Thép Silic – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Thép |
|---|
| Pha |
|
| Tổ chức tế vi |
|
| Các loại thép |
|
| Vật liệu khác trên cơ sở sắt |
|
|
Thép silic còn có tên gọi khác là tôn silic, thép kỹ thuật điện, thép điện từ, là thép chuyên dụng có tính năng từ tính cao, có tính trễ từ thấp và tính thấm từ rất cao.
Thép silic thuộc loại hợp kim từ mềm (phân biệt với hợp kim từ cứng dùng chế tạo các nam châm vĩnh cửu)
Thành phần
[sửa | sửa mã nguồn]- Hàm lượng cacbon giới hạn ở mức 0,01÷0,1%.
- Các tạp chất đủ nhỏ để đảm bảo tổ chức ferit.
- Nguyên tố hợp kim chủ yếu: Silic (là nguyên tố mở rộng vùng α), khi hoà tan vào ferit nó nâng cao điện trở của pha này và làm giảm tổn thất dòng fucô, ngoài ra Si còn tác dụng tăng dộ từ thẩm và giảm lực khử từ, giá trị cảm ứng bão hoà lớn.
- Hàm lượng Silic không nên vượt quá 4%, bởi lớn hơn nữa có thể làm thép quá giòn. (Tuy nhiên để làm lõi máy biên áp, stato máy điện có thể lấy hàm lượng Si ở giới hạn trên (3,8÷4,4%) bởi các chi tiết này làm việc ở chế độ tĩnh, ít bị biến động gây phá huỷ giòn.
Chế tạo
[sửa | sửa mã nguồn]Vật liệu này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nguội thành dạng tấm có chiều dày nhỏ hơn 2mm. Khi cán với các loại thép có textua phải lưu ý phương cán trùng với đường trục của lõi máy biến áp để đảm bảo giảm tổn thất riêng.
Ứng dụng
[sửa | sửa mã nguồn]Thép silic được sử dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy điện, như các động cơ điện, máy biến áp...
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Hợp kim của sắt
- Thép
- Dụng cụ điện từ học
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Tôn Silic Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "tôn Silic" - Là Gì?
-
"tấm Tôn Silic" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"lõi Tôn Silic" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thép Silic Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Thép (English For Steel)
-
TẤM THÉP SILIC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Silic – Wikipedia Tiếng Việt
-
Silicon Steel - Từ điển Số
-
155+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sắt Thép
-
Nghĩa Của Từ Silicon - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Thép Hộp Tiếng Anh Là Gì? 1 Cây Thép Hộp Dài Bao Nhiêu? - Mb Family
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Sắt Thép
-
128 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sắt Thép Phổ Biến Nhất
-
Thông Báo 6626/TB-TCHQ 2018 Kết Quả Phân Loại Thép Lá Hợp Kim ...