Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Sleep
Có thể bạn quan tâm
EN DE Learniv.com > vn > động từ bất quy tắc tiếng anh > sleep > Thì hiện tại tiếp diễn 1 2 3 4 5 Thì hiện tại tiếp diễn sleep Bạn đang ở trang cho động từ bất quy tắc sleep
Thì hiện tại tiếp diễn
I am sleepingThì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
I am sleeping you are sleeping he/she/it is sleeping we are sleeping you are sleeping they are sleepingInfinitive
sleepNhững lần khác, động từ sleep
| Hiện tại(Present) "sleep" | I | sleep |
| Thì hiện tại tiếp diễn(Present Continuous) "sleep" | I | am sleeping |
| Quá khứ đơn(Simple past) "sleep" | I | slept |
| Quá khứ tiếp diễn(Past Continuous) "sleep" | I | was sleeping |
| Hiện tại hoàn thành(Present perfect) "sleep" | I | have slept |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn(Present perfect continuous) "sleep" | I | have been sleeping |
| Quá khứ hoàn thành(Past perfect) "sleep" | I | had slept |
| Quá khứ hoàn thành tiếp diễn(Past perfect continuous) "sleep" | I | had been sleeping |
| Tương lai(Future) "sleep" | I | will sleep |
| Tương lai tiếp diễn(Future continuous) "sleep" | I | will be sleeping |
| Hoàn hảo tương lai(Future perfect) "sleep" | I | will have slept |
| Hoàn hảo trong tương lai liên tục(Future perfect continuous) "sleep" | I | will have been sleeping |
động từ bất quy tắc
Từ khóa » Sleep Trong Thì Hiện Tại Tiếp Diễn
-
Sleep - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Các Thì động Từ Của Sleep? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Quá Khứ Của Sleep Là Gì? - .vn
-
Cách Chia động Từ Sleep Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Ngữ Pháp - Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - TFlat
-
Bài Tập Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Trong Tiếng Anh (Có đáp án)
-
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn: định Nghĩa, Công Thức, Bài Tập - Anh Ngữ AMA
-
Slept Là Gì - Quá Khứ Của Sleep Là Gì
-
Lý Thuyết Và Bài Tập Thì Quá Khứ đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn Có đáp án
-
1. Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Trong Tiếng Anh
-
Tất Tần Tật Về Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)
-
Chia động Từ "to Sleep" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Bài Tập Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Trong Tiếng Anh (Có đáp án)
-
Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous) Và Bài Tập Có đáp án