THỜI ĐẠI HIỆN NAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THỜI ĐẠI HIỆN NAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thời đại hiện nay
current era
thời đại hiện naykỷ nguyên hiện tạithời đại hiện tạikỷ nguyên hiện naykỷ nguyên hiện thờithời kỳ hiện tạipresent age
thời đại hiện naythời hiện tạituổi hiện naythời hiện đạituổi của hiện tạipresent era
thời đại hiện naythời đại hiện tạikỷ nguyên hiện tạinguyên hiện naykỷ nguyên hiện đạicurrent age
tuổi hiện tạithời đại hiện naythời đại hiện tạituổi hiện naymodern times
thời hiện đạimodern age
thời hiện đạithời đại hiện đạithời nayđộ tuổi hiện đạitoday's era
{-}
Phong cách/chủ đề:
Especially in the current era.Trong thời đại hiện nay cạnh tranh rất khốc liệt.
In the highly competitive era of today.Nhưng không thể trong thời đại hiện nay.
But maybe not so in current era.Trong thời đại hiện nay, điều này có vẻ không quá lạ lùng.
At the present age, this may not seem so strange.Đòi hỏi của Tứ Đứctrong thời đại hiện nay.
Demand of four in today's Era.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhiện nay bao gồm hiện nay cung cấp nói hôm nayhiện nay sử dụng thấy hôm naybiết hiện naythấy hiện naynước mỹ ngày nayngày nay sử dụng hiện nay chiếm HơnSử dụng với danh từngày nayhiện nayhôm nayngày hôm naysáng hôm nayinternet ngày naymỹ hiện naylâu naytháng nayhôm nay em HơnHọ phù hợp với thời đại hiện nay theo nhiều cách.
They're just suited to the current era in so many ways.Trong thời đại hiện nay, việc kinh doanh đã trở nên dễ dàng hơn rất.
In today's age, travel has become so much easy.Các bản dịch khác nói" thời đại hiện nay.".
Other translations say the“present age.”.Thời đại hiện nay và quá trình cách mạng thế giới.
The contemporary era and the world revolutionary process.Hình ảnh“ người tốt” chưachắc đã là“ lý tưởng” trong thời đại hiện nay.
Image“good person” is not the“ideal” in the current era.Trong thời đại hiện nay, khách hàng thường rất khó tính.
In this contemporary age consumers are often remain very filled.Allu Arjun có lẽlà vũ công giỏi nhất của thời đại hiện nay trong Tollywood.
Allu Arjun is the best dancer of current era in Tollywood.Trong thời đại hiện nay, các công ty công nghệ đang thống lĩnh thị trường.
In this modern era, the technology corporations rule the business market.Đi du lịch chính là một trong những thú vui của rất nhiều người trong thời đại hiện nay.
Traveling is one of the pleasures of many people in the present era.Trong thời đại hiện nay, sự đan xen giữa các khoa học là một hiện tượng phổ biến.
In present age, the mix of scientific fields is a popular phenomenon.Không khó hiểu khi kích thước tivi lớnlại trở thành xu hướng trong thời đại hiện nay.
It is not difficult to understand when largesize television has become a trend in the present era.Trong thời đại hiện nay, John đang sống cùng Pauline tại Paris, người bạn đời bất tử của anh.
In modern times, John lives peacefully in Paris with his girlfriend, Pauline.Chúng được trang bị nhiều loại vũ khí, thông thường từ chiếntranh thế giới thứ II cho tới thời đại hiện nay.
They have a lot of different kinds of weapons,from World War II to the current era.Xin nhắc lại là trong thời đại hiện nay, chiến tranh không có gì hơn ngoài những trận chiến giữa Object.
To reiterate, in the current age, war was nothing more than battles between Objects.Bạn đọc về những người làm điều này trong quá khứ,nhưng dường như không một ai muốn làm điều này trong thời đại hiện nay.".
You read about people doing this in the past,but no one seems to want to do it in this modern age.".Trong thời đại hiện nay, vị thế của một quốc gia, dân tộc trước hết phụ thuộc vào vị thế kinh tế.
In the present age, the status of a nation and a people depends primarily on its economic status.Kết quả là mối quan hệ trai gái trong thời đại hiện nay trở thành một chuyện cần phải thận trọng hơn.
The result was that the relation of man and woman in the present era became something more prudent.Không thể phủ nhận sự cần thiết của Marketing- Quảng Cáo-Sự kiện để nâng tầm thương hiệu trong thời đại hiện nay.
There is no denying about the necessity of Marketing- Advertising-Events to increase branding in the current era.Trong thời đại hiện nay, ít nhất cũng như trong các thời trước, nó là chướng ngại tinh thần to lớn nhất cho hạnh phúc nhân loại.
In the present age, at least as much as in former times, it is the greatest of the mental obstacles to human happiness.Viện nghiên cứu của cô là dành riêng để giải quyết các vấn đề công bằng xã hội vàmôi trường quan trọng nhất của thời đại hiện nay.
Her research institute is dedicated to addressing the most significant environmental andsocial justice issues of the current era.Chỉ đơn giản là chúng không cònquen với nhịp độ chậm hơn bởi vì thời đại hiện nay cung cấp những kích thích giác quan với tốc độ quá nhanh.
They are simply notused to the slower pace because the sensory stimulation of the present age supplies so much so quickly.Kiểm định chất lượng giáo dục là một yêu cầu/ cơ sở/ động lực để nâng cao chất lượng/ pháttriển giáo dục đại học trong thời đại hiện nay.
Assessing/Testing the education quality is a requirement/ basis/motivation to improve/ develop higher education in the current era.Thời đại hiện nay là thời đại của những người lao động tri thức và xã hội mà chúng ta đang sống đã đến, được gọi là xã hội tri thức.
The present era is an era of knowledge workers and the society in which we are living has come, to be known as knowledge society.Hành động vô thức của đám đông thay thế hành động có ý thức của các cá nhân làmột trong những đặc điểm cơ bản của thời đại hiện nay.
The substitution of the unconscious action of the crowd for the conscious activity ofindividuals is one of the principal characteristics of the present age….Tín ngưỡng, niềm tin và sự kết nối linh thiêng với thần thánh đã rất phổ biến trong thời cổ đại,nhưng không còn quá nhiều trong thời đại hiện nay”.
Faith, belief and connection to the divine were obvious in ancient times,though not too much in modern times.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 126, Thời gian: 0.0452 ![]()
thời đại hạt nhânthời đại hiện tại

Tiếng việt-Tiếng anh
thời đại hiện nay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thời đại hiện nay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thờidanh từtimeperioderaagemomentđạitính từđạigreatgrandđạidanh từuniversitycollegehiệntrạng từnowcurrentlyhiệntính từpresenthiệndanh từmomenttodaynaytrạng từnownaydanh từdatetodaynayngười xác địnhthisnaytính từpresentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thời đại Trong Tiếng Anh Là Gì
-
• Thời đại, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Era, Age, Time | Glosbe
-
THỜI ĐẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thời đại In English - Glosbe Dictionary
-
Thời đại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"thời đại" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thời đại Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
MỌI THỜI ĐẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"thời đại" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đặc điểm Và Xu Hướng Phát Triển Của Thời đại
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thời đại' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chuyển đổi Số Là Gì Và Quan Trọng Như Thế Nào Trong Thời đại Ngày ...
-
Period - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thời đại Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe