THỊT BỊ CHÁY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
THỊT BỊ CHÁY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thịt bị
meat ischáy
fireburnburningflamecombustion
{-}
Phong cách/chủ đề:
The meat got burned!”.Lưu ý đừng để thịt bị cháy hoặc nấu quá lâu.
Or the meat is burnt or cooked too long.Thịt bị cháy hoặc cháy đen.
Meat is burnt or burnt..Tránh ăn các loại thịt bị cháy đen thành than.
Avoid eating burnt black meat into charcoal.Nếu thịt bị cháy, hãy cắt bỏ đi những phần đó.
If the meat is burnt, remove those parts.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcháy rừng vụ cháybáo cháyquá trình đốt cháylửa cháycơ thể đốt cháykhả năng chống cháylượng calo đốt cháycháy nhà vật liệu chống cháyHơnSử dụng với trạng từcháy chậm cháy mãi đốt cháy nhiều hơn Sử dụng với động từbị đốt cháychống cháy nổ bị thiêu cháybị cháy rụi bắt đầu đốt cháybắt đầu cháyphát hiện cháybị bốc cháybị chết cháybáo động cháyHơnKhi anh ta hỏi,“ Mọi thứ thế nào?” thìbạn đáp,“ Tốt,” trong lúc ủ rũ nhìn miếng thịt bị cháy.
When he asks,“How is everything?” you respond,“Fine,”while you glumly saw your charred hunk of meat.Nếu thịt bị cháy, hãy cắt bỏ những mẩu cháy rồi mới ăn.
If your meat does become charred, cut off the burnt parts and avoid eating them.Phương pháp nấu mà để thịt tiếp xúc với khói hoặc để thịt bị cháy đều góp phần hình thành PAHs.
Cooking methods that expose meat to smoke or charring also contribute to PAH formation.Nhưng nếu bạn muốn thưởng thức thịt và nhận được đầy đủ lợi ích mà không có bất kỳ hậu quả có thể có hại nào, hãysử dụng các phương pháp nấu ăn nhẹ nhàng hơn và tránh thịt bị cháy.
But if you want to enjoy meat and receive the full benefits without any of the potential harmful consequences,then use the gentler cooking methods and avoid burnt meat.Nhưng nếu bạn muốn thưởng thức thịt và nhận được đầy đủ lợi ích mà không có những hậu quả tiềm năng gây hại, thì hãy sử dụng cácphương pháp nấu ăn nhẹ nhàng và tránh cho thịt bị cháy khét.
But if you want to enjoy meat and receive the full benefits without any of the potentially harmful consequences,use gentler cooking methods and avoid burnt meat.Thịt đang bị cháy.
The meat is burning.Thịt đã bị cháy.
The meat is burned.Thịt đã bị cháy.
The meat was burnt.Thịt đã bị cháy.
The meat is burnt.( thường thì các que tre sẽ bị cháy trước thịt).
( Often bamboo sticks will burn before the meat).Dầu rồi nước này nọ, và thịt dễ bị cháy và đòi hỏi sự tinh tế.
There are liquids, and oils, and meats getting burnt, and it's too delicate.Thịt hay những thực phẩm bị cháy đen.
Meat or food to be smoked.Làm như vậy thịt sẽ giòn và không bị cháy.
That way, your meat will be tender and not burned.Mối quan tâm chính về natri nitrit là sự tạo thành chất gây ung thư nitrosamine trong thịtchứa natri nitrit khi thịt đó bị cháy hay quá chín.
A principal concern about sodium nitrite is the formation of carcinogenic nitrosamines inmeats containing sodium nitrite when meat is charred or overcooked.Theo định nghĩa, đây là một công việc lâu dài và vất vả, với hệ thống các mục tiêu ưu tiên để giải quyết các vấn đề quan trọng hiện nay( ví dụ: nếu bánh mì kẹp thịt bị đốt cháy,sau đó lưu lại phần còn lại của thịt và lên bếp, chứ không phải về báo cáo hàng quý, lo lắng về điều đó và dẫn đến cốt lết bị cháy).
This is a long and hard work, by definition, with its system of priority goals in order to solve problems that are important now(i.e. if the burgers are burned,then save the remnants of meat and airing the kitchen, and not about the quarterly report, nerves about which and led to burnt cutlets).Chú ý là khôngquết nhiều quá lúc nướng thịt sẽ bị cháy.
Note that not too much inclination to fire at barbecue.Nướng cánh gà từ 3- 4 phút mỗi bên,cẩn thận để thịt không bị cháy.
Brown the chicken on the first side for 3 to4 minutes, being careful not to burn it.Nếu lửa quá nóng, thịt bò sẽ bị cháy vì trong nước ướp thịt có đường.
If the fire is too hot, the beef will burn because of the sugars in the marinade.Theo các phi hành gia,vũ trụ có mùi như mùi miếng thịt nướng bị cháy, kim loại nóng chảy và khói hàn.
According to the astronauts, space smells like seared steak, hot metal, and welding fumes.Thực phẩm gây ung thư, trái ngược với thực phẩm chống ung thư, bao gồm những thực phẩm có chứa thuốc trừ sâu, phụ gia,thêm đường hoặc chất ngọt nhân tạo, thịt chế biến, thực phẩm bị cháy, thực phẩm chiên và các hóa chất khác.
Cancer-causing foods, as opposed to cancer-fighting foods, include those that contain pesticides, additives, added sugar or artificial sweeteners,processed meats, burnt foods, fried foods and other chemicals.Men bên trong màu cát giúp dễ dàng theo dõi thực phẩm khi nấu,tránh bị cháy và dính. Nồi nước sốt gang đúc là hoàn hảo để làm nước sốt thịt nướng hoặc men trực tiếp trên vỉ nướng. Và bởi vì nó được chế tạo bằng gang, chảo sẽ giữ ấm trong suốt bữa ăn. Lớp men bên ngoài bền màu, bền màu chống sứt mẻ và nứt vỡ; men nội….
Sand colored interior enamel makes iteasy to monitor food as it cooks preventing burning and sticking The cast iron open sauce pot is perfect for making barbecue sauces or glazes directly on the grill And because it s crafted of cast iron the pan will keep contents warm throughout mealtime Colorful long lasting….Mối bận tâm lớn về muối natri nitrite là khả năng tạo thành chấtgây ung thư nitrosamines khi thịt chứa natri nitrite bị nấu cháy hay nấu quá lâu.
A principal concern about sodiumnitrite is the formation of carcinogenic nitrosamines in meats containing sodium nitrite when meat is charred or overcooked.Không nên ăn thức ăn nướng khi còn quá nóng,có thể bị phỏng và làm hỏng răng của bạn đấy, không nên nướng thức ăn quá cháy, thức ăn nướng cháy đặt biệt là thịt mỡ cháy ăn nhiều sẽ ảnh hưởng đến dạ dày và chứa một số chất có thể gây ung thư.
Do not eat normal foods when it's too hot,can burn and damage your teeth that, should not exceed fire grilled foods, fire grilled food especially meat eating more fat burning will affect the stomach and contains a number of substances that can cause cancer.Hoặc trường hợp khác, bạn có thể nhìn thấy một cái mương có bóng mát, nhưng một khi bạn đến đó thì nó biến thành một“ Hố Than Nóng” và lún vào trong đó,bạn chịu đau đớn vì thịt và xương của bạn bị cháy rụi.
Alternatively, you may see a shady trench, but once you arrive there it changes into a'Pit of Hot Embers' and sinking inside it,you suffer as your flesh and bones are burnt away.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 101, Thời gian: 0.0235 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
thịt bị cháy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thịt bị cháy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thịtdanh từmeatfleshbeefcarcassthịttính từmeatybịđộng từbegethavecháydanh từfireflamecombustioncháyđộng từburncháythe burningTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đồ ăn Bị Cháy Tiếng Anh
-
Học Tiếng Anh :: Bài Học 75 Thức ăn Thế Nào? - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ ăn
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÙNG TRONG NHÀ HÀNG 1.... | Facebook
-
→ Bị Cháy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bị Cháy In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Khi Nấu ăn
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bị Cháy' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
'khét' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu ăn - LeeRit
-
Tính Từ Tiếng Anh Miêu Tả đồ ăn - Tienganhcaptoc
-
Các Từ Dùng để Mô Tả Thực Phẩm - AROMA Tiếng Anh Cho Người Đi ...
-
Xem Nhiều 8/2022 ❤️️ Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Là Điềm Gì ❣️ Top ...