Toyota Raize 2021 1.0 Turbo - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Toyota
  • Toyota Raize 2021
Toyota Raize 2021 1.0 Turbo - 498 triệu 1.0 Turbo - 498 triệu + So sánh Loại xe: Crossover Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản 1.0 Turbo - 498 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 1.0 Turbo
    • Dung tích (cc) 998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 98/6.000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/2.400-4.000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,6
  • Kích thước/trọng lượng
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.030 x 1.710 x 1.605
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2,525
    • Khoảng sáng gầm (mm) 200
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,100
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 369
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 36
    • Lốp, la-zăng 205/60R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Thanh xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn sương mù Halogen
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập tự động
    • Ăng ten vây cá
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da pha nỉ
    • Bảng đồng hồ tài xế Đồng hồ digital 7 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Kính lái
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Màn hình giải trí Màn hình giải trí 9 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6 loa
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Kiểm soát gia tốc
  • Công nghệ an toàn
    • Camera lùi
    • Cảm biến lùi Trước/Sau
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Trở về trang “Toyota Raize 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 1.0 Turbo - 498 triệu
  • 1.0 Turbo - 498 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 580.097.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 498.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 59.760.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 580.097.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

VF 5 bán chạy nhất phân khúc, Fronx khởi đầu chậm

VF 5 bán chạy nhất phân khúc, Fronx khởi đầu chậm

Tháng 11, VinFast VF 5 tiếp tục dẫn đầu doanh số phân khúc CUV cỡ A+, trong khi tân binh Suzuki Fronx bán ít nhất.

Suzuki Fronx giảm giá cao nhất 60 triệu đồng

Suzuki Fronx giảm giá cao nhất 60 triệu đồng

Tân binh Fronx giảm tiền mặt 26-60 triệu đồng, mức cao nhất phân khúc CUV cỡ A+ trong tháng 12.

Doanh số xe xăng gầm cao cỡ A+ đồng loạt giảm

Doanh số xe xăng gầm cao cỡ A+ đồng loạt giảm

Tính đến tháng 10, doanh số ba mẫu xe thuần xăng ở phân khúc CUV cỡ A+ đều giảm so với cùng kỳ 2024, mức 29-41%.

Toyota Raize 2021 giá 430 triệu nên mua?

Toyota Raize 2021 giá 430 triệu nên mua?

Xe chạy hơn 40.000 km, bản G 1.0 CVT Turbo, xin hỏi giá trên tôi mua lại để đi trong nội đô có phù hợp. (Bình Phương)

Doanh số VF 5 gấp 4 lần tất cả đối thủ cộng lại

Doanh số VF 5 gấp 4 lần tất cả đối thủ cộng lại

Tính đến tháng 8, doanh số lũy kế của VinFast VF 5 đạt hơn 27.000 xe, trong khi các đối thủ như Sonet, Venue, Raize không quá 3.500 xe.

500 triệu nên mua Toyota Raize 2024?

500 triệu nên mua Toyota Raize 2024?

Xe bản G 1.0 CVT, chạy khoảng 30.000 km, nội ngoại thất còn khá mới, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Thành Nam)

Suzuki Fronx ra mắt, chuẩn bị về Việt Nam

Suzuki Fronx ra mắt, chuẩn bị về Việt Nam

Suzuki Việt Nam xác nhận bán mẫu crossover cỡ A+ mang tên Fronx vào cuối 2025, nhập khẩu Indonesia, động cơ 1,5 lít.

Doanh số VinFast VF 5 gấp hơn 4 lần các đối thủ cộng lại

Doanh số VinFast VF 5 gấp hơn 4 lần các đối thủ cộng lại

Sau 4 tháng đầu 2025, doanh số VF 5 đạt 14.520 xe, trong khi con số của Hyundai Venue, Kia Sonet, Toyota Raize là 3.674 xe.

VinFast VF 5 chiếm 80% thị phần phân khúc CUV cỡ A+

VinFast VF 5 chiếm 80% thị phần phân khúc CUV cỡ A+

Sau quý đầu 2025, VF 5 bán hơn 10.800 xe, gấp 4 lần tổng doanh số của Kia Sonet, Toyota Raize, Hyundai Venue.

Toyota tăng giá hàng loạt xe đầu 2025

Toyota tăng giá hàng loạt xe đầu 2025

Các xe nhập khẩu như Innova Cross, Alphard, Land Cruiser tăng giá hàng chục đến hàng trăm triệu đồng, sắp tới vào đầu tháng 4 Raize cũng có giá mới.

Toyota Raize sắp tăng giá lên 510 triệu đồng từ tháng 4

Toyota Raize sắp tăng giá lên 510 triệu đồng từ tháng 4

Mẫu xe gầm cao nhập khẩu giá dễ tiếp cận nhất của Toyota tăng thêm 12 triệu đồng từ tháng 4, thiết kế và trang bị giữ nguyên.

Doanh số VinFast VF 5 gấp gần 5 lần các đối thủ cộng lại

Doanh số VinFast VF 5 gấp gần 5 lần các đối thủ cộng lại

Với 3.000 xe bán ra, doanh số VF 5 gấp 4,5 lần tổng số xe các đối thủ xe xăng gồm Sonet, Raize và Venue cộng lại.

Suzuki có thể bán Fronx - đối thủ Kia Sonet tại Việt Nam

Suzuki có thể bán Fronx - đối thủ Kia Sonet tại Việt Nam

Mẫu Fronx đang được hãng Nhật tính đến với kế hoạch ra mắt trong 2025, cạnh tranh với Kia Sonet, Toyota Raize.

Xe cũ, nên mua Toyota Raize hay VinFast VF 5?

Xe cũ, nên mua Toyota Raize hay VinFast VF 5?

Tôi mới có bằng lái, mua xe đi làm hàng ngày khoảng 10 km, cuối tuần về quê khoảng 60 km. (Tuấn Trần)

Chọn Kia Sonet hay Toyota Raize để đi làm hàng ngày?

Chọn Kia Sonet hay Toyota Raize để đi làm hàng ngày?

Vợ chồng tôi muốn mua xe cho con gái để cháu đi làm hàng ngày, phân vân Kia Sonet và Toyota Raize. (Gia Minh)

Doanh số VinFast VF 5 gấp đôi các đối thủ xe xăng cộng lại

Doanh số VinFast VF 5 gấp đôi các đối thủ xe xăng cộng lại

Sau 8 tháng, VF 5 bán khoảng 17.800 chiếc, gần gấp đôi so với 9.099 chiếc tổng của Kia Sonet, Toyota Raize và Hyundai Venue.

Xu hướng chuộng xe gầm cao cỡ nhỏ của khách Việt

Xu hướng chuộng xe gầm cao cỡ nhỏ của khách Việt

Sedan, hatchback cỡ nhỏ dần thoái trào trong nhiều năm qua, nhường chỗ cho các mẫu gầm cao đa dụng cùng phân khúc, bao gồm cả xe điện.

Định giá Toyota Raize 2022?

Định giá Toyota Raize 2022?

Tôi muốn mua lại xe Raize sử dụng gia đình, đã đi khoảng 17.000 km, nội ngoại thất còn khá mới. (Quốc Anh)

Honda HR-V vượt doanh số Creta và Seltos đầu 2024

Honda HR-V vượt doanh số Creta và Seltos đầu 2024

Với hơn 1.000 xe bán ra trong 2 tháng đầu năm, mẫu crossover của Honda có lần hiếm hoi ngồi ở ngôi đầu phân khúc.

Ba lựa chọn xe Toyota gầm cao cho người Việt

Ba lựa chọn xe Toyota gầm cao cho người Việt

Ba dòng xe gầm cao Raize, Yaris Cross, Fortuner có doanh số tốt trong phân khúc, được nhiều người dùng quan tâm, áp dụng giá bán mới đầu năm 2024.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Của Xe Toyota Raize