"thị Phi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thị Phi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thị phi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thị phi
- 1.t. Phải và trái: Chưa biết thị phi ra sao. 2. d. Lời bàn tán chê bai.
ht.1. Phải và quấy. Chưa rõ thị phi. 2. Lời thiên hạ phê bình phải quấy. Những lời thị phi. Tiếng thị phi.Tầm nguyên Từ điểnThị PhiThị: phải, Phi: trái. Những điều phải trái hơn thiệt.
Mặc khách thị phi dương tráo mắt. Lê Thánh TônĐiều nầy hẳn miệng những người thị phi. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Thị Phi Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: Thị Phi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 是非 - Từ điển Hán Nôm
-
Thị Phi Từ Gốc Hán, Viết Là 是非,... - Ngày Ngày Viết Chữ | Facebook
-
Từ Điển - Từ Thị Phi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thị Phi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Lời Thị Phi Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Thị Phi Là Gì? Nên Làm Gì Trước Những Chuyện Thị Phi?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thị Phi' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
" Thị Phi Nghĩa Là Gì - Nghĩa Của Từ Thị Phi Trong Tiếng Việt
-
Thị Phi Là Gì? Nên Làm Gì Trước Những Chuyện Thị Phi? | Inox Đại ...
-
Thị Phi Nghĩa Là Gì? Xử Lý Thế Nào Khi Gặp Chuyện Thị Phi - HTTL
-
Học Chữ Hán | Thị Phi, Phải, đúng, Vâng, Là - TIẾNG TRUNG BỒI
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHI 非 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...