasjon
- Hà lan - de motivatie
- Hàn quốc - 동기를
- Tiếng nhật - 動機
- Tiếng slovenian - motivacija
- Người hy lạp - το κίνητρο
- Người serbian - motivacija
- Tiếng slovak - motivácia
- Người ăn chay trường - мотивацията
- Tiếng rumani - motivation
- Người trung quốc - 激励
- Tiếng tagalog - ang pagganyak
- Tiếng bengali - প্রেরণা
- Tiếng mã lai - motivasi
- Thái - แรงจูงใจ
- Thổ nhĩ kỳ - motivasyon
- Tiếng hindi - प्रेरणा
- Đánh bóng - motywacja
- Bồ đào nha - o motivo
- Tiếng phần lan - motivaatio
- Tiếng croatia - motivacija
- Séc - motivace
- Tiếng nga - мотивация
- Kazakhstan - мотивацияны
Từng chữ dịch
motivationđộng lựcđộng cơđộng cơ thúc đẩyđộng lực thúc đẩymotivationdanh từmotivationTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Motivation Tiếng Việt Là Gì
-
Motivation - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Motivation - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Motivation - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ : Motivation | Vietnamese Translation
-
MY MOTIVATION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Từ điển Anh Việt "motivation" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Motivation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
MOTIVATIONAL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Motivated - Motivated Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Motivation Là Gì - Nghĩa Của Từ Motivation Trong Tiếng Việt
-
Motivate Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Motivation Là Gì
-
Motivation Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
'motivation' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt