THEO LŨY THỪA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THEO LŨY THỪA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từtheo lũy thừa
exponential
theo cấp số nhânmũtheo hàm mũlũy thừasố mũsựtheo cấp số mũtheo cấptheo cấp lũy thừatăng trưởng theo cấp số nhân
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thinking Exponentially, in the next decade each technology will improve 100 to 100,000 fold.Chúng ta chưa từng nhìn thấy một cryptocurrency nào trước khi Bitcoin xuấthiện, và trong khoảng thời gian dài, sự tăng trưởng của Bitcoin là theo lũy thừa và nhanh chóng.
We had never seen a cryptocurrency before bitcoin arrived,and for a long time the growth of bitcoin was both exponential and rapid.Big data đang làm phát sinhtập dữ liệu tăng lên theo lũy thừa về cả độ phức tạp và khối lượng, làm cho phân tích, lưu trữ và chia sẻ của chúng thành một trong những thách thức lớn của thế kỷ 21.
Big data is generating datasets that are increasing exponentially in both complexity and volume, making their analysis, archival, and sharing one of the grand challenges of the 21st century.Thêm vào đó, vì KDTM dựa vào nguyên lý của cấp số nhân khi một người“ Kể chuyện và bán một ít sản phẩm” rồi sau đó mỗi người tiếp theo lại“ kể và bán nhiều hơn một chút” cứ thế tiếp tục quátrình này dẫn đến sự tăng trưởng theo lũy thừa, đã rút ngắn thời gian và chi phí truyền thống để xây dựng một sản phẩm có thương hiệu.
In addition, because MLM is based on the principle of multiplication where one person“tells and sells a few,” who each“tells andsells a few more,” who each continue the process, exponential growth shortcuts the traditional time and costs to build a product brand.Nói chung, vật lý bán cổ điểnlà một sự phát triển theo lũy thừa của hằng số Plank, kết quả là vật lý cổ điển với lũy thừa 0, và xấp xỉ lần đầu tiên không tầm thường của lũy thừa(- 1).
In general, it incorporates a development in powers of Planck's constant, resulting in the classical physics of power 0, and the first nontrivial approximation to the power of(- 1).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthừa cân mỡ thừaviêm ruột thừachính phủ thừa nhận nguồn cung dư thừamật thừakim cương thừatrọng lượng thừalũy thừatổng thống thừa nhận HơnSử dụng với trạng từthừa nhận rộng rãi sản xuất dư thừacòn thừaSử dụng với động từbị thừa cân từ chối thừa nhận buộc phải thừa nhận ghét phải thừa nhận thừa nhận sử dụng thẳng thắn thừa nhận vô thừa nhận HơnTốc độ tăng trưởng theo lũy thừa của thị trường tiền điện tử của Hàn Quốc đã đạt đến mức mà Thủ tướng Hàn Quốc Lee Nak- yeon và phó thủ tướng Kim Dong- yeon, người cũng hoạt động như bộ trưởng chiến lược và tài chính, đã công bố với cộng đồng các tuyên bố liên quan đến các chính sách tiềm năng sẽ được áp đặt trong ngắn hạn để điều chỉnh thị trường tiền điện tử Hàn Quốc.
The exponential growth rate of the South Korean cryptocurrency exchange market has reached to a point in which South Korea's prime minister Lee Nak-yeon and deputy prime minister Kim Dong-yeon, who also operates as the minister of strategy and finance, have released public statements in regards to potential policies that will be imposed in the short-term to regulate the South Korean cryptocurrency market.Tuần trước, Chủ tịch Dự án ORB và Nhàđồng sáng lập IndieSquare Koji Higashi giải thích rằng việc hợp pháp hóa Bitcoin và sự tăng trưởng theo lũy thừa của thị trường tiền điện tử đã khiến hầu hết các nhà đầu tư và thương nhân ở Nhật Bản tin rằng đầu tư vào các loại tiền điện tử khác ngoài Bitcoin rất vững vàng và sẽ đem lại lợi nhuận.
Last week, ORB Project Leader andIndieSquare Co-Founder Koji Higashi explained that the legalization of Bitcoin and the exponential growth of the cryptocurrency market led most institutional investors and casual traders in Japan to believe investing in other cryptocurrencies apart from Bitcoin was profitable and well-based.Sự mất mát năng lượng lớn tăng theo lũy thừa bốn của năng lượng electron là nguyên nhân chính lí giải vì sao khó và không thể sử dụng synchrotron cho việc gia tốc electron lên các năng lượng cao như proton.
The large energy loss increasing with the fourth power of the energy of the electrons is the main reason why it is difficult and impractical to use synchrotrons for the acceleration of electrons to the same high energies as protons.Lũy thừa cũng không kết hợp.
Exponentiation is not associative either.Nếu chỉ cầnphát sinh các biến ngẫu nhiên theo phân bố lũy thừa, tôi sẽ không bận tâm định nghĩa một lớp khác, mà dùng ngay random. expovariate.
If I were just generating exponential variates, I would not bother to define a new class; I would use random. expovariate.Để tính toán đường MACD từ giá trung bình động(một đường trung bình cộng lũy thừa với một khoảng thời gian nhỏ hơn thường được thực hiện), một đường trung bình cộng lũy thừa theo thời gian dài được trừ.
To calculate the linear MACD from the moving average price(usually an exponential moving average is taken) with a smaller period, an exponential average with a long period is subtracted.Hầu như tất cả các hệ thống phức tạp đều theo luật lũy thừa trong chính hệ thống đó.
Virtually all complex systems follow power laws within the system itself.Công nghệ thông tin phát triển theo cấp số lũy thừa..
Information technology grows in an exponential manner.Power là lũy thừa.
The power is addictive.Theo định nghĩa, số một là một lũy thừa( bậc không) của mười.
By definition, the number one is a power(the zeroth power) of ten.Chứng minh rằng n là lũy thừa của 2.
Prove that n is a power of 2.Chuỗi lũy thừa của mười cũng có thể được mở rộng thành lũy thừa âm.
The sequence of powers of ten can also be extended to negative powers.Nếu nhiễu loạn là đủ yếu,ta có thể viết chúng như một chuỗi lũy thừa( Maclaurin) theo λ.
If the perturbation is sufficientlyweak, we can write them as a(Maclaurin) power series in λ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 18, Thời gian: 0.0166 ![]()
theo lịch gregorytheo lịch trình

Tiếng việt-Tiếng anh
theo lũy thừa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Theo lũy thừa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lũylũylũyđộng từaccumulatedlũydanh từstrongholdsrampartslũytính từcumulativethừadanh từthừaleftoverthừatính từexcesssuperfluousredundantTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chuỗi Lũy Thừa Tiếng Anh
-
Power Series - Wiktionary Tiếng Việt
-
"chuỗi Lũy Thừa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"chuỗi Lũy Thừa Tăng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "chuỗi Lũy Thừa" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "chuỗi Lũy Thừa Hình Thức" - Là Gì?
-
Chuỗi Lũy Thừa Hình Thức – Wikipedia Tiếng Việt
-
Series Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chuỗi – Wiktionary Tiếng Việt Hero Dictionary
-
Download Tài Liệu Chuỗi Lũy Thừa
-
SERIESSUM (Hàm SERIESSUM) - Microsoft Support
-
( Toán Cao Cấp ) Bài Tập ánh Xạ Tuyến Tính (tt), Chuỗi Lũy ... - StuDocu