THIÊNG LIÊNG NÀY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THIÊNG LIÊNG NÀY " in English? Sthiêng liêng này
this sacred
thiêng liêng nàylinh thiêng nàythánh nàythiêng nàythis divine
thiêng liêng nàythần thánh nàythần linh nàythánh thiêng nàynày của thiên chúathần thượng nàythần thiêng nàythiên thượng nàythis holy
thánh nàythiêng liêng nàylinh thiêng nàythis spiritual
tâm linh nàythiêng liêng nàytinh thần nàythuộc linh nàythis hallowedthis sacredness
{-}
Style/topic:
How will we enter into this holy season?Thần trao quyền trượng thiêng liêng này vào tay ngài, thưa hoàng tử Aethelwulf.
I give this holy scepter into your hands, Prince Aethelwulf.Bạn dùng vũkhí nào để chiến đấu trong cuộc chiến thiêng liêng này?
What are our weapons in this holy battle?Bạn đang hủy diệt thiêng liêng này của trật tự vũ trụ qua sự dốt nát của bản thân.
You are destroying this sacredness of order through the ignorance of yourself.Số lượng nhà ở đây cho thấy con người đã bị thu hút đến nơi thiêng liêng này.
The number of houses show that people are drawn to this holy place.Combinations with other parts of speechUsage with nounsvùng đất thiêngTrong khoảnh khắc thiêng liêng này, không có kỳ vọng, không có giả định và không có sự nhầm lẫn.
In this holy moment there are no expectations, no assumptions, and no confusions.Số lượng nhà ở đây cho thấy con người đãbị thu hút đến nơi thiêng liêng này.
The number of houses there justshows how people are drawn to this holy place.Chúng ta cũng đến nơi thiêng liêng này để nhắc nước Mỹ là tình hình đã cấp bách lắm rồi.
We have also come to this hallowed spot to remind America that the fierce urgency is now.Tôi đã vô cùng may mắnkhi nhận được tiểu sử thiêng liêng này mà không hề có sự sắp đặt từ trước.
I was fortunate to receive this holy biography without prearrangement on this occasion.Monson và hai cố vấn của ông về tài lãnh đạo hiệuquả của họ trong công việc quản lý thiêng liêng này.
Monson and his counselors for their effective leadership in discharging this holy stewardship.Hình ảnh cuối cùng trong bản đồ thiêng liêng này là Con Đường trên đó Lời Thiên Chúa đang du hành….
The last image of this spiritual map is the Road upon which the Word of God travels.….Nếu chỉ trong lúc này,trạng thái của chúng ta kéo đến cho chúng ta trải nghiệm thiêng liêng này về sự đồng bộ.
If only for the moment, our state of being pulls to us this divine experience of synchronicity.Di sản văn hoá này, tài sản thiêng liêng này, không thể bị suy giảm thành một kiểu di sản ái quốc.
This cultural good, this spiritual wealth, cannot be reduced to a patrimonial good.Chúng ta hãy để cho mình được đổimới bằng cách đi qua cửa thiêng liêng này, để cho đời sống nội tâm được in dấu.
Let us allow ourselves to be renewed by passing through this spiritual door, so that it marks our inner life.Mục đích thiêng liêng này cũng có thể giúp chúng ta hiểu được lý do để loại trừ thịt vào những ngày sám hối.
This spiritual purpose can also help us to understand the reasons for excluding flesh meat on penitential days.Tương tự như vậy,khi một lần cái trí bắt gặp thiêng liêng này, vậy thì mọi hành động là một hành động lọc sạch.
Similarly, when once the mind comes upon this sacredness, then every act is a cleansing act.Đức Thánh Cha Phanxicô muốn những người trẻđược Đức Trinh nữ Maria đồng hành trong cuộc hành hương thiêng liêng này.
The Holy Father wanted the youngpeople to be accompanied by the Virgin Mary in this spiritual pilgrimage.Trừ phi chúng ta đi theo con đường thiêng liêng này, những cơ cấu bên ngoài của hiệp thông sẽ sinh rất ít kết quả. 93.
Unless we follow this spiritual path, the external structures of communion serve very little purpose.93.Qua sự chuyển cầu của Mẹ, chúng ta hãy cầu nguyện để mỗi Kitô hữu trở thành viênđá sống động của tòa nhà thiêng liêng này.
Let us pray through his intercession that everyChristian may become a living stone of this spiritual building.Mục tiêu cuối cùng của ông tanên đoàn kết với quyền năng thiêng liêng này và nghỉ ngơi vĩnh viễn trong hạnh phúc và hòa bình.
His ultimate goal should be to unite with this divine power and rest eternally in happiness and peace.Lệnh truyền thiêng liêng này, kèm theo với lời hứa vinh quang, là phương châm của chúng ta thời nay cũng như trong thời trung thế.
This divine command, coupled with its glorious promise, is our watchword today, as it was in the meridian of time.Nikolaus Gihr Trong quyển sách The Holy Sacrifice of the Mass( tạm dịch: Hy tế Thánh của Thánh Lễ), Nikolaus Gihr giải thích ý nghĩa thiêng liêng này.
Nikolaus Gihr in his book, The Holy Sacrifice of the Mass, elaborates on this spiritual meaning.Đặc ân thiêng liêng này để nuôi nấng con cái là một trách nhiệm lớn lao hơn chúng ta có thể một mình gánh vác nếu không có sự giúp đỡ của Chúa.
This divine privilege of raising our children is a much greater responsibility than we can do alone, without the Lord's help.Những tôi tớ đã được thánh hiến và những ai rao giảng sự thật của Giáo huấn Ta sẽ bị trừng phạt nếuhọ cản bước Sứ Vụ Thiêng Liêng này.
Sacred servants and those who proclaim the truth of My Teachings willbe punished should they try to sabotage this Holy Mission.Từ lúc đó, Ngọc Xá lợi thiêng liêng này được trưng bày tại các chùa, các trung tâm thiền, và các địa điểm cộng đồng khác nhau trên toàn thế giới.
Since then, these sacred relics have been displayed at temples, meditation centres, and other public locations all over the world.Kể từ khi cuộc nói chuyện quay sang bia, nólà không thể không đề cập đến các cuộc thi với sự tham gia của uống thiêng liêng này.
Since the conversation turned to the beer,it is impossible not to mention the competitions with the participation of this divine drink.Chúng ta không nên ảo tưởng:trừ khi chúng ta đi theo nẻo đường thiêng liêng này, các cơ cấu hiệp thông bên ngoài chỉ mới phục vụ một mục đích rất nhỏ bé.
Let us have no illusions: unless we follow this spiritual path, external structures of communion will serve very little purpose.Từ nguồn phục vụ thiêng liêng này tuôn chảy, cho cộng đoàn tín hữu, rằng sự tự do xuất phát từ tình yêu dâng hiến cho tất cả các thành viên của nó như“ các chúa”( tự do) bởi vì họ là những tôi tớ.
From this divine service flows, for the community of believers, that liberty which comes from the love which renders all its members as“lords”(free) because they are servants.Nhưng điều quan trọng hơn nữa: Ngài muốn bảo đảm chắc chắn cho chúng ta,bởi lời hứa và ấn chứng thiêng liêng này tẩy sạch mọi tội lỗi của chúng ta một cách thiêng liêng, như thân thể rửa sạch bằng nước vậy.
But more important, God wants to assure us, by this divine pledge and sign, that we are as truly washed of our sins spiritually as our bodies are washed with water.Và đừng bao giờ để cho ngọn lửa thiêng liêngcủa tình yêu dành cho Mẹ trên trời chết trong tâm hồn ngươi, ngọn lửa thiêng liêng này được thể hiện bởi những ngọn núi lửa thỉnh thoảng phun trào hé lộ lò lửa trong lòng đất.
And never let the sacred fire of yourlove for your heavenly Mother die in your souls, this sacred fire represented by these volcanoes erupting from time to time reveal the furnace hidden in your land.“.Display more examples
Results: 172, Time: 0.0384 ![]()
thiêng liêng hơnthiêng liêng nhất

Vietnamese-English
thiêng liêng này Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thiêng liêng này in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
thiêngadjectivesacredholyspiritualthiêngnoundivinethiêngverbhallowedliêngadjectivesacredspiritualliêngnoundivinesanctorumnàydeterminerthisthesethosenàynounheynàypronounit SSynonyms for Thiêng liêng này
thánh này linh thiêng này tâm linh này tinh thần này thuộc linh nàyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiêng Liêng In English
-
THIÊNG LIÊNG - Translation In English
-
Thiêng Liêng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
THIÊNG LIÊNG In English Translation - Tr-ex
-
Thiêng Liêng In English
-
VDict - Definition Of Thiêng Liêng - Vietnamese Dictionary
-
Results For Thiêng Liêng Translation From Vietnamese To English
-
Thiêng Liêng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Meaning Of 'thiêng Liêng' In Vietnamese - English
-
Thiêng Liêng | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bản Dịch Của Sacred – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Thiêng Liêng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Definition Of Thiêng Liêng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Sự Thiêng Liêng - In Different Languages
-
Tra Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)