Thiêng Liêng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thiêng liêng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiəŋ˧˧ liəŋ˧˧ | tʰiəŋ˧˥ liəŋ˧˥ | tʰiəŋ˧˧ liəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiəŋ˧˥ liəŋ˧˥ | tʰiəŋ˧˥˧ liəŋ˧˥˧ | ||
Tính từ
thiêng liêng
- Thiêng nói chung. Ngôi đền rất thiêng liêng.
- Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn. Tình cảm thiêng liêng. Lời thề thiêng liêng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiêng liêng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Thiêng Liêng
-
Thiêng Liêng - Wiktionary
-
Từ điển Tiếng Việt "thiêng Liêng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt
-
THIÊNG LIÊNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kinh Rước Lễ Thiêng Liêng - TGP SÀI GÒN
-
Ngôn Ngữ Thiêng Liêng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thiêng Liêng In English
-
THIÊNG LIÊNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Theo Kế Hoạch Thiêng Liêng
-
Cuộc Thi ảnh: Thiêng Liêng Cờ Tổ Quốc - Báo Người Lao động
-
Kỷ Vật Thiêng Liêng - QPVN
-
Bác Hồ - Cội Nguồn Thiêng Liêng By Bé Thuỳ Dương On Amazon Music
-
Hành Trình Thiêng Liêng - Song By Final Stage | Spotify
-
Sự Thiêng Liêng Của Thể Xác - Church Of Jesus Christ