THIÊN LỆCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THIÊN LỆCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từthiên lệchbiasthiên vịsự thiên vịthiên kiếnxu hướngthành kiếnsai lệchkhuynh hướngđịnh kiếnthiên lệchthiên hướngbiasedthiên vịsự thiên vịthiên kiếnxu hướngthành kiếnsai lệchkhuynh hướngđịnh kiếnthiên lệchthiên hướngskewednghiênglàm lệchlệchxiênskisunbiasedkhông thiên vịkhách quanđộc lậpthiênkhông thiên lệchkhông chệchkhông thiên kiến

Ví dụ về việc sử dụng Thiên lệch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bởi thế, họ có những con mắt thiên lệch.This is why they have slanty eyes.Đối với những trường hợp này, để tránh thiên lệch hệ thống, nên tìm kiếm các nguồn địa phương.Where this is the case then, to avoid systemic bias, local sources should be sought.( d) trung lập:nó trình bày những quan điểm công bằng không thiên lệch;Neutral: it presents views fairly and without bias;Những biên tập viên cũngnên để ý đến những nội dung thiên lệch hay ác ý với về người đang sống.Editors should also be on the lookout for biased or malicious content about living persons.Vì những đứa bé này đều là con của ta, ta yêu thương chúng đồng đều không thiên lệch.These little boys are all my sons and I love them without partiality.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từsai lệch so chênh lệch cạnh tranh Sử dụng với danh từlệch lạc thiên lệchtrục lệch tâm góc lệchLiệu có thể hiệu ứng biểu kiến kia là do lựa chọn thiên lệch hay một sai sót gì trong khâu thiết lập thử nghiệm?Is it possible that the apparent effect is due to selection bias or some other error in the experimental setup?Trong những điều kiện như vậy, chả có ai ở đây,ngay cả các thẩm phán cũng sẽ thiên lệch.In these conditions, no one here- including the judges-can be unbiased.Thuật ngữ thiên lệch nhận thức muộn là khuynh hướng con người ta thấy những sự kiện trở nên dễ đoán hơn thực tế.The term hindsight bias refers to the tendency people have to view events as more predictable than they really are.Ngay cả các nước A- rập là đồng minh của Mỹ muốn tranh thủ Washington cũngkhông ủng hộ giải pháp thiên lệch như vậy.Even Arab nations whoare US allies do not support such a biased solution.Khi con người với những quan điểm trái ngược diễn giải nhữngthông tin mới một cách thiên lệch, quan điểm của họ có thể càng dịch chuyển về hướng đó.In such cases people withopposing views interpret new information in a biased way, their views can move even further apart.Sự thiếu vắng hoàn toàn tính trung lập trong bản cáo trạng buộc tội này đã khiến Émile Zolagọi nó là« tượng đài về sự thiên lệch».The complete lack of neutrality of the indictmentled to Émile Zola calling it a"monument of bias".Ðại sứ Syria, Faysal Khabbaz Hamaoui, đã lên án điều ông gọi làthái độ bi quan và thiên lệch của các thành viên trong hội đồng.The Syrian ambassador, Faysal Khabbaz Hamaoui,denounced what he called the cynical and biased attitude of council members.Bạn không có sự thiên vị nào về việc giá sẽ đi lên hoặc xuống, vì vậy cách chơi này được gọi làcách chơi theo tin không thiên lệch hướng.You don't have any bias that the price will go up or down, and this is what gave it the name non-directional bias.Rất có thể khả nănglà đánh giá của bạn bị thiên lệch vì bạn muốn làm chung với bạn mình và do đó không nhìn nhận một cách thực tế về cơ hội làm việc”.There is a chance that you are biased because of wanting to be with your friend and might not be realistic about the job.”.Người ngoài có thể là ai đó từ một nhóm phần mềm khác, có khả năngđánh giá phê phán về hiệu năng của dự án từ cảnh quan không thiên lệch.The outsider can be someone from a different software group whocan critically evaluate the performance of the project from an unbiased perspective.Từ cái nhìn Phật giáo,có thể nói rằng sự phát triển kinh tế thiên lệch trong nhiều chùa viện đã khiến chúng đánh mất đi những đặc tính Phật giáo của chúng.From a Buddhist perspective, one can say that the one-sided economic development in many monasteries has made them lose their distinctively Buddhist characteristics.Những người phản đối cho rằng phim củaRachid Bouchareb- nói về ba anh em bị vướng vào cuộc chiến độc lập của Algeria- thiên lệch, chống Pháp.Demonstrators claimed that Rachid Bouchareb's film-which tells of three brothers caught up in Algeria's struggle for independence- was biased against France.Nhận ra được những ý kiến của ai đó có thể là sai, xác suất thiên lệch trong những ý kiến đó, và nguy cơ về các bằng chứng mang nặng tính cá nhân.Recognizes the fallibility of one's own opinions, the probability of bias in those opinions, and the danger of weighting evidence according to personal preferences.Vì thế hãy nghĩ về nó thế này: nếu bạn có một sự ép buộc nhân tạo, các sự ép buộcnhân tạo dẫn tới các sự phân biệt tuỳ tiện và một quan điểm thiên lệch.So, think about it this way: if you have got an artificial constraint,artificial constraints lead to arbitrary distinctions and a skewed worldview.Giáo sư Anthony Swerdlow, từ Viện Nghiên cứu Ung thư,nói rằng có một dễ có nguy cơ thiên lệch khi bệnh nhân có u não trả lời câu hỏi về việc sử dụng điện thoại của họ.Professor Anthony Swerdlow, from the Institute of Cancer Research,said there was a risk of bias when patients with brain tumours answered questionnaires about their phone use.Dataism có được một sự hiểu biết ngày càng tốt hơn về những tiến trình chọn lựa- quyết định, nhưng nó có thể đang áp dụngmột quan điểm ngày càng thiên lệch về sự sống.Dataism gains a better and better understanding of decision-making processes,but it might be adopting an increasingly skewed view of life.Tiêu chuẩn thiên lệch về doanh nghiệp Trung Quốc có thể cực kỳ khó giải quyết, vì nó ảnh hưởng đến nhiều đối tác trong nước và quốc tế mà các hãng Mỹ có liên quan".Skewed standards that lean toward Chinese companies should be incredibly problematic, because it's at the expense of domestic and international partners that US companies are involved with.”.Nghiên cứu về cơn sốt hoa tulip rất khó khăn vì dữ liệu từ những năm 1630 rất hạn chế,đa phần trong số đó lại đến từ những nguồn thiên lệch và khắt khe với giới đầu cơ.Research on the tulip mania is difficult because of the limited data from the 1630s-much of which comes from biased and anti-speculative sources.Động lực tiến hóa hướng đến sự phức tạp, trong những dòng dõi đó mà có đi đến xảy ra tất cả chăng nữa, không đến từ bất kỳ khuynh hướng thừa hưởng nào cho tăng lên phức tạp,và không phải từ sự đột biến thiên lệch.The evolutionary drive towards complexity comes, in those lineages where it comes at all, not from any inherent propensity for increased complexity,and not from biased mutation.Khi hoàn thành, công ty khởi nghiệp này dự định sẽ chia sẻ một cách cởi mở những phát hiện của mình với cộng đồng AI,để giúp chống lại các kết quả thiên lệch dù dựa trên giới tính, tuổi tác hay chủng tộc.When complete, the startup plans to share its findingsopenly with the AI community to help counter biased results whether based on gender, age or race.Nó cũng cho biết thêm một bằng chứng mới rất hấp dẫn- bằng chứng đầu tiên mang tính thuyết phục về sự pha trộn di truyền trong cưdân châu Âu đã bị thiên lệch về một giới tính.It also adds a fascinating new nugget- the first compelling evidence that thegenetic mixing of populations in Europe was biased toward one sex.Bản thân báo cáo cũng cân nhắc đến điều đó khi Greenspan cho biết" hoan nghênh những độc giảkhông xem phân tích này là thiên lệch, nhưng dù sao cũng nên biết rằng, nó vẫn có thể đúng.".The report itself attempts to weigh in on that, with Greenspan writing that“[readers]are accordingly welcome to dismiss this analysis as biased, but should be aware that nonetheless, it may still be correct.”.Nghiên cứu về cơn sốt hoa tulip rất khó khăn vì dữ liệu từ những năm 1630 rất hạn chế,đa phần trong số đó lại đến từ những nguồn thiên lệch và khắt khe với giới đầu cơ.The study of the tulip is complicated by the limited amount of data on the events of the 1630s,much of the information comes from biased and anti-speculative sources.Những ảnh hưởng của quan điểm của chúng ta trong thiên hà, những đám mây khí và bụi che khuất trong thiên hà, và đặc biệt là phạm vi cực kỳ chói vốn có,tạo ra một cái nhìn thiên lệch về các ngôi sao.The effects of our point of view in the galaxy, the obscuring clouds of gas and dust in the galaxy, and especially the extreme range of inherent brightness,create a biased view of stars.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0251

Từng chữ dịch

thiêndanh từthiênthienthiêntính từnaturalcelestialheavenlylệchdanh từdeviationdeflectiondifferencemisalignmentlệchđộng từmisaligned S

Từ đồng nghĩa của Thiên lệch

thiên vị sự thiên vị thiên kiến bias xu hướng thành kiến sai lệch khuynh hướng nghiêng định kiến làm lệch skew thiên hướng thiền là mộtthiên mệnh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thiên lệch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thông Tin Thiên Lệch Là Gì