Thông Số Kỹ Thuật Toyota Raize: Có đủ Hấp Dẫn để Trở Thành 'bom ...
Có thể bạn quan tâm
Tại thị trường Việt Nam, Toyota Raize góp mặt vào phân khúc SUV hạng A, cạnh tranh cùng đối thủ KIA Sonet. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 1 phiên bản duy nhất cùng giá bán từ 498 triệu đồng.

Ngoại hình Toyota Raize trẻ trung.
Như vậy, so với đối thủ KIA Sonet (khởi điểm 539 triệu đồng), giá xe Toyota Raize đang hấp dẫn hơn hẳn. Bên cạnh lợi thế giá cạnh tranh, mẫu SUV Nhật được trang bị gì để đối đầu loạt đối thủ Hàn? Mời quý khách hàng theo dõi bảng thông số kỹ thuật chi tiết dưới đây.
Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Kích thước
Theo hãng xe Nhật Bản, thông số kỹ thuật về kích thước của Toyota Raize hiện đang lớn nhất phân khúc. Cụ thể, xe có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.030 x 1.710 x 1.635 (mm), chiều dài cơ sở 2.525 mm.
| Thông số | Toyota Raize |
| Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm) | 4.030 x 1.710 x 1.605 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.525 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,1 |
| Trục cơ sở (mm) | 1.475 / 1.470 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.035 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 36 |
Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Ngoại thất
Toyota Raize hiện sở hữu rất nhiều những yếu tố thu hút khách hàng trẻ, trong đó phải kể tới ngoại thất năng động cá tính với các đường nét góc cạnh. Kết hợp với trục ngang cao giúp thể hiện chất SUV khỏe khoắn.
![]() | ![]() |
Toyota Raize hiện sở hữu rất nhiều những yếu tố thu hút khách hàng trẻ.
Bên cạnh đó, ngoại thất của Toyota Raize còn gây ấn tượng với lưới tản nhiệt cỡ lớn, bộ vành hợp kim 17-inch, ăng-ten vây cá mập và màu xe 2 tông màu đậm tính thể thao. Cùng với đó là hệ thống đèn full-LED góp phần tạo vẻ ngoài bắt mắt.
| Thông số | Toyota Raize | |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Hợp kim nhôm/ Alloy |
| Kích thước lốp | 205/60 R17 | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần / đèn chiếu xa | LED và Đèn pha tự động/ LED and Auto light control |
| Đèn xi nhan tuần tự | LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED | |
| Đèn sương mù | Halogen | |
| Hệ thống chiếu sáng ban ngày | LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện tự động | Có | |
| Cánh hướng gió sau | Có | |
| Ăng-ten | Dạng vây cá/ Shark fin | |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome/ Chrome | |
Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Nội thất – Tiện nghi
Bước vào bên trong xe, khoang nội thất của Toyota Raize được đánh giá có nhiều đường nét giống với xe Toyota Corolla Cross.
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Khoang nội thất của Toyota Raize được trang bị nhiều tiện nghi.
Trong đó một số trang bị đáng chú ý trên mẫu xe hơi này phải kể đến như: Màn hình đa thông tin 7 inch sau vô lăng với 4 chế độ hiển thị, lẫy chuyển số sau vô lăng, gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm, màn hình giải trí 9 inch có kết nối Apple CarPlay/Android Auto, điều hòa tự động, chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm.
| Thông số | Toyota Raize | |
| Tay lái | Chất liệu | Da/ Leather |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Audio, Chế độ lái & Màn hình đa thông tin/ Audio, Drive mode & MID | |
| Điều chỉnh | Gật gù/ Tilt | |
| Lẫy chuyển số | Có/ With | |
| Gương chiếu hậu trong xe | 2 chế độ ngày và đêm/ Day & Night | |
| Cụm đồng hồ trung tâm | Kỹ thuật số/ Digital | |
| Màn hình đa thông tin | 7 inch, 4 chế độ hiển thị/ 4 selectable themes | |
| Khay giữ cốc | 2 vị trí phía trước | |
| Khay để đồ dưới ghế | Ghế hành khách phía trước | |
| Bệ tỳ tay trung tâm | Kèm hộp để đồ | |
| Túi để đồ lưng ghế | Ghế lái + ghế hành khách | |
| Chất liệu bọc ghế | Da pha nỉ/ Leather + Fabric | |
| Đèn nội thất | Đèn trần xe | Có |
| Đèn khoang hành lý | Có | |
| Tấm chắn nắng | Có gương trang điểm | |
| Kính chỉnh điện | 4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt | |
| Khoang hành lý | Móc khoang hành lý | Có |
| Tấm ngăn khoang hành lý | Có | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động/ Auto | |
| Hệ thống âm thanh | Kích thước màn hình | 9 inch |
| Số loa | 6 | |
| Cổng kết nối USB | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | |
| Cổng sạc USB 2.1A | Có | |
| Cổng sạc 12V/ 120W | Có | |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có | |
Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Động cơ – Vận hành
Toyota Raize hiện sử dụng duy nhất một động cơ dung tích 1.0L tăng áp cho công suất 98 mã lực, mô-men xoắn cực đại 140 Nm. Đi kèm với đó là hộp số biến thiên vô cấp kép hoàn toàn mới (D-CVT) và hệ dẫn động cầu trước, xe có thêm lẫy chuyển số trên vô lăng.

Toyota Raize sử dụng duy nhất một động cơ dung tích 1.0L .
Đặc biệt, mẫu SUV cỡ nhỏ này còn sở hữu cấu trúc khung gầm mới và hệ thống treo cùng khoảng sáng gầm lên tới 200 mm. Qua đó, đem lại khả năng di chuyển đa dạng trên nhiều loại địa hình.
| Thông số | Toyota Raize | |
| Loại động cơ | 1.0L Turbo | |
| Dung tích xi lanh | 998 | |
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) | 98/6.000 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 140/2400 - 4000 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động bánh trước FWD | |
| Hộp số | Biến thiên vô cấp kép/ D-CVT | |
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) | Power | |
| Hệ thống treo | Trước | Mc Pherson |
| Sau | Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type | |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Phanh | Trước | Đĩa |
| Sau | Tang trống | |
| Tiêu thụ nhiên nhiệu | Trong đô thị (L/100km) | 7.0 |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 4.8 | |
| Kết hợp (L/100km) | 5.6 | |
Ảnh: Khải Phạm.
Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Của Xe Toyota Raize
-
Raize 2022 Cũng Là Xe đầu Tiên Của Toyota Tại Việt Nam Sử Dụng động Cơ Turbo. Tuy Nhiên Dung Tích Cực Kỳ Khiêm Tốn ở Mức 1.0L. Trục Cơ Sở Của Xe Cũng Nhỏ Chỉ 2.525mm. ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Raize: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi ...
-
Thông Số Kỹ Thuật, Kích Thước Xe Toyota Raize 2022 Mới Nhất
-
Thông Số Toyota Raize 2022: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi, An Toàn
-
Toyota Raize 2021 1.0 Turbo - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
-
Toyota Raize 2022: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Raize 2022: Mẫu SUV Hạng A Cuốn Hút ...
-
Toyota Raize 2022 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi (08/2022)
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Raize 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật, Giá Xe Toyota Raize Lăn Bánh Năm 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Toyota Raize 2022 Tại Việt Nam
-
Toyota RAIZE 2022 - Bảng Giá Mới Nhất, Thông Số, Ưu đãi
-
Xe Toyota Raize 2022- Giá Bán, Thông Số, Kh/mại, Giao Xe Sớm
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Raize 2022 All New





