Thôn Nữ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰon˧˧ nɨʔɨ˧˥ | tʰoŋ˧˥ nɨ˧˩˨ | tʰoŋ˧˧ nɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰon˧˥ nɨ̰˩˧ | tʰon˧˥ nɨ˧˩ | tʰon˧˥˧ nɨ̰˨˨ | |
Danh từ
thôn nữ
- Con gái nông thôn (cũ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thôn nữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Người Thôn Nữ Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "thôn Nữ" - Là Gì?
-
Thôn Nữ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Thôn Nữ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thôn Nữ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'thôn Nữ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thôn Nữ
-
Thôn Nữ - Ngôi Sao
-
Nghĩa Của Từ Thôn Nữ - Từ điển Việt
-
Cổ Tích Thôn Nữ - Báo Thanh Niên
-
Chuyện Tình Thôn Nữ - Báo Thanh Niên
-
Thôn Nữ - Chickgolden
-
Thôn Nữ Bằng Tiếng Anh - Glosbe