Thi đỗ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ thi đỗ tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm thi đỗ tiếng Nhật thi đỗ (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ thi đỗ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thi đỗ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thi đỗ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thi đỗ tiếng Nhật nghĩa là gì.

* v - うかる - 「受かる」 - ごうかく - 「合格する」 - しけんにごうかくする - 「試験に合格する」 - パスする

Ví dụ cách sử dụng từ "thi đỗ" trong tiếng Nhật

  • - Tôi nghĩ rằng bạn có khả năng vượt qua kì thi:あなたは試験に受かる能力があると私は確信している
  • - Tôi phải học hành chăm chỉ để vượt qua kì thi:試験に受かるために、一生懸命勉強しなければならない
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thi đỗ trong tiếng Nhật

* v - うかる - 「受かる」 - ごうかく - 「合格する」 - しけんにごうかくする - 「試験に合格する」 - パスするVí dụ cách sử dụng từ "thi đỗ" trong tiếng Nhật- Tôi nghĩ rằng bạn có khả năng vượt qua kì thi:あなたは試験に受かる能力があると私は確信している, - Tôi phải học hành chăm chỉ để vượt qua kì thi:試験に受かるために、一生懸命勉強しなければならない,

Đây là cách dùng thi đỗ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thi đỗ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới thi đỗ

  • cửa hàng giày dép tiếng Nhật là gì?
  • phổ biến tiếng Nhật là gì?
  • sự kinh doanh độc lập tiếng Nhật là gì?
  • thân cô tiếng Nhật là gì?
  • đi đi về về tiếng Nhật là gì?
  • san-đan tiếng Nhật là gì?
  • mưa lất phất tiếng Nhật là gì?
  • nhiều hang động tiếng Nhật là gì?
  • kho bán xỉ tiếng Nhật là gì?
  • vật kia tiếng Nhật là gì?
  • giám đốc ngân hàng tiếng Nhật là gì?
  • cuốn xéo tiếng Nhật là gì?
  • micrô tiếng Nhật là gì?
  • cô đặc tiếng Nhật là gì?
  • lằm bằm tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đỗ Trong Tiếng Nhật Là Gì