Thiêng Liêng Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Thiêng Liêng Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- godlessness, irreverence ác, sacrilege, impiety, khắp thế gian.
Thiêng Liêng Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- nhơ bẩn thế tục, impious, un-sanctified, tội lỗi.
- violable, dễ bị tổn thương, cuốn, assailable.
Thiêng Liêng Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Thiêng Liêng Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt
-
Thiêng Liêng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thiêng Liêng" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Thiêng Liêng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thiêng Liêng Là Gì, Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng | Từ điển Việt
-
Thiêng Liêng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'thiêng Liêng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tra Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
'thiêng Liêng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thiêng Liêng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thiêng Liêng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bản Dịch Của Sacred – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
THIÊNG LIÊNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thiêng Liêng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky