Thể Sai Khiến Trong Tiếng Anh (CAUSATIVE FORM)

Bỏ qua nội dung

Thể sai khiến được dùng để nói rằng chúng ta sắp xếp cho một người khác làm điều gì đó cho chúng ta, nghĩa là chủ ngữ không phải là người thực hiện hành động, chủ ngữ yêu cầu, sai bảo hoặc trả tiền cho người khác làm việc đó.

Thể sai khiến có thể được diễn đạt bằng hai cách: chủ động và bị động

  1. Chủ động: khi muốn đề cập đến người thực hiện hành động

S + HAVE + O (person) + bare- infinitive + O

S + GET + O (person) + to- infinitive + O

Ex: The manager had his secretary prpare the report

Ex: I’m going to get Harry to repair my car.

  1. Bị động: khi không muốn hoặc không cần đề cập đến người thực hiện hành động.

S+ HAVE+ O+ past participle

S+ GET+ O+ past participle     ca4

Ex: You should have your car serviced regularly.

Ex: I lost my key. I’ll have to get another key made.

* Cấu trúc have/ get+ O+ past participle còn được dùng để nói về điều gì đó (thường không tốt đẹp) xảy ra cho người nào đó.

Ex: We had all our money stolen while we were on holiday

[= All our money was stolen.]

Ex: John had his nose broken in a fight.

[= John’s nose was broken in a fight.]

Trung Tâm Tiếng Anh uy tín Newsky

Chia sẻ:

  • X
  • Facebook
Thích Đang tải...

Có liên quan

Điều hướng bài viết

Bài viết trước: Nội động từ và ngoại động từ Bài đăng tiếp theo: CÂU MỆNH LỆNH & CÂU CẢM THÁN  (IMPERATIVE SENTENCE & EXCLAMATORY SENTENCE)

Bình luận về bài viết này Hủy trả lời

Δ

Trang này sử dụng cookie. Tìm hiểu cách kiểm soát ở trong: Chính Sách Cookie
  • Bình luận
  • Đăng lại
  • Theo dõi Đã theo dõi
    • TRUNG TÂM TIẾNG ANH NEWSKY
    • Theo dõi ngay
    • Đã có tài khoản WordPress.com? Đăng nhập.
    • TRUNG TÂM TIẾNG ANH NEWSKY
    • Theo dõi Đã theo dõi
    • Đăng ký
    • Đăng nhập
    • URL rút gọn
    • Báo cáo nội dung
    • Xem toàn bộ bài viết
    • Quản lý theo dõi
    • Ẩn menu
Đang tải Bình luận... Viết bình luận ... Thư điện tử (Bắt buộc) Tên (Bắt buộc) Trang web %d Tạo trang giống vầy với WordPress.comHãy bắt đầu

Từ khóa » Thể Sai Bảo Trong Tiếng Anh