THỎI SÔ CÔ LA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THỎI SÔ CÔ LA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thỏi
bullioningotbarstickbarssô cô la
chocolatechocolates
{-}
Phong cách/chủ đề:
And can I have a chocolate cookie?Vì vậy, cậu bé tiếp tục đi,sau đó cậu thấy một thỏi sô- cô- la khác.
So, He walked further,then he saw another chocolate.Hai thỏi sô- cô- la Aiguebelle chính là bữa tiệc réveillon của tôi năm 1931.
Those two squares of Aiguebelle chocolate were my New Year's Eve for 1931.Khi họ đang bận rộn lựa chọn, Chủ tịch Tập lấy trộm 3 thỏi sô cô la.
As they were busy looking, the SWEDE stole 3 chocolate bars.Và sau đó con nhận ra rằng những gì con bỏ qua là những thỏi sô- cô- la tốt nhất mà con có thể tìm thấy ở đó.
And later you realized that what you let go off was the best chocolate you could find there.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từde lasô cô lala mã cổ đại nghìn tỷ đô lachâu mỹ la tinh de la cruz viva lade la vega de la torre mạn đà laHơnSử dụng với trạng từla mắng la lớn la to la paix la virgen la femme HơnSử dụng với động từbắt đầu la hét lalalalaNgọn đồi tưởng như được tạo thành từ hàng triệu thỏi sô cô la tan chảy.
The hill looks like it is made up of millions of melted chocolate bars.Nhưng hôm đó, khi tôi mang tới quầy whiskey và một thỏi sô cô la, không có thuốc lá, Hashibami trông có vẻ hơi khó hiểu.
But that day, when I brought up whiskey and a chocolate bar, no cigarettes, Hashibami seemed a bit confused.Trong một nghiên cứu, khả năng những người mua sắm ởcửa hàng kẹo sẽ tăng lên 42% nếu họ nhận được một thỏi sô- cô- la miễn phí.
In one study,candy store shoppers were 42% more likely to buy something if they received free chocolate.An ornament( n): một vật trang trí( một trái banh nhỏ,đồ chơi hoặc một thỏi sô cô la) mà được treo trên cây Giáng sinh.
An ornament(n): a decoration(a small ball,toy or piece of chocolate) which is hung on a Christmas tree.Bạn có thể nghe những câu chuyện thú vị về quy trình sản xuất sô cô la, từ việc trồng cacao và lịch sử cho sự ra đời của những thỏi sô cô la ngọt lịm.
You can listen to interesting stories on the process of making chocolate from cultivating cacao and the history of chocolate.Rồi một đứa bé, vốn dĩ lần đầu tiên trong đời có được một thỏi sô- cô- la, đã đến bên tôi và nói:“ Con không muốn ăn nó.
Then a small child, who for the first time had a piece of chocolate, came up to me and said,"I do not want to eat it.Messerli cũng tính toán ra rằng“ liều” sô- cô- la cần thiết để tạo ra một chủ nhân của giải Nobel là gần 4 lạng/ người/ năm, tương đương 9 thỏi sô- cô- la Hershey.
Messerli also calculated the"dose" of chocolate needed to produce an additional Nobel winner- about 14 ounces per person per year, or about nine Hershey bars.Kết quả là đã có khoảng 70 bánh hăm- bơ- gơ, 50 túi bơ và 30 thỏi sô- cô- la được đưa đến cho Vashab trước khi máy bay hạ cánh.
Almost 70 burger buns, 50 butter pockets and 30 chocolates were collected and given to me before the flight landed.Giáo viên trả lời,“ Để trả lời câu hỏi này, con hãy đi qua nhà máy sô- cô- la bên cạnh và chọn một thỏi sô- cô- la mà con thích nhất.
The teacher said,“In order to answer your question, go through the chocolate factory next to our school and pick the one chocolate you like the most.Nhưng nếu như ta tìm kiếm khắp nơi trong nhà, và không tìm thấy thỏi sô cô la nào, thì mình sẽ tin chắc hơn vào niềm tin rằng không có sô cô la..
But, if we searched everywhere in our house and we couldn't find any chocolate, then we would be much firmer in our conviction that there is no chocolate..Bởi vì tôi là một phụ huynh như mọi phụ huynh, nên giờ này tôi đang phải giúp con tôi tìm thỏi sô cô la của chúng mà tôi đã ăn mất từ đêm qua.
Because I am an awesome parent, I'm currently helping my kids search for their chocolate that I ate last night.Khi cậu bé đi qua quầy trưng bày sản phẩm,cậu thấy một thỏi sô- cô- la được gói đẹp đẽ, cậu thích nó ngay lập tức nhưng cậu bé tự hỏi rằng mình có thể tìm thấy một thỏi khác lớn hơn nữa.
As he walked through,He saw the one chocolate wrapped nicely, he instantly liked it but he wondered that he may find much bigger one further.Bởi vì tôi là một phụ huynh như mọi phụ huynh, nêngiờ này tôi đang phải giúp con tôi tìm thỏi sô cô la của chúng mà tôi đã ăn mất từ đêm qua.
Because I'm such a good grandmother,I'm currently helping the little ones look for their chocolate… which I ate last night..Khi cậu bé bắt đầu đến gần cuối của quầy trưng bày, cậu không thể tìm thấy bất kỳ thỏi sô- cô- la nào lớn như những loại cậu ta xem trước đó và hối tiếc vì không chọn chúng sớm hơn.
When he started to reach near the end of the factory, he couldn't see any chocolates as big as the one he didn't pick earlier and started to regret his decision of letting it go.Bởi vì tôi là một phụ huynh như mọi phụ huynh, nêngiờ này tôi đang phải giúp con tôi tìm thỏi sô cô la của chúng mà tôi đã ăn mất từ đêm qua.
As seen on Fb:“BecauseI'm an awesome parent, I'm currently helping my kids search for their chocolate that I ate last night.Anh dành một ngày để nghiền ngẫm lại tất cả,anh nhớ những ngày đầu mình đã ước mơ làm được những thỏi sô- cô- la nguyên chất, ngon nhất, khác biệt nhất từ những hạt cacao ngon nhất của Bà Rịa Vũng Tàu.
He spent a day poring upon everything,remembering the first days he had dreamed of making the most delicious, pure and different chocolate bars from the best cocoa beans of Ba Ria Vung Tau.Cha anh ta chết trong chiến tranh, cuộc chiến dẫn đến sự đàn áp, và mẹ anh ta đã biến mất,chỉ để lại cho anh ta một cái nhìn oán trách khi anh ta phản bội bà cho một thỏi sô cô la- một sự phản bội thấp kém, vừa tác động như cái chìa khóa đi vào tính cách nhân vật Winston, vừa là một điềm báo trước cho nhiều sự phản bội khác trong quyển sách.
His father died in the warthat has ushered in the repression, and his mother has disappeared, leaving him with only the reproachful glance she gave him as he betrayed her over a chocolate bar- a small betrayal that acts both as the key to Winston's character and as a precursor to the many other betrayals in the book.Thức ăn nước uống phục vụ khác nhau tùy mỗi nước- nước uống, cà phê/ trà, bia,khoai tây chiên và sô cô la thỏi luôn sẵn có trên hầu hết các tàu, trong khi món ra trò( món nóng) chỉ có trên một số chuyến nhất định.
The offer available differs fromcountry to country- water, coffee/tea, beer, chips and chocolate bars are available on most trains while proper(warm) food are available on certain connections only.Cả sô cô la thỏi và sô cô la praline đều là các phát minh của ngành công nghiêp sô cô la Bỉ.[ 17] Ngày nay, sô cô la rất phổ biến ở Bỉ, với 172.000 tấn được sản xuất mỗi năm, và xuất khẩu rộng rãi.[ 15.
Both the chocolate bar and praline are inventions of the Belgian chocolate industry.[17] Today, chocolate is very popular in Belgium, with 172,000 tonnes produced each year, and widely exported.[15.Sô cô la Trắng.
White chocolate.Sô cô la nóng?
Or hot chocolate. Hot chocolate?Video sô cô la.
Chocolate stallion video.Sô cô la nóng.
It's a hot chocolate.Sô cô la Amazing.
Amazing Seashell Chocolate.Tôi thích sô cô la.
I love chocolate.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1031140, Thời gian: 0.4748 ![]()
thỏithói quen

Tiếng việt-Tiếng anh
thỏi sô cô la English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thỏi sô cô la trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thỏidanh từbullioningotbarbarsingotssôdanh từchocolatesodomsodassôtính từsovietsackclothcôđộng từmisscôms.mrs.ladanh từlaluomulesdollarsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Socola Thỏi Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Thỏi Socola Thông Dụng Và Socola Tươi
-
Sô-cô-la Thỏi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Khác Nhau Giữa Socola Thô Và Socola Tươi - PPG Homemade
-
Sự Khác Biệt Giữa Thỏi Socola Thông Dụng Và Socola Tươi
-
Các Loại Socola được Dùng Làm Nguyên Liệu Làm Bánh - Ganafarm
-
Khám Phá Bí ẩn Về Socola 100% - Alluvia Chocolate
-
Thanh Socola Tươi Và Thanh Socola Thô Khác Nhau điểm Nào?
-
SỰ KHÁC BIỆT GIỮA SOCOLA NGUYÊN CHẤT VÀ ... - Pura Bếp
-
BÊN TRONG THỎI SOCOLA ĐEN FIGO CÓ GÌ ĐẶC BIỆT?
-
Tổng Hợp Socola Thỏi Vàng Giá Rẻ, Bán Chạy Tháng 7/2022 - BeeCost
-
Sô-cô-la Thỏi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
THỎI SÔCÔLA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
SOCOLA VÀ NHỮNG TÊN GỌI CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT - Rich
-
Ý Nghĩa Tặng Socola Ngày Valentine Là Gì? Cách Làm Socola Thơm Ngon
-
Mẫu Socola "làm Mưa Làm Gió" Trên Thị Trường Ngày Valentine
-
VÌ SAO CHOCOLATE TRỞ THÀNH BIỂU TƯỢNG CỦA TÌNH YÊU
-
Top 16 Mẫu Socola Valentine đẹp, độc đáo Dành Tặng Cho Nửa Yêu ...
-
Socola Bao Nhiêu Calo? Ăn Socola Có Béo Hay Bị Nổi Mụn Không?