Từ điển Tiếng Việt "thiên đường" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiên đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiên đường

- d. Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc. Lên thiên đường. Xây dựng thiên đường trên Trái Đất (b.).

(Terpsiphone), chi chim thuộc họ Muscicapidae. Con đực trên đầu có túm lông, vành mắt nhẵn, cặp lông đuôi giữa rất dài. Có khoảng 10 loài, phân bố ở vùng nhiệt đới Châu Phi, Đông và Nam Á, Ôxtrâylia. Ở Việt Nam có các loài: a) TĐ đuôi phướn (T. paradisi) sống định cư hoặc di cư tuỳ loài ở rừng thường xanh, rừng ngập mặn, cây bụi thứ sinh và vùng nương rẫy lên đến độ cao khoảng 1.200 m, phân bố từ Bắc Bộ đến hết Trung Bộ; b) TĐ đuôi đen (T. atrocaudata) sống di cư ở các vùng rừng núi và rừng ngập mặn ở đai thấp, phân bố ở Trung Trung Bộ. Là loài hiếm sắp bị đe doạ.

quan niệm tôn giáo về sự thưởng, phạt ở thế giới bên kia với niềm tin nguyên thuỷ về sự bất tử của linh hồn sau khi chết. Linh hồn người lành sẽ lên TĐ hưởng hạnh phúc vĩnh viễn, linh hồn người ác sẽ sa xuống địa ngục và chịu hình phạt đầy đoạ. Quan niệm này phản ánh một cách ảo tưởng khát vọng đạo đức của con người muốn vươn tới hạnh phúc, sự công bằng xã hội; trong xã hội có giai cấp, nó bị giai cấp bóc lột lợi dụng để mê hoặc quần chúng lao động: hãy cam chịu cuộc sống khổ ải bất công trên trần thế để được cứu rỗi về sau này ở thế giới bên kia.

hd. Thế giới cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo. Lên thiên đường.Tầm nguyên Từ điểnThiên Đường

Thiên: trời, Đường: nhà. Theo các đạo giáo thì những kẻ làm điều thiện sau khi chết lên thiên đường, nếu làm điều ác, chết xuống địa ngục. Tống Sử: Yếu thiên đường dĩ tựu thiện... (Cốt yếu có thiên đường để đi đến chỗ làm việc thiện).

Biết đâu địa ngục, thiên đường là đâu. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thiên đường

thiên đường
  • noun
    • paradise, heaven, elysium
Lĩnh vực: xây dựng
paradise

Từ khóa » Thiên đàng Có Nghĩa Là Gì