THOÁI VỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THOÁI VỐN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từĐộng từthoái vốndivestmentthoái vốnviệcdivestiturethoái vốnbán lạiviệc bándivestthoái vốnbỏdivestedthoái vốnbỏequitisedcổ phần hóathoái vốnthe equitisationcổ phần hóathoái vốndivestingthoái vốnbỏdivestituresthoái vốnbán lạiviệc bán

Ví dụ về việc sử dụng Thoái vốn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
DP World thoái vốn chúng.DP World divests them.Thoái vốn thấp hơn 35%( 4 doanh nghiệp);Be equitised by less than 35%(four SOEs);Không được thoái vốn( 103 doanh nghiệp);Not be equitised(103 SOEs);Tăng tốc độ quá trình thoái vốn;And increase the speed of the equitisation process;Nếu thoái vốn chắc chắn sẽ không lỗ.If€uro Will not disappear sure.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthoái vốn nguy cơ suy thoáiquá trình thoái hóa khả năng suy thoáiSử dụng với động từbị suy thoáibị thoái hóa bắt đầu thoái hóa Cơ quan quảnlý có thể yêu cầu thoái vốn, ví dụ để tạo ra sự cạnh tranh.Regulatory authorities may demand divestiture, for example in order to create competition.Triển khai thoái vốn ở các lĩnh vực không trực tiếp liên.Deploy divestments in areas which are not directly related to.Sau ba năm,nhà đầu tư nhập cư có thể thoái vốn tối đa 50% cổ phần của mình.After three years, the immigrant investor may divest a maximum of 50 percent of his or her shares.Trường hợp thoái vốn là cả về đạo đức và tài chính.The case for divestment is both ethical and financial.Thoái vốn một phần của công ty có thể loại bỏ một bộ phận hoạt động kém hoặc thậm chí không thành công.Divesting a part of a company may eliminate a division which is under-performing or even failing.Thúc đẩy quá trình thoái vốn bằng sự minh bạch và tuân theo cơ chế thị trường;Facilitate the equitisation process with transparency and under market mechanisms;Sabeco sẽ được bán thành 2 đợt trong năm 2016 và2017 còn Habeco sẽ được thoái vốn trong năm nay.Sabeco will be sold in two tranches in 2016 and 2017,while Hanoi Beer, or Habeco, will be divested this year.Các nhóm đã thoái vốn từ dầu, than và gas trong nhiều năm.Groups have been divesting money from oil, coal, and gas for years.Luật pháp như vậy thường quy định việc sáp nhập và đôi khi giới thiệu một quyềnlực tư pháp để bắt buộc thoái vốn.Such legislation often regulates mergers andsometimes introduces a judicial power to compel divestiture.Đã hoàn thành 11 thoái vốn trong năm năm và hoàn thành nhiệm vụ cho cho thuê.Completed 11 divestitures in five years and completed assignments for____ leases.Ở cấp độ tổng thể, họ có thể đưa ra quyết định về việc tiếp tục sản phẩm nào vàsản phẩm nào sẽ được thoái vốn.At a holistic level, they get to make a decision on which product to continue andwhich product to be divested.Sau nhiều tháng đàm phán, thoái vốn và chờ đợi, Bayer và Monsanto sẽ hoàn toàn….After months of negotiating, divesting and waiting, Bayer and Monsanto will fully merge.Trump đang hy vọng các đốitác châu Âu của Mỹ sẽ đi cùng với các biện pháp trừng phạt tàn phá và thoái vốn khỏi Iran.Trump is expecting America'sEuropean partners to go along with the crippling sanctions and divest from Iran.Sau nhiều tháng đàm phán, thoái vốn và chờ đợi, Bayer và Monsanto sẽ hoàn toàn….It's taken months of divesting, negotiating, and waiting, but Bayer and Monsanto will complete their merger.Do vậy, dự thảo nghị định mới dự kiến được ban hành để khuyến khích những bướctiến xa hơn trong quá trình thoái vốn.Therefore, the new draft decree will be enacted in order toencourage further progress in the equitisation process.Theo Nghị quyết 05, quy trình thoái vốn trong những năm trước không đạt được những kết quả như mong đợi.According to Resolution 05, the equitisation process in previous years was not as successful as expected.Năm 1999, Philips thu hẹp rất nhiều,40 doanh nghiệp bị thoái vốn và 50 nhà máy trong quá trình đóng cửa.In 1999, Philips was a shrinking company:40 businesses had been divested and 50 factories were in the process of closing down.General Dynamics Corporation là một tập đoàn đa quốc gia hàng không và quốc phòng của Mỹ đượcthành lập bởi các vụ sáp nhập và thoái vốn.General Dynamics Corporation is an American aerospace anddefense multinational corporation formed by mergers and divestitures.Chính phủ vẫn cương quyết rằng họ sẽ không thoái vốn công ty nhà nước thuộc lĩnh vực chiến lược, bao gồm quốc phòng và năng lượng.The government has maintained that it won't divest state firms in strategic sectors, including in defense and energy.Một lựa chọn khác là giảmđộ phức tạp bằng cách định kỳ tinh giản doanh nghiệp và thoái vốn các công ty không phải là công ty cốt lõi.Another option is toreduce complexity by periodically streamlining the business and divesting companies that are not core to the firm.Với quy mô lớn của các DNNN cần cổ phần hoá hoặc thoái vốn, việc định giá các doanh nghiệp này có thể sẽ mất nhiều thời gian hơn.Given the large size of SOEs to be equitized or divested, the valuation of these enterprises may take longer to complete.Tiếp tục thoái vốn DNNN, tập trung vào những doanh nghiệp lớn,quyết định phạm vi thoái vốn doanh nghiệp dựa trên ngành nghề kinh doanh;Continue to equitise SOEs, focusing on large state owned corporations;determine the scope of equitised enterprises based on business sectors;Một cách tiếp cận gián tiếp để giảm lượng khí thải carbon, thoái vốn đã vượt qua một hệ thống chính trị bị bắt bởi các tập đoàn dầu khí và than.An indirect approach to reducing carbon emissions, divestment sidesteps a political system captured by oil, gas, and coal corporations.Divest- Quan sát tốt nhất trong trường hợp các sản phẩm tứ giác Dogs thường được thoái vốn để giải phóng số tiền đã bị mắc kẹt trong doanh nghiệp.Divest- Best observed in case of Dog quadrant products which are generally divested to release the amount of money already stuck in the business.Sau những khó khăn và chậm trễ trong năm 2018, việc cổ phần hóa và thoái vốn của các doanh nghiệp Nhà nước được dự báo sẽ được đẩy mạnh vào năm 2019.After difficulties and delays in 2018, the equitization and divestment of state-owned enterprises is expected to be boosted in 2019.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 234, Thời gian: 0.0245

Từng chữ dịch

thoáidanh từdegradationregressionthoáito regressthoáitính từregressivethoáiđộng từdegradesvốndanh từcapitalequityfundcapvốntrạng từinherently thoái vị ngai vàngthoảng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thoái vốn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thoái Vốn Dịch Tiếng Anh