Thiêng Liêng Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Thiêng Liêng Trái nghĩa

Thiêng Liêng Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • godlessness, irreverence ác, sacrilege, impiety, khắp thế gian.

Thiêng Liêng Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • nhơ bẩn thế tục, impious, un-sanctified, tội lỗi.
  • violable, dễ bị tổn thương, cuốn, assailable.

Thiêng Liêng Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Thiêng Liêng Từ điển