THIÊN CHÚA GIÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THIÊN CHÚA GIÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từthiên chúa giáo
christian
kitô giáocơ đốckitô hữucơ đốc nhânthiên chúa giáoki tô giáotín hữukito giáochristianity
kitô giáocơ đốc giáothiên chúa giáođạo kitôđạo cơ đốcki tô giáođạo thiên chúakito giáokytô giáochúacatholicism
công giáođạo công giáothiên chúa giáođạo thiên chúađạochristendom
kitô giáocơ đốc giáothiên chúa giáothế giới cơ đốc giáotheo đạo cơ đốcđạo kitô
{-}
Phong cách/chủ đề:
They hate the God of Christians.Từ hồi xa xưa, Thiên Chúa giáo có ít nhất là hai vị thánh có tên là Valentine.
The early Christian church had at least two saints named Valentine.Peter ở La Mã,nhà thờ lớn nhất của Thiên chúa giáo.
Peter's at Rome, largest church of Christendom.Sophia là nhà thờ Thiên chúa giáo lớn nhất.
Sophia Cathedral was the largest Christian church in the world.Rằng người DoThái đã được thay thế bởi Thiên Chúa giáo.
The Jews have been replaced by the Christians.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiáo viên piano Sử dụng với động từhệ thống giáo dục chương trình giáo dục chất lượng giáo dục tổ chức giáo dục trung tâm giáo dục cơ sở giáo dục bộ trưởng giáo dục giáo viên nói môi trường giáo dục quá trình giáo dục HơnSử dụng với danh từgiáo hội tôn giáogiáo sư giáo viên hồi giáophật giáocông giáogiáo hoàng kitô giáogiáo lý HơnNgười Do Thái, Hồi giáo và Thiên Chúa giáo đều coi đây là thánh địa của họ.
The Muslims, Jews and the Christians, all of them consider this place as holy.Syria quan trọng trong lịch sử Thiên chúa giáo;
Syria is significant in the history of Christianity;Trường cũng có bảy Sảnh đường riêng,được lập trên những giá trị khác nhau của Thiên chúa giáo.
There are also seven Permanent Private Halls,founded by different Christian denominations….Anh ta đã cho đăngtải một video chỉ trích Thiên Chúa giáo và Hồi giáo..
He had posted a video critical of Christianity and Islam.Sau sự chấp nhận Thiên Chúa giáo năm 864, Bulgaria trở thành trung tâm của slavơ châu Âu.
After the adoption of Christianity in 864 Bulgaria became the cultural center of Slavic Europe.Đế quốc Ottoman từ nay không còn làmối hiểm họa cho châu Âu Thiên Chúa giáo.
The Ottoman Empire was no longer a threat to Christian Europe.Tại Afghanistan và Iran,những người Hồi giáo nếu chuyển sang Thiên Chúa giáo có thể sẽ bị tử hình hoặc bị bắt giam.
In Afghanistan and Iran, for example, conversion to Christianity by a Muslim could be punished by death or imprisonment.Họ bắt đầu tách ra khỏi Do Thái giáo để hình thành Thiên Chúa giáo.
They have trouble divorcing themselves from Judaism in order to be a Christian.Habsburgs trong một thời kì dài xem mình là đội tiền phong của Thiên chúa giáo và tất cả các lời nhận tội khác và các đạo bị đàn áp.
The Habsburgs for a long time viewed themselves as the vanguard of Catholicism and all other confessions and religions were repressed.Latin, và đến một mức độ hạn chế vẫn còn làmột ngôn ngữ thiêng liêng đối với Thiên Chúa giáo phương Tây.
Latin was, and to a limited extent still is,such a sacred language for Western Christendom.Thiên Chúa giáo đã trải qua một lỗ hỏng rất lớn do chuyển đổi tôn giáo hơn có bất kỳ truyền thống tôn giáo khác tại Hoa Kỳ.
Catholicism has experienced a greater net loss due to religious switching than has any other religious tradition in the U.S.Do thái giáo là mộttôn giáo độc thần giống như Thiên Chúa giáo và Hồi giáo..
Judaism is a monotheistic religion as are Christianity and Islam.Hay là nếu tôi sống như một người theo Tin lành ở La mã, tôi sẽ cảm thấy khá khó khăn,bởi vì La mã là trung tâm của Thiên chúa giáo.
Or if I lived as a Protestant in Rome I would find it rather difficult,because Rome is the centre of Catholicism.Mỗi quyển sách do Người viết đã tiêu diệt một phần nền học vấn mà Thiên Chúa giáo đã tích lũy hàng bao thế kỷ nay.
Each of the books of Aristotle destroyed a part of science that Christendom had accumulated throughout the centuries.».Tôi nghĩ rằng nhiều người bất như ý đang rời bỏ Thiên Chúa Giáo vì lý do nào đó, và Phật giáo như dường cung cấp những gì đó cho họ.
I think it's unfortunate people are turning away from Christianity for whatever reason and Buddhism seems to offer something there.Tài liệu phản ảnh một sự tái lập trật tự địa chấn màđã chứng kiến dân số rời bỏ Thiên Chúa Giáo và hướng tới vô tôn giáo..
The data reflect a seismic social reordering thathas seen the population shift away from Christianity and toward religious disaffiliation.Là một đảngviên của Liên minh Dân chủ Thiên Chúa giáo( CDU), ông là Tổng thống đầu tiên được bầu cử sau Tái thống nhất nước Đức.
A member of the Christian Democratic Union(CDU), he was the first president to be elected after the reunification of Germany.Cùng với Rome và Jerusalem, Santiago de Compostela là một trong những nơi hành hươngquan trọng trên đường hành hương của Thiên chúa giáo.
Along with Jerusalem and Rome, Santiago de Compostela is stillone of the most important pilgrimage destinations of the Christian religion.Một nguồn tin khác cho biết những người Thiên Chúa giáo bị bắn vào đầu trong khi những người không có tôn giáo hoặc không nói gì bị bắn vào chân.
According to one survivor, Christians were shot in the head while those who didn't declare a faith were shot in the legs.Nó là thức uống của cả giới thượng lưu và những người dân thường,và một biểu tượng quan trọng trong La Mã Thiên Chúa giáo, Pháp tôn giáo chiếm đa số.
It is the drink of both the elite and the common people,and a key symbol in Roman Catholicism, France's majority religion.Gì về bỏ đạo Thiên Chúa giáo, nơi mọi hình thức có thể có của tội lỗi được tha thứ và thực hành tại chỗ ở của tên thánh của Chúa Kitô?
And what about apostate Christendom where every possible form of sin is now tolerated and practiced undercover of the holy name of Christ?Phúc trình cho biết Ấn Độ Giáo được miêu tả theo những từ ngữ đặc biệt tiêu cực vànhững điều nói về Thiên Chúa Giáo thường không chính xác và rất xúc phạm.
The report said Hindus are depicted in especially negative terms,and that references to Christians were often inaccurate and offensive.Park Hyung- tak, người đứng đầu Viện nghiên cứu Thiên Chúa giáo của Hàn Quốc, khoảng hai triệu người dân nước này là tín đồ của các giáo phái.
But according to Mr Park Hyung-tak, head of the Korea Christian Heresy Research Institute, around two million people are followers of cults.Đừng nghĩ rằng những người Thiên Chúa giáo, Do Thái giáo, Hồi giáo thì ở ngoài vòng ảnh hưởng của nghiệp và không cần để ý đến nó.
Don't think that followers of Christianity, Judaism, and Islam are beyond the reach of karma and do not need to be mindful of it.Một vài tiểu bang yêu cầu những người giữ chức phải là những người Thiên Chúa Giáo, vào tiểu bang yêu cầu những viên chức nhà nước tuyên bố rằng họ tin vào Chúa..
A handful of states required office holders to be Christians, some others required public officials to simply state they believed in God.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1016, Thời gian: 0.0352 ![]()
![]()
thiên chúa đượcthiên chúa giàu lòng thương xót

Tiếng việt-Tiếng anh
thiên chúa giáo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thiên chúa giáo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhà thờ thiên chúa giáochristian churchđảng dân chủ thiên chúa giáochristian democratic partychristian democratsgiáo hội của thiên chúathe church of godngười thiên chúa giáochristiansxã hội thiên chúa giáochristian socialTừng chữ dịch
thiêndanh từthiênthienthiêntính từnaturalcelestialheavenlychúadanh từgodlordjesuschristgoodnessgiáodanh từteacherchurchreligionspeargiáotính từcatholic STừ đồng nghĩa của Thiên chúa giáo
kitô giáo ki tô giáo kito giáo christian cơ đốc kitô hữu cơ đốc nhân cơ đốc giáo công giáo đạo công giáo đạo kitô tín hữuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiên Chúa Giáo Tiếng Anh Là Gì
-
Thiên Chúa Giáo Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thiên Chúa Giáo Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Người Và đạo Thiên Chúa Giáo, Công Giáo, Tin Lành ... - Phú Ngọc Việt
-
Thiên Chúa Giáo In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Thiên Chúa Giáo Tiếng Anh Là Gì? - Hello Sức Khỏe
-
32 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thiên Chúa Giáo
-
Đạo Công Giáo Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Thiên Chúa Giáo Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Người Và đạo Thiên Chúa Giáo, Công Giáo, Tin ... - Giấy Phép Lao động
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tôn Giáo Và Tín Ngưỡng (phần 1) - Leerit
-
Mở Rộng Hiểu Biết Về Tiếng Anh Thiên Chúa Giáo - Language Link
-
CÔNG GIÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NGƯỜI THIÊN CHÚA GIÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÔNG GIÁO - Translation In English