THÍCH ĐI DU LỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÍCH ĐI DU LỊCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thích đi du lịch
love to travel
thích đi du lịchthích điyêu thích du lịchrất thích du lịchyêu những chuyến đithích di chuyểnlike to travel
thích đi du lịchthích đithích di chuyểnbạn thích du lịchthích du hànhprefer to travel
thích đi du lịchmuốn đi du lịchenjoy traveling
thích đi du lịchare fond of travelloves to travel
thích đi du lịchthích điyêu thích du lịchrất thích du lịchyêu những chuyến đithích di chuyểnlikes to travel
thích đi du lịchthích đithích di chuyểnbạn thích du lịchthích du hànhenjoys traveling
thích đi du lịchloved to travel
thích đi du lịchthích điyêu thích du lịchrất thích du lịchyêu những chuyến đithích di chuyểnenjoy travelling
thích đi du lịchliked to travel
thích đi du lịchthích đithích di chuyểnbạn thích du lịchthích du hànhenjoys travelling
thích đi du lịchprefers to travel
thích đi du lịchmuốn đi du lịch
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tom loved to travel.Bố mẹ tôi rất thích đi du lịch.
My parents liked to travel.Alex thích đi du lịch.
Alex likes to travel.Khi không học, Thomas thích đi du lịch.
When he's not studying, Thomas enjoys travelling.Em thích đi du lịch và tôi cũng vậy.
My dad loved to travel and I do as well.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên lịchlịch sử nhân loại theo lịch trình lịch sử giao dịch thông tin du lịchcông ty du lịchđịa điểm du lịchkế hoạch du lịchlập lịchlịch sử tìm kiếm HơnSử dụng với trạng từdu lịch dài hạn Sử dụng với động từđi du lịchthích đi du lịchmuốn đi du lịchhướng dẫn du lịchdu lịch chính bất lịch sự đi du lịch qua thích du lịchtư vấn du lịchtránh đi du lịchHơnMọi người đều thích đi du lịch, phải không?
Everyone likes to travel, right?Em thích đi du lịch và em yêu động vật.
I enjoy travelling and I love animals.Anh chàng cũng có sở thích đi du lịch nhiều nơi.
He also enjoys travelling to different places.Bà thích đi du lịch và đã đến 85 quốc gia.
She loves to travel and has been to nearly all 50 states.Hầu hết tất cả tôi thích đi du lịch bằng đường hàng không.
Most of all I prefer to travel by air.Lý tưởng cho người đi làm và những người thích đi du lịch.
Ideal for commuters and those whom enjoy travelling.Tôi cũng rất thích đi du lịch vòng quanh thế giới.
I also enjoy travelling around the world.Điều khiến tôi chú ý là cô ấy thích đi du lịch đến mức nào.
What caught my attention was how much she loved to travel.Họ cũng thích đi du lịch khi có cơ hội.
They also enjoy travelling when the opportunity arises.Tại sao lại có một số người không thích đi du lịch vào các kì nghỉ?
Why some people prefer to travel during their holiday;?Anh chàng thích đi du lịch và đã đến thăm hơn 25 quốc gia.
He loves to travel and has visited more than 25 countries.Hai vợ chồng có sở thích đi du lịch mỗi khi rảnh rỗi.
The royal couple liked to travel when they could.Nếu bạn thích đi du lịch, đây có thể là công việc dành cho bạn.
If you enjoy traveling, this might be the job for you.Là một Thiên Bình, bạn thích đi du lịch và nhìn thế giới.
You are a person that loves to travel and see the world.Cô Jessica thích đi du lịch, đặc biệt là tại khu vực Đông Nam Á.
Francesca loved to travel, especially in the Northeast states.Có rất nhiều công việc cho những người thích đi du lịch đây.
There are plenty of jobs around for somebody that likes to travel.Con trai tôi thích đi du lịch và đã đi khắp Trung Quốc.
My son loves to travel and has been all over China.Trong thời gian rảnh rỗi, Everson thích đi du lịch cùng gia đình.
In his spare time, Everson enjoys travelling with his family.Ngoài ra Dennis thích đi du lịch, đặc biệt là trượt tuyết.
Stribling also likes to travel, especially going snow skiing.Lauren vàJustin một cặp vợ chồng người Canada thích đi du lịch cùng nhau!
Lauren and Justin a Canadian couple who loves to travel together!Tôi biết rất nhiều người thích đi du lịch với máy tính xách tay của họ.
I know a lot of people prefer to travel with their laptop.Tôi cũng thích đi du lịch xung quanh và bên ngoài thành phố Chattanooga”.
I also enjoy traveling around and outside of Chattanooga.”.Có một chàng trai 21 tuổi thích đi du lịch đến các nước kỳ lạ.
There was a 21-year old man loved to travel to exotic countries.Cô Cope thích đi du lịch và khám đất nước mà cô đang sinh sống.
Ms. Cope enjoys traveling and exploring her host country where she lives.Anh ấy thích đi du lịch miễn là không liên quan tới du thuyền.
He likes to travel as long as it doesn't involve a cruise ship.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 618, Thời gian: 0.0257 ![]()
![]()
thích đi dạothích đi du lịch một mình

Tiếng việt-Tiếng anh
thích đi du lịch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thích đi du lịch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tôi thích đi du lịchi like to traveli love travelingi enjoy travelingkhông thích đi du lịchdon't like travellingrất thích đi du lịchloves to travellove to travelnhững người thích đi du lịchpeople who enjoy travelingthích đi du lịch một mìnhlike to travel alonehọ thích đi du lịchthey like to travelTừng chữ dịch
thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoriteđiđộng từgocomeđitrạng từawaydutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruiselịchdanh từcalendarschedulehistorytravelTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đi Du Lịch Dịch Bằng Tiếng Anh
-
đi Du Lịch Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
ĐI DU LỊCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "du Lịch" Trong Tiếng Anh
-
Du Lịch Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐI DU LỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đi Du Lịch Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Kể Về Chuyến Du Lịch Bằng Tiếng Anh Ngắn (23 Mẫu)
-
Viết Về Chuyến Du Lịch Bằng Tiếng Anh (Dễ Hiểu Nhất)
-
100+ Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Hữu ích Cho Mọi Tình Huống
-
Hội Thoại đặt Tour Du Lịch Bằng Tiếng Anh Chi Tiết Theo Tình Huống
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch
-
Những Câu Nói Hay Về Du Lịch Bằng Tiếng Anh 2022 - Việt Đỉnh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Du Lịch – Paris English
-
24 Đoạn Văn Kể Về Chuyến Du Lịch Bằng Tiếng Anh Hay Nhất