Thông Cảm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- thông cảm
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thông cảm tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thông cảm trong tiếng Trung và cách phát âm thông cảm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thông cảm tiếng Trung nghĩa là gì.
thông cảm (phát âm có thể chưa chuẩn)
包涵 《客套语, 请人原谅。》高姿态 《 (phát âm có thể chưa chuẩn) 包涵 《客套语, 请人原谅。》高姿态 《指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。》共鸣 《由别人的某种情绪引起的相同的情绪。》谅 《原谅。》hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm. 谅解。lượng thứ; thông cảm. 体谅。谅解 《了解实情后原谅或消除意见。》anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. 他很谅解你的苦衷。同情 《对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。》lòng thông cảm同情心。thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức. 他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 《设身处地为人着想, 给以谅解。》cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người. 她心肠好, 很能体谅人。 体念 《设身处地为别人着想。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ thông cảm hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cuỗm tiền tiếng Trung là gì?
- bề ngoài thơn thớt nói cười, bề trong nham hiểm giết người không dao tiếng Trung là gì?
- bỏ học tiếng Trung là gì?
- vòng thuốc kíp tiếng Trung là gì?
- tự ràng buộc tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thông cảm trong tiếng Trung
包涵 《客套语, 请人原谅。》高姿态 《指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。》共鸣 《由别人的某种情绪引起的相同的情绪。》谅 《原谅。》hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm. 谅解。lượng thứ; thông cảm. 体谅。谅解 《了解实情后原谅或消除意见。》anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. 他很谅解你的苦衷。同情 《对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。》lòng thông cảm同情心。thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức. 他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 《设身处地为人着想, 给以谅解。》cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người. 她心肠好, 很能体谅人。 体念 《设身处地为别人着想。》
Đây là cách dùng thông cảm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thông cảm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 包涵 《客套语, 请人原谅。》高姿态 《指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。》共鸣 《由别人的某种情绪引起的相同的情绪。》谅 《原谅。》hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm. 谅解。lượng thứ; thông cảm. 体谅。谅解 《了解实情后原谅或消除意见。》anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. 他很谅解你的苦衷。同情 《对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。》lòng thông cảm同情心。thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức. 他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 《设身处地为人着想, 给以谅解。》cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người. 她心肠好, 很能体谅人。 体念 《设身处地为别人着想。》Từ điển Việt Trung
- trình bày la liệt điển tích sự cố tiếng Trung là gì?
- thu thập mẫu tiếng Trung là gì?
- xe số tự động tiếng Trung là gì?
- một cột khó chống tiếng Trung là gì?
- khoan đã tiếng Trung là gì?
- bảo hiểm tổng hợp tiếng Trung là gì?
- tủ đo lường tiếng Trung là gì?
- nhỏ và dài tiếng Trung là gì?
- xích thược tiếng Trung là gì?
- con lắc tiếng Trung là gì?
- giới đao tiếng Trung là gì?
- cá chạch tiếng Trung là gì?
- một thoáng tiếng Trung là gì?
- biến ảo khôn lường tiếng Trung là gì?
- tiêu tao tiếng Trung là gì?
- biếu tiếng Trung là gì?
- tuyệt mật tiếng Trung là gì?
- cây cồng tía tiếng Trung là gì?
- từ từ trôi qua tiếng Trung là gì?
- bữa cơm tiếng Trung là gì?
- kiều hối tiếng Trung là gì?
- không câu thúc tiếng Trung là gì?
- tình hình bệnh dịch tiếng Trung là gì?
- uổng công vô ích tiếng Trung là gì?
- bô lô ba la tiếng Trung là gì?
- hướng gió tiếng Trung là gì?
- buôn chuyến tiếng Trung là gì?
- máy thai tiếng Trung là gì?
- dọc tuyến tiếng Trung là gì?
- sâu chè tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Thông Cảm Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
"Thông Cảm" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Thông Cảm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Thông Cảm Bằng Tiếng Anh
-
THÔNG CẢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
SỰ THÔNG CẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CẢM THÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thông Cảm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
Thông Cảm Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Cảm Thông Tiếng Anh Là Gì
-
"thông Cảm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thông Cảm Trong Tiếng Việt. Từ điển ...
-
Từ điển Tiếng Việt "thông Cảm" - Là Gì?
-
Thông Cảm Tiếng Trung Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thông Cảm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rất Mong Bạn Thông Cảm In English With Examples - MyMemory