Thiên đường - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Trái nghĩa
      • 1.2.3 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:thiên đường

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiən˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩tʰiəŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧tʰiəŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˥ ɗɨəŋ˧˧tʰiən˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧

Danh từ

thiên đường

  1. Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc. Lên thiên đường. Xây dựng thiên đường trên Trái Đất.

Đồng nghĩa

  • thiên đàng
  • thượng giới

Trái nghĩa

  • địa ngục

Dịch

  • Tiếng Anh: heaven
  • Tiếng Nhật: 天国(Tengoku)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiên đường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiên_đường&oldid=2317787” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thiên đường 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thiên đàng Có Nghĩa Là Gì