THỜI KỲ HOÀNG KIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THỜI KỲ HOÀNG KIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từthời kỳ hoàng kim
golden age
thời kỳ hoàng kimthời đại hoàng kimthời hoàng kimthời kỳ vàng sonthời đại vàngvàng sontuổi vàngtừ kỷ vàngthời kỳheyday
thời hoàng kimthời kỳ hoàng kimgolden era
kỷ nguyên vàngthời kỳ hoàng kimthời đại hoàng kimthời đại vàngthời kỳ vàngthời kì vàng sonheydays
thời hoàng kimthời kỳ hoàng kima golden time
thời điểm vàngthời gian vàngthời kỳ vàngthời kỳ hoàng kimgolden period
giai đoạn vàngthời kỳ vànggiai đoạn hoàng kimthời kỳ hoàng kim
{-}
Phong cách/chủ đề:
It was a golden era for that.Thời kỳ hoàng kim của blogging thời trang đã chấm dứt?
The Golden Era of‘Fashion Blogging' Is Over?Thế kỷ XVII là một thời kỳ hoàng kim của người Hà Lan.
The seventeenth century was a golden age for the Dutch.Thời kỳ hoàng kim thứ hai bắt đầu với lần cai trị thứ hai của Kavadh I.
The second golden era began after the second reign of Kavadh I.Thời Sato nắm quyền, từ năm 1964 đến năm 1972, là thời kỳ hoàng kim.
Sato's time in office, from 1964 to 1972, was a golden age.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhợp kim chính Sử dụng với động từcắt kim loại kim loại mở rộng kim ngạch xuất khẩu oxit kim loại kim phun dập kim loại cắt kim cương kim loại dập đúc kim loại kim đấm HơnSử dụng với danh từkim loại hợp kimkim tự tháp viên kim cương hợp kim nhôm luyện kimbạch kimtấm kim loại sao kimdệt kimHơnĐó là thời kỳ hoàng kim của dòng phim kinh dị.
This is a golden era of horror films.Với Netflix, Apple TV+, Disney+,thế giới thực sự đang trong thời kỳ hoàng kim của stream( phát trực tuyến).
With Netflix, Apple TV+, Disney+, we really are in a golden age of streaming.Đó là một thời kỳ hoàng kim cho các nhà thiết kế thời trang nữ.
It was a golden age for female fashion designers.Nó khiến tôi, một người hâm mộ cuồng nhiệt của phương tiện, đặt câu hỏi liệu thời kỳ hoàng kim của podcasting sắp kết thúc.
It led me, an ardent fan of the medium, to question whether the golden age of podcasting is coming to an end.Sau đó, họ trải qua hai thời kỳ hoàng kim với nhiều cầu thủ tài năng.
After that, they experienced two golden ages with many gifted players.Trong thời kỳ hoàng kim của narco, Cartagena được coi là điểm an toàn duy nhất ở Colombia dành cho khách du lịch.
During the narco heydays, Cartagena was considered the only“safe” spot in Colombia for tourists.Trong thế kỷ 11, tu viện đã bước vào thời kỳ Hoàng kim, vì nó đã trở thành một trong những tu viện có ảnh hưởng nhất ở Bắc Âu.
During the 11th century, the abbey entered a Golden Age, as it became one of northern Europe's most influential abbeys.Sau thời kỳ hoàng kim của thập niên 1960, Inter đã giành được chức vô địch thứ 11 vào năm 1971 và thứ 12 của họ vào năm 1980.
Following the golden era of the 1960s, Inter managed to win their 11th league title in 1971 and their 12th in 1980.Chúng cho thấy rằng triều đại của Huni phảilà thời điểm bắt đầu thời kỳ hoàng kim của Cổ Vương Quốc.
They show that the reign ofHuni must have been the beginning of the heyday of the Old Kingdom.Chúng ta đang sống trong thời kỳ hoàng kim của du lịch, với sự gia tăng nhanh chóng của du lịch quốc tế.
We are living in a golden age of travel, with an exponential increase in international tourism taking place.Georgieva đồng ý với các nhà khảo cổ học hải dương khác rằng chúng ta đang bước vào thời kỳ hoàng kim của những khám phá quanh Hắc hải.
Georgieva agrees with other marine archaeologists that we are entering a golden age of discovery around the Black Sea.Trong khi thời kỳ hoàng kim của Agra đã là thủ đô của đế chế Mughal giữa 1526 và 1658, thành phố được thành lập sớm hơn nhiều.
While Agra's heyday was as the capital of the Mughal Empire between 1526 and 1658, the city was founded much earlier.Phòng ban animation của Warner Bros bắt đầu làm việc vào đầu thập niên 70 vàđã giúp cho nền animation của Mỹ phát triển đến thời kỳ hoàng kim.
Warner Bros' animation division got its start in the early 70s andwent on to help American animation into a golden era.Sau thời kỳ hoàng kim của thập niên 1960, Inter đã giành được chức vô địch thứ 11 vào năm 1971 và thứ 12 của họ vào năm 1980.
After a golden era in the 1960s, Inter managed to win the title of their eleventh time in 1971 and the twelve time in 1980.Trong những năm 1910 cho đến khi kết thúc Thế chiến I và sau thời kỳ hoàng kim của hội họa, nhiều phong trào nổi lên ở Paris.
During the years between 1910 and the end of World War I and after the heyday of cubism, several movements emerged in Paris.Nhưng điều đáng nhớ là thời kỳ hoàng kim của kinh tế Liên Xô và Nhật Bản cũng diễn ra sau giai đoạn trì trệ vẫn đang tiếp diễn.
But it's worth remembering that the golden ages for the Soviet and Japanese economies were followed by periods of stagnation that are still ongoing.Thời đại Augustan, mặc dù trước thời kỳ Kitô giáo, được xem như một thời kỳ hoàng kim chuẩn bị thế giới cho sự trở lại của Chúa Kitô.
The period of Augustus, although pre-Christian, was viewed as a golden age preparing the world for the coming of Christ.Chúng ta thực sự đang sống trong thời kỳ hoàng kim của thông tin, vì bất kỳ điều gì bạn muốn học, bạn đều có thể tìm thấy trên internet.
We truly live in a golden age of information as pretty much anything you want to learn, you can learn online by watching videos.Cô trở nên nổi tiếng vào cuối những năm 1930 và đầu những năm 1940, trong thời kỳ hoàng kim của điện ảnh Argentina giống như Hollywood hiện tại.
She rose to fame in the late 1930s and early 1940s, during the golden era of the Argentine filming that resembled the Hollywood one.Ông Balakrishnan nói rằng việc phụ thuộc lẫn nhau sẽ mang lại lợi ích cho nền kinh tế của khu vực vàmở ra một thời kỳ hoàng kim cho Ấn Độ- Thái Bình Dương.
Dr Balakrishnan said that being inter-dependent will only benefit the region's economies andusher in a golden age for the Indo-Pacific.Thời đại Augustan, mặc dù trước thời kỳ Kitô giáo, được xem như một thời kỳ hoàng kim chuẩn bị thế giới cho sự trở lại của Chúa Kitô.
The Augustan Age, although pre-Christian, was viewed as a golden age preparing the world for the coming of Christ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0376 ![]()
![]()
thời kỳ hòa bìnhthời kỳ hồi giáo

Tiếng việt-Tiếng anh
thời kỳ hoàng kim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thời kỳ hoàng kim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
là thời kỳ hoàng kimwas the golden ageTừng chữ dịch
thờidanh từtimeperioderaagemomentkỳdanh từperiodstateskỳngười xác địnhanykỳof americakỳđộng từunitedhoàngđộng từhoànghoàngdanh từroyalhoangprincehoàngtính từimperialkimđộng từkimkimdanh từneedlemetalalloy STừ đồng nghĩa của Thời kỳ hoàng kim
thời đại hoàng kim thời đại vàng golden age kỷ nguyên vàng thời kỳ vàng son vàng son tuổi vàngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hoàng Kim Tiếng Anh Là Gì
-
Hoàng Kim Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Hoàng Kim In English - Glosbe Dictionary
-
Hoàng Kim Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THỜI HOÀNG KIM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Hoàng Kim Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Hoàng Kim | Vietnamese Translation
-
Tra Từ Hoàng Kim - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"thời đại Hoàng Kim" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "hoàng Kim" - Là Gì?
-
Dưa Hoàng Kim Tiếng Anh Là Gì
-
Hoàng Kim Giáp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Grand Castella Vietnam - GOOD NAME - Facebook
-
Hoàng Kim Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt