THÔI NHÉ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THÔI NHÉ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từthôi nhéokayđược rồiđược chứokổnđược khôngnhéđược thôiđược chưakhông saothôiall rightđược rồiđược chứổn chứnhéthôi đượcổnthôiổn thôiđúng rồitất cả các quyền

Ví dụ về việc sử dụng Thôi nhé trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thôi nhé, Bess.Come on, Bess.Nhanh thôi nhé..Just be quick.Thôi nhé, Yêu anh.All right, love you.Hai phút thôi, nhé?Two minutes, all right?Thôi nhé giờ thì bai.Oh okay bai then.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrạng thái thôi miên em thôicô thôitác dụng thôi miên Sử dụng với trạng từngay thôithôi chưa đủ thôi không đủ thôi nào Sử dụng với động từbị thôi miên cảm thấy thôi thúc Vậy thì thôi nhé mùa đông.Well ok then, winter.Thôi nhé, tự hôm nay.All right, by myself today.Nói với cậu thôi nhé.Talk about your.Chầm chậm thôi nhé người ơi.Just slow down, man.Chỉ sượt qua cánh tay thôi nhé.Just graze my arm.Quick review thôi nhé.Quick review then.Thôi nhé, giáo sư hay thám tử?All right, professor or detective?Nmv: trưng cho xem thôi nhé.MLV: Let me look it up.Cả ngày này bạn chỉ ăn táo thôi nhé.Basically you eat just apples all day.Thôi nhé, trong khi mọi người nói về điều đó, tôi sẽ đi nghĩ giải lao vậy.Okay, while y'all talk about that, I'm gonna take a break.Nhưng ngắn gọn thôi nhé..But keep it brief.Được rồi,ta phải sử dụng đầu óc trong việc này thôi, nhé?Okay, we need to start using our brains here, okay?Chỉ dùng miệng thôi nhé!.Use your mouth only.Nếu cô có gặp sếp chúng tôi,cứ trả lời có hoặc không thôi nhé.If you ever meet our boss,just yes or no answers, okay?Nói chuyện gia đình thôi nhé.Just family talk, though.Sẽ không sợ mỗi khi đi nhậu với mấy thằng bạn thân bị emcằn nhằn:" Anh uống ít thôi nhé".Will not be afraid when these guys go drinking with myfriends were grumbling,"I drink less, okay.".Em sẽ quay lại ngay thôi, nhé?I will be right back, though, all right?Lúc này việc của bạn chỉ là thưởng thức thôi nhé.Your only work is to enjoy right now.Sao anh không đặt nó vào Thôi nhé.Why don't you turn them inside--- Done it.Thân chủ của ông đang đối mặt với cơ số tội danh như lạm dụng người cao tuổi rồi gian lận rồi lừa đảo và kinh doanh bất chính,và đó chỉ là bắt đầu thôi, nhé?Your clients are facing multiple counts of elder abuse and fraud, and deceptive and unfair trade practises.And that's just the start, okay?Vào youtube và thưởng thức thôi nhé..Just log on to YouTube and enjoy.Tao sẽ nói với bọn họ, chỉ là… chưa thôi, nhé?I'm gonna tell them, just not yet, okay?Tôi mới gặp Quentin một lần thôi nhé?I have only seen Quentin once before, okay?Còn anh đangnói về những phần nhỏ của 1 đồng thôi nhé?I'm just talking about fractions of a penny, OK?Nên cháu hãy giữ bí mật chuyện này giữa chúng ta thôi nhé?So let's just keep this conversation between us, okay?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 884, Thời gian: 0.0255

Từng chữ dịch

thôicome onthôitrạng từjustonlythôingười xác địnhallthôidanh từstopnhédanh từnhénhétính từokaynhéđộng từpleasenhéfor youfor me thổi ngượcthổi nó

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thôi nhé English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhé Dịch