Tra Từ: Thi Nhân - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

詩人 thi nhân

1/1

詩人

thi nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người làm thơ.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ba tiêu - 芭蕉 (Jingak Hyesim)• Bát thanh Cam Châu - Ký Sâm Liêu tử - 八聲甘州-寄參寥子 (Tô Thức)• Đăng Hương Lâm tự hữu cảm - 登香林寺有感 (Vũ Huy Tấn)• Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Nguyễn Du)• Hồng Châu kiểm chính dĩ dư vận tác thuật hoài thi, kiến phục dụng kỳ vận dĩ tặng kỳ 2 - 洪州檢正以余韻作術懷詩,見復用其韻以贈其二 (Nguyễn Phi Khanh)• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 130 - 己亥杂诗其一三零 (Cung Tự Trân)• Mã Ngôi - 馬嵬 (Ikkyū Sōjun)• Nhị vật - 二勿 (Hồ Chí Minh)• Thuỷ xa - 水車 (Đào Tấn)• Thứ vận tăng Tiềm kiến tặng - 次韻僧潛見贈 (Tô Thức)

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Thi Nhân