Thông Số Kỹ Thuật Ống Gió Vuông - Bách Khoa Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
NỘI DUNG BÀI VIẾT
- 1 Thông số kỹ thuật ống gió vuông – Bách Khoa Việt Nam
- 1.1 I.Đặc Điểm
- 1.2 II.Độ dày tấm tôn để chế tạo ống gió và các chi tiết
- 1.2.1 1.Mặt bích ống gió tiết diện chữ nhật (Kích thước tính bằng mm)
- 1.2.2 2.Độ dày vật liệu để chế tạo ống gió (Kích thước tính bằng mm)
- 1.3 Thông tin liên hệ Bách Khoa Việt Nam
Vật Tư Thiết Bị Bách Khoa Việt Nam là đơn vị sản xuất ống gió, tháng cáp, van gió, cửa gió và vật tư phụ toàn bộ sản phẩm được gia công song song là hệ thống máy móc và trang thiết bị tiên tiến giúp quá trình sản xuất và chạy tiến độ nhanh.
Bài viết này nhằm bổ sung kiến thức cụ thể chi tiết nhất về ống gió vuông.

I.Đặc Điểm
- Dùng cho hệ thống điều hòa không khí và thông gió
- Các chỉ tiêu của vật liệu để sản xuất ống gió
- Giới hạn chảy: 312 N/mm2
- Độ bền kéo đứt: 347 N/mm2
- Độ giãn dài tương đối: 18%
- Chiều dày lớp mạ: 5,7 – 8,3 um
- Có thể sản xuất độ dày từ 0,5mm đến 1,15mm
- Được sản xuất và chế tạo từ vật liệu bằng tôn Hoa Sen, Phương Nam hoặc inox tùy theo yêu cầu của từng dự án.
II.Độ dày tấm tôn để chế tạo ống gió và các chi tiết
| Độ dày (mm) | 0.48 | 0.58 | 0.75 | 0.95 | 1.15 |
| V (mm) | ≤ 450 | 451 ÷ 750 | 751 ÷ 1500 | 2501 ÷ 2200 | >2200 |
| V > 15m/s | 751 ÷ 1200 | 1201 ÷ 2200 | >2200 |
1.Mặt bích ống gió tiết diện chữ nhật (Kích thước tính bằng mm)
| Độ dài cạnh lớn ống gió Tiết diện hình chữ nhật | Cột áp (Pa) | Quy cách vật liệu làm mặt bích |
| ≤600 | ≤1000 | Nep C |
| +≤1600 (Cột áp thấp) +≤1250 (Cột áp trung bình) +≤1000 (Cột áp cao) | ≤2000 | TDC |
| +>1500 (Cột áp thấp) +>1000 (Cột áp trung bình) +>500 (Cột áp cao) | ≤2500 | Thép góc V 40×3.2 |
2.Độ dày vật liệu để chế tạo ống gió (Kích thước tính bằng mm)
a.Tấm thép không gỉ
| Đường kính hoặc độ dài cạnh lớn ống gió | Độ dày thép không gỉ |
| 100 ÷ 500 | 0.5 |
| 560 ÷ 1120 | 0.75 |
| 1250 ÷ 2000 | 1.0 |
b.Mặt bích thép không gỉ
| Đường kính hoặc độ dài cạnh lớn ống gió | Quy cách vật liệu mặt bích |
| ≤280 | 25 x 4 |
| 320 ÷ 560 | 30 x 4 |
| 630 ÷ 1000 | 35 x 6 |
| 1120 ÷ 2000 | 40 x 8 |
c.Nhôm lá
| Đường kính hoặc độ dài cạnh lớn ống gió | Độ dày của tấm nhôm lá |
| 100 ÷ 320 | 1.0 |
| 360 ÷ 630 | 1.5 |
| 700 ÷ 2000 | 2.0 |
Thông tin liên hệ Bách Khoa Việt Nam
Liên hệ ngay Bách Khoa Việt Nam– Nhận báo giá Ống – Van – Cửa Gió (loại thường và chuẩn kiểm định PCCC)Uy Tín – Chất Lượng – Giá Cạnh Tranh Nhất Thị Trường Việt Nam!- HN: 0967 505 030 – HCM: 093.146.8833
- Tổng đài CSKH 24/7: 0988.750.570
- Email: [email protected]
- Tìm kiếm:
- Trang chủ
- Giới Thiệu
- Sản phẩm
- Cửa Chống Cháy EI
- Ống Gió
- Ống Gió Chống Cháy EI
- Van Gió
- Cửa Gió
- Vật Tư Phụ
- Van Chặn Lửa PCCC
- Thang Máng Cáp
- Tin Tức
- Tin Tức & Sự Kiện
- Báo chí nói về BKVN
- Dự Án
- Hồ Sơ Năng Lực
- Liên Hệ
- HN: 0967.505.030
- HCM: 093.146.8833
- CSKH: 0988.750.570
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *
Mật khẩu *
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Từ khóa » độ Dày Tôn ống Gió
-
1. Ống Gió Bằng Tôn đen Và Tôn Tráng Kẽm
-
Độ Dày ống Gió Tròn Tôn Mạ Kẽm Tiêu Chuẩn
-
Tiêu Chuẩn độ Dày ống Gió Vuông Tôn Mạ Kẽm
-
Tiêu Chuẩn độ Dày ống Gió Vuông Tôn Mạ Kẽm - HVC Hưng Yên
-
Thảo Luận - Độ Dày Tôn Cho ống Gió
-
Bảng 4. Độ Dày Tấm Tôn để Chế Tạo ống Gió Và Các Chi Tiết - Quê Hương
-
Ống Gió Vuông
-
Tiêu Chuẩn Kích Thước ống Thông Gió Các Loại - Siscom
-
ỐNG GIÓ ỐNG GIÓ CHỮ NHẬT Ống Thẳng Chữ Nhật
-
ỐNG GIÓ VUÔNG - Buồng Phun Sơn CTY Trường Phú TPC
-
Ống Gió Vuông - Ống Gió Gia Khánh
-
Tiêu Chí đánh Giá Chất Lượng Phụ Kiện ống Gió Tôn Mã Kẽm