Thi Nhân - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 詩人, trong đó: (thơ) (người).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰi˧˧ ɲən˧˧tʰi˧˥ ɲəŋ˧˥tʰi˧˧ ɲəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰi˧˥ ɲən˧˥tʰi˧˥˧ ɲən˧˥˧

Danh từ

thi nhân

  1. (văn chương) Nhà thơ.
    • 1925, Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh/Chương 2: Ngặt Duy Linh không phải là thợ vẽ, cũng không phải là thi nhân, lại bị một niềm riêng châm chích trong lòng, bởi vậy anh ta chỉ thấy có cái nóc lầu của thành phố chớ không thấy cảnh nào nữa hết.
    • 1928, Phan Khôi, Ông Eroshenko, thi nhân mù nước Nga, Đông Pháp thời báo, Sài Gòn, số 721: Ông mù mắt mà giỏi nghề làm thơ, nên người ta gọi là "thi nhân mù".

Dịch

nhà thơ xem nhà thơ

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thi nhân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thi_nhân&oldid=2103045” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Ngôn ngữ văn chương tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  • vi:Thơ
  • vi:Nghề nghiệp
  • vi:Nhân vật
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thi nhân 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Thi Nhân