Tra Từ: 是非 - Từ điển Hán Nôm

文V Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

thị phi

1/1

是非

thị phi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phải và trái. Chỉ dư luận khen chê. Đoạn trường tân thanh : » Biết đường khinh trọng biết lời thị phi «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bán dạ - 半夜 (Ryōkan Taigu)• Điếu Hoàng tổng đốc - 吊黃總督 (Hoàng Hữu Xứng)• Hoàng Thảo - 黃草 (Đỗ Phủ)• Lâm giang tiên - 臨江仙 (Dương Thận)• Nhạn trận - 鴈陣 (Thái Thuận)• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Sơ hạ khiển nhân Bắc hoàn, suất nhĩ thư hoài - 初夏遣人北還,率爾書懷 (Phan Huy Ích)• Thu phong kỳ 2 - 秋風其二 (Đỗ Phủ)• Tỉnh thế ca - 醒世歌 (Hám Sơn Đức Thanh thiền sư)• Xuân nhật tức sự - 春日即事 (Thái Thuận)

Từ khóa » Thị Phi Tiếng Hán Việt