THÍCH BƠI LỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THÍCH BƠI LỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thích bơi lộilike to swimthích bơi lộithích bơienjoy swimminglove swimmingenjoys swimminglikes to swimthích bơi lộithích bơiloves swimminghate swimming

Ví dụ về việc sử dụng Thích bơi lội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Họ thích bơi lội!They like to swim!Thích bơi lội trong làn nước mát lạnh.Loved swimming in the cold water.Họ thích bơi lội!They love swimming!Thiểm Thiểm, cậu thích bơi lội không.”.Stand up if you like swimming.'.Tôi thích bơi lội nhất.I love swimming the most.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlội nước khả năng bơi lộiSử dụng với động từthích bơi lộibơi lội giúp Nó là mộtthiên đường giấc mơ cho những người thích bơi lội.It is a dream of those who hate swimming.Chúng thích bơi lội và săn bắt.They love to swim and hunt.Nó sẽ cực thích hợp với những người thích bơi lội.It would be perfect for someone who likes to swim.Tôi thích bơi lội hơn là đi bộ.I like swimming better than running.Có một hồ bơi nhỏ trong tầng hầm nếu bạn thích bơi lội.There's a nice indoor pool in case you like to swim.Tôi thích bơi lội và Basketball lắm.I like swimming and basketball.Có một hồ bơi nhỏ trong tầng hầm nếu bạn thích bơi lội.There is an in-ground swimming pool if you like to swim.Họ cũng thích bơi lội ở bãi biển.She too likes to swim in the beach.Tôi thích bơi lội và Basketball lắm.I like to swim and play basketball.Cậu bé cũng thích bơi lội và đi xe đạp.He also likes to swim and ride the bike.Bạn thích bơi lội hoặc đạp xe hơn là đi bộ hoặc chạy bộ.You prefer swimming or cycling to walking or running.Nếu bạn thích bơi lội, hãy đi bơi..If you like to swim, then swim..Zamora thích bơi lội và đi xe đạp leo núi.Zamora enjoys swimming and mountain biking.Nếu bạn thích bơi lội, hãy đi bơi..If you like swimming, then swim..Tôi thích bơi lội bởi rất nhiều lí do.I really enjoy swim escorting for a bunch of reasons.Nếu bạn thích bơi lội, hãy đi bơi..If you like to swim, go swimming..Con trỏ thích bơi lội và sẽ lấy nước bất cứ khi nào có thể.Pointers enjoy swimming and will take to the water whenever they can.Shen cũng thích bơi lội và đi xe đạp.Shen also likes swimming and biking.( Anh ta thích bơi lội hơn tất cả).He loves swimming more than anything.Bé cũng thích bơi lội và đi xe đạp.I also like swimming and riding the bicycle.Với những ai thích bơi lội thì đây chính là thiên đường của bạn.For those of you who like to swim, it's paradise.Cháu thật sự rất thích bơi lội, cháu cũng mong có 1 thành tích gì đó.I really like swimming but I want to try something else.Có người thích bơi lội, trong khi lại có những người rất sợ nước.Still others like swimming, while others are afraid of water.Rất nhiều người thích bơi lội, đặc biệt trong những ngày hè nóng nực.A lot of people enjoy swimming, especially in a hot summer day.Rất nhiều người thích bơi lội, đặc biệt trong những ngày hè nóng nực.Most people really love swimming, especially in the hot days of summer.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 112, Thời gian: 0.0222

Xem thêm

tôi thích bơi lộii love swimmingi like swimming

Từng chữ dịch

thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritebơidanh từswimpoolswimmerbơiđộng từswimmingbathinglộiđộng từwadewadingswimmingwadedlộidanh từswim thích bộ phimthích cà phê

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thích bơi lội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bơi Lội Swim