Thép Hình V150, Thép V150, Sắt V150, Sắt Hình V150
Hãy để lại SĐT, nhân viên của chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn miễn phí!Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.
Giá: 23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫.
- Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, ASTM A36, DIN, ANSI, EN
- Độ dày tiêu chuẩn: 10mm đến 20mm (tuỳ mã hàng)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (cắt quy cách theo yêu cầu)
- Xuất xứ: Việt Nam, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Đài Loan
- Ứng dụng: Kết cấu xây dựng (khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường), cơ khí chế tạo, chế tạo thiết bị, khung chịu lực
Giá sản phẩm thay đổi từng ngày và phụ thuộc vào số lượng, chất liệu, quy cách, tiêu chuẩn… liên hệ ngay đội ngũ bán hàng Thép Trí Việt để nhận báo giá chính xác nhất.
Mua hàng Hướng dẫn mua hàng Thép hình V150 số lượng Thêm vào giỏ hàng Danh mục- Tin chuyên ngành
- Bảng báo giá
- Chính sách
Thép Carbon Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 Inox 309S/310S/316(L)/347 Inox 405/410/420 Inox 409/430/434
Chọn loại vật liệuỐng tròn Ống vuông Ống chữ nhật Tấm Thanh la (lập là) Cây đặc tròn (láp) Dây Cây đặc vuông (láp vuông) Cây đặc lục giác (thanh lục lăng)
Đường kính ngoài (O.D): mm
Đường kính trong (I.D): mm
Độ dày (T): mm
Rộng (W): mm
Cạnh vuông (A): mm
Cạnh chữ nhật 1 (A1): mm
Cạnh chữ nhật 2 (A2): mm
Dài (L): mm
Kết quả: 0 kg
Bảng Tính Khối Lượng Tự Động Chọn chất liệuThép Carbon Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 Inox 309S/310S/316(L)/347 Inox 405/410/420 Inox 409/430/434
Chọn loại vật liệuỐng tròn Ống vuông Ống chữ nhật Tấm Thanh la (lập là) Cây đặc tròn (láp) Dây Cây đặc vuông (láp vuông) Cây đặc lục giác (thanh lục lăng)
Đường kính ngoài (O.D): mm
Đường kính trong (I.D): mm
Độ dày (T): mm
Rộng (W): mm
Cạnh vuông (A): mm
Cạnh chữ nhật 1 (A1): mm
Cạnh chữ nhật 2 (A2): mm
Dài (L): mm
Kết quả: 0 kg
- Mô tả
Thép hình V150 là vật liệu kết cấu quan trọng được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình yêu cầu độ bền cao. Với khả năng chịu lực vượt trội, chống biến dạng và đảm bảo độ ổn định lâu dài, thép V150 trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục kỹ thuật. Nếu bạn đang tìm báo giá thép chính xác và cần tư vấn chi tiết, hãy xem ngay bài viết dưới đây.
1. Thông số kỹ thuật chi tiết về thép V150
Thép V150 được sản xuất theo nhiều mác thép khác nhau, mỗi mác sẽ có thành phần hóa học và cơ tính riêng nhằm đáp ứng yêu cầu chịu lực, chống biến dạng của từng loại công trình. Dưới đây là bảng thông số chi tiết giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn:
1.1 Đặc tính kỹ thuật của thép hình V150
| Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu |
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.4 | 1.20 | 40 | 0.05 | – | – | 0.2 |
| SS400 | – | – | – | 0.05 | 50 | – | – | – |
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 45 | 45 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | – | – | – |
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 35 | 35 | – | – | – |
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 35 | 35 | – | – | – |
1.2 Đặc tính cơ lý của thép hình V150
Những thông số này giúp đánh giá khả năng chịu lực, độ dẻo và độ bền kéo – rất quan trọng khi lựa chọn thép cho công trình kỹ thuật, nhà xưởng hoặc kết cấu chịu tải lớn.
| Mác thép | Nhiệt độ kiểm tra (°C) | Giới hạn chảy YS (MPa) | Độ bền kéo TS (MPa) | Độ giãn dài EL (%) |
| A36 | – | ≥245 | 400–550 | 20 |
| SS400 | – | ≥245 | 400–510 | 21 |
| Q235B | – | ≥235 | 370–500 | 26 |
| S235JR | – | ≥235 | 360–510 | 26 |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400–520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400–520 | 22 |
2. Ứng dụng phổ biến của thép V150
Thép hình V150 là vật liệu quan trọng trong xây dựng và cơ khí, được lựa chọn nhiều nhờ độ bền, khả năng chịu lực và dễ thi công. Nhờ đặc tính ổn định, sản phẩm được ứng dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục khác nhau. Một số ứng dụng phổ biến nhất của thép bao gồm:
- Thi công nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu khung chịu tải, giúp tăng độ vững chắc cho toàn bộ công trình.
- Ứng dụng trong đóng tàu, lắp đặt thiết bị, dàn khoan, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
- Sử dụng trong cầu đường, cột điện, hàng rào công nghiệp, đảm bảo độ bền và tuổi thọ dài hạn.
- Gia công chi tiết máy, chế tạo linh kiện trong ngành cơ khí kỹ thuật, yêu cầu tính chính xác và chịu lực cao.
- Làm kệ hàng, hệ thống giá đỡ kho bãi, tối ưu sức tải và hạn chế biến dạng.
Nhờ mức giá hợp lý cùng chất lượng được kiểm chứng, thép V150 ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng và sản xuất hiện nay.

3. Cách phân biệt thép hình V150
Để lựa chọn đúng thép hình V150 cho công trình, bạn có thể tham khảo ba dòng phổ biến sau:
- Thép V đen: Sản phẩm cán nguội đầu tiên, có màu xanh đen đặc trưng. Ưu điểm giá tốt, chịu lực ổn, dễ thi công. Nhược điểm không chống gỉ, dễ oxy hóa khi đặt ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
- Thép V mạ kẽm điện phân: Được phủ lớp kẽm mỏng bằng công nghệ điện phân, tạo lớp bảo vệ cơ bản cho bề mặt. Tuy nhiên, lớp mạ không đồng đều và khả năng chống ăn mòn không quá cao.
- Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng: Được nhúng trong bể kẽm nóng chảy 450°C, tạo lớp phủ dày, bền, bóng. Khả năng chống gỉ vượt trội, phù hợp môi trường biển, axit hoặc khu vực ngoài trời khắc nghiệt.
Nhìn chung, các dòng thép mạ kẽm đều có khả năng chống oxy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ sử dụng trên 20 năm.

4. Bảng quy cách thép V150
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m |
| V150×150 | 10 | 138 | 276 |
| 12 | 163.8 | 327.6 | |
| 14 | 177 | 354 | |
| 15 | 202 | 404 |
Cách tính trọng lượng thép V đều cạnh:
P = (chiều rộng cạnh × 2 – độ dày) × độ dày × chiều dài × 0.00785
Trong đó:
- P: Trọng lượng thanh thép (kg)
- Chiều rộng cạnh: mm
- Độ dày: mm
- Chiều dài: m
5. Bảng báo giá thép V150 tại Thép Trí Việt
Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình V150 phổ biến được cập nhật mới, đảm bảo mức giá tốt cùng nguồn hàng ổn định trên thị trường hiện nay.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/cây) |
| Thép V150×150 | 10 | 2,336,000 |
| 12 | 2,785,000 | |
| 15 | 3,427,000 |
6. Bảng báo giá thép V cập nhật mới nhất tại Thép Trí Việt
Bảng giá thép V được cập nhật liên tục nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với nhu cầu thi công. Thép Trí Việt luôn đảm bảo mức giá cạnh tranh, hỗ trợ tối ưu chi phí cho mọi công trình.

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Để lựa chọn được thép V tiêu chuẩn chất lượng và phù hợp công trình, yếu tố quan trọng nhất là chọn đúng nhà cung cấp. Thép Trí Việt là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu tại miền Nam nhờ:
- Kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thép công nghiệp, chuyên phân phối thép tấm có gân, tấm nhám, tấm gai và tôn gân chất lượng cao.
- Cam kết sản phẩm tiêu chuẩn chất lượng, giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định theo định hướng phát triển bền vững.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
- Quy trình giao hàng nhanh – chi phí tối ưu, đáp ứng được nhu cầu cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
- Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.
Thép hình V150 là dòng vật liệu có độ bền cao, khả năng chịu lực ổn định và ứng dụng linh hoạt trong xây dựng, cơ khí và các công trình công nghiệp. Nhờ ưu điểm chắc chắn, dễ lắp đặt và tuổi thọ lâu dài, thép V150 luôn là lựa chọn an toàn cho nhiều hạng mục quan trọng. Nếu bạn cần báo giá thép V hoặc tư vấn chọn quy cách phù hợp cho công trình, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được hỗ trợ nhanh chóng, chính xác nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Sản phẩm tương tự
-30%
Thép hình H300
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -30%
Thép hình H400
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -42%
Thép hình U100
26.000₫ Giá gốc là: 26.000₫.15.000₫Giá hiện tại là: 15.000₫.
Thép hình L100
Liên hệ -30%
Thép hình V200
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -42%
Thép hình I200
26.000₫ Giá gốc là: 26.000₫.15.000₫Giá hiện tại là: 15.000₫.
Thép hình I400
Liên hệ -30%
Thép hình V100
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín- Tìm kiếm:
- Trang chủ
- Về chúng tôi
- Bảng báo giá
- Tin công ty
- Tin chuyên ngành
- Liên hệ
- Đăng nhập
-
Giờ mở cửa 07:30 - 18:00 (T2-T7) -
Hotline/Zalo 0918 168 000 0907 666 650
Đăng nhập
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email Bắt buộc
Mật khẩu Bắt buộc
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Thép hình V150 Thép hình V150 số lượng Thêm vào giỏ hàng Từ khóa » Thép Hình V150
-
THÉP HÌNH V150
-
Thép Hình V 120, V130, V150, V175, V200, V250 Jit G3101, SB410 ...
-
Quy Cách Và Trọng Lượng Thép Hình V150 X 150 X 15 X 12m
-
Quy Cách Và Trọng Lượng Thép Hình V150 X 150 X 10 X 12m
-
Thép V150x150 : Giá Sắt V 150x150 Mới Nhất - Thép MTP
-
THÉP HÌNH V 150 X 150 X 10 X 12M (SS400)
-
Thép Hình V150 X 150 X 15mm Tại TpHCM
-
Thép Hình Chữ V 150 X 150 X 15 X 12m - Ống Thép Hòa Phát
-
THÉP HÌNH V150X150
-
Thép Hình V 150*150*15*12m - Thép Xây Dựng Chất Lượng Nhất ...
-
Thép V 150 X 150 X 15 X 12m - ỐNG THÉP HÒA PHÁT
-
Thép V150x150, Sắt V150x150, Thép V150, Sắt V150 - Thép Mạnh Hà
-
THÉP HÌNH V150X150X10X12000MM(22.90 KG/ MÉT)