Thiên Nhiên - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 天然.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiən˧˧ ɲiən˧˧tʰiəŋ˧˥ ɲiəŋ˧˥tʰiəŋ˧˧ ɲiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˥ ɲiən˧˥tʰiən˧˥˧ ɲiən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

thiên nhiên

  1. Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên. Cảnh thiên nhiên tươi đẹp. Cải tạo thiên nhiên.

Dịch

[sửa]
  • Tiếng Anh: nature
  • Tiếng Trung Quốc: 天然

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiên nhiên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiên_nhiên&oldid=2204259” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thiên nhiên 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thiên Nhiên Có Nghĩa Là Gì