Thể Sai Khiến (CAUSATIVE FORM)
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Thể sai khiến được dùng để nói rằng chúng ta sắp xếp cho một người khác làm điều gì đó cho chúng ta, nghĩa là chủ ngữ không phải là người thực hiện hành động, chủ ngữ yêu cầu, sai bảo hoặc trả tiền cho người khác làm việc đó.
Thể sai khiến có thể được diễn đạt bằng hai cách: chủ động và bị động
- Chủ động: khi muốn đề cập đến người thực hiện hành động
S + HAVE + O (person) + bare- infinitive + O
S + GET + O (person) + to- infinitive + O
Ex: The manager had his secretary prpare the report
Ex: I’m going to get Harry to repair my car.
- Bị động: khi không muốn hoặc không cần đề cập đến người thực hiện hành động.
S+ HAVE+ O+ past participle
S+ GET+ O+ past participle
Ex: You should have your car serviced regularly.

Ex: I lost my key. I’ll have to get another key made.
* Cấu trúc have/ get+ O+ past participle còn được dùng để nói về điều gì đó (thường không tốt đẹp) xảy ra cho người nào đó.
Ex: We had all our money stolen while we were on holiday
[= All our money was stolen.]
Ex: John had his nose broken in a fight.
[= John’s nose was broken in a fight.]
Trung Tâm Tiếng Anh Newsky
CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH?
Họ & tên *
Điện thoại *
Nội dung liên hệ
Chia sẻ: 24-02 newsky Messenger Facebook TwitterBài Liên Quan

LÀM THẾ NÀO ĐỂ PHÁT ÂM TIẾNG ANH CHUẨN VÀ HAY NHƯ NGƯỜI BẢN XỨ?

Phân biệt thì tương lai đơn (Simple Future) và thì tương lai gần (Near Future)

Phát âm tiếng Anh quan trọng ở điểm nào?

Các cách biểu hiện thích và không thích

ÂM CÂM TRONG TIẾNG ANH VÀ NHỮNG QUY TẮC CẦN NHỚ

Trung tâm tiếng Anh cho sinh viên quận Thủ Đức

Cách để miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh

Trung tâm nào dạy tiếng Anh buổi sáng?
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » Thể Sai Bảo Trong Tiếng Anh
-
THỂ SAI BẢO (Causative Form)
-
Causative Form - Thể Sai Khiến, Nhờ Vả Trong Tiếng Anh
-
GIẢI ĐÁP THẮC MẮC VỀ THỂ SAI BẢO - YouTube
-
Thể Câu Nhờ Bảo (Causative Form)
-
Thể Sai Khiến Trong Tiếng Anh (CAUSATIVE FORM)
-
THỂ SAI BẢO (Causative Form) 13 Tháng... - Tiếng Anh - Lớp 9
-
Sai Bảo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
The Sai Bao | PDF - Scribd
-
THỂ SAI BẢO (Causative Form) - Hành Trang Cuộc Sống
-
Causative Form – Thể Sai Khiến, Nhờ Vả Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Sai Bảo Bằng Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Câu Cầu Khiến - Langmaster
-
CHỦ ĐỀ 19 – CAUSATIVE FORM (THỂ SAI BẢO)
-
Causative Form – Thể Nhờ Vả Trong Tiếng Anh - IELTS Vietop