Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu bước vào mùa tuyển sinh 2025 với nhiều lựa chọn ngành học gắn nhu cầu biển, cảng, du lịch, logistics, công nghệ và sức khỏe.

Trong bài viết này, Trang Edu sẽ tóm gọn những phần bạn cần nhất: phương thức xét tuyển, danh mục ngành & tổ hợp, điểm sàn – học phí – học bổng, cùng mốc thời gian và cách nộp hồ sơ để bạn chủ động chốt nguyện vọng chính xác.

1. Giới thiệu chung về BVU

Nằm tại trung tâm đô thị biển Vũng Tàu, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) được định hướng đào tạo gắn với kinh tế biển, logistics, du lịch, dịch vụ, công nghệ và khối sức khỏe.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục (trực thuộc Tập đoàn Nguyễn Hoàng)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ: Số 80 Trương Công Định, Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 0254 730 5456
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: https://bvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau

2. Thông tin tuyển sinh BVU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Bà rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học năm 2025 với thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

BVU xét tuyển đại học năm 2025 theo các khối sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaC19Văn, Sử, GD KT&PL
A01Toán, Lý, AnhD01Văn, Toán, Anh
B00Toán, Hóa, SinhD07Toán, Hóa, Anh
B08Toán, Sinh, AnhD14Văn, Sử, Anh
C00Văn, Sử, ĐịaD15Văn, Địa, Anh
C08Văn, Hóa, SinhK01Toán, Anh, Tin
C14Văn, Toán, GD KT&PL

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 như sau:

a. Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)

  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)
  • Mã ngành: 7510605C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)
  • Mã ngành: 7510605C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khai thác vận tải
  • Mã ngành: 7840101
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
  • Mã ngành: 7840101C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 7840101C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải
  • Mã ngành: 7840104
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 7840104C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)
  • Mã ngành: 7840104C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh số)
  • Mã ngành: 7340120C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)
  • Mã ngành: 7810201C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: 7810103C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340101C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản)
  • Mã ngành: 7340101C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhân sự)
  • Mã ngành: 7340101C3
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)
  • Mã ngành: 7340101C4
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp)
  • Mã ngành: 7340101C5
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Marketing (Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện)
  • Mã ngành: 7340115C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Marketing (Chuyên ngành Marketing thương mại)
  • Mã ngành: 7340115C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
  • Mã ngành: 7340115C3
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Marketing (Chuyên ngành Marketing và truyền thông)
  • Mã ngành: 7340115C4
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340201C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Đầu tư tài chính)
  • Mã ngành: 7340201C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tài chính)
  • Mã ngành: 7340301C1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán (Chuyên ngành Kế toán kiểm toán)
  • Mã ngành: 7340301C2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế)
  • Mã ngành: 7340301C3
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế và dân sự)
  • Mã ngành: 7380101C1
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tâm lý học (Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý)
  • Mã ngành: 7310401C1
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm)
  • Mã ngành: 7480201C1
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game)
  • Mã ngành: 7480201C2
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin)
  • Mã ngành: 7480201C3
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
  • Mã ngành: 7510205C1
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện)
  • Mã ngành: 7510301C1
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa)
  • Mã ngành: 7510301C2
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)
  • Mã ngành: 7510201C1
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu:

b. Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh biên-phiên dịch)
  • Mã ngành: 7220201C1
  • THXT: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch-thương mại)
  • Mã ngành: 7220201C2
  • THXT: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7220201C3
  • THXT: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung biên-phiên dịch)
  • Mã ngành: 7220204C1
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch – thương mại)
  • Mã ngành: 7220204C2
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)
  • Mã ngành: 7220204C3
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)
  • Mã ngành: 7310608C1
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)
  • Mã ngành: 7310608C2
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)
  • Mã ngành: 7310608C3
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)
  • Mã ngành: 7310608C4
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Chuyên ngành Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)
  • Mã ngành: 7310608C5
  • THXT: C00, C14, C19, D01
  • Chỉ tiêu:

c. Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)

  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201NB
  • THXT: C00, C19, D01, D06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103NB
  • THXT: C00, C19, D01, D06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205NB
  • THXT: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301NB
  • THXT: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102NB
  • THXT: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201NB
  • THXT: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605NB
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301NB
  • THXT: A00, B00, B08, C08
  • Chỉ tiêu:

d. Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh & Luật
  • Mã ngành: 7340101QL
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán & Luật
  • Mã ngành: 7340301KL
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tài chính ngân hàng & Luật
  • Mã ngành: 7340201TL
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế & Luật
  • Mã ngành: 7340120KL
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7340120KA
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7510605LA
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7510605LA
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7810201QA
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7810103DA
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Luật & Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7380101LA
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:

e. Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)

  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605CT1
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)
  • Mã ngành: 7510605CT2
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)
  • Mã ngành: 7510605CT3
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101CT
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)
  • Mã ngành: 7220201CT
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)
  • Mã ngành: 7310608CT1
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)
  • Mã ngành: 7310608CT2
  • THXT: A01, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201CT
  • THXT: A00, A01, D01, K01
  • Chỉ tiêu:

f. Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)

  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)
  • Mã ngành: 7510605TN
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế
  • Mã ngành: 7340301TN
  • THXT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu:

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Các hình thức xét học bạ:

  • Xét tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 2 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 (tối thiểu 1 học kỳ thuộc lớp 12).
  • Xét điểm TB 3 trong 4 học kỳ của lớp 11 và lớp 12 (tối thiểu 1 học kì thuộc lớp 12).

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Các ngành ngoài khối sức khỏe: Điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.
  • Ngành Dược học: Điểm xét tuyển ≥ 24 điểm và có học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm).
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển ≥ 19.5 điểm và có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm).
  • Chương trình cử nhân tài năng: Điểm xét tuyển ≥ 22.0 điểm.

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Thí sinh chọn tổ hợp môn có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT cao nhất để xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT (với ngành Điều dưỡng và Dược học) và theo quy định của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (với các ngành còn lại).

Chương trình Cử nhân tài năng nhận hồ sơ với điểm xét tuyển ≥ 20 điểm.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (thí sinh tải trực tuyến trên tuyensi);
  • Bản sao công chứng học bạ hoặc bảng điểm 5 học kỳ do trường THPT cấp;
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có).

b. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ ngày 01/12/2022 – 31/03/2023;
  • Đợt 2: Từ ngày 01/04/2023 – 30/06/2023;
  • Đợt 3: Từ ngày 01/07/2023 – 30/07/2023;
  • Đợt 4: Từ ngày 01/08/2023 – 30/09/2023;
  • Đợt 5: Từ ngày 01/10/2023 – 30/10/2023;

c. Hình thức đăng ký xét tuyển

Đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.bvu.edu.vn/dang-ky-ho-so-xet-tuyen-theo-dot.html hoặc nộp trực tiếp bản cứng hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu cập nhật mới nhất (năm 2025 – 2026) dự kiến như sau:

  • Học phí trung bình 14.25 triệu đồng/học kỳ (riêng
  • Ngành Điều dưỡng: 15,5 triệu đồng/học kỳ;
  • Ngành Dược học: 15.82 triệu đồng/học kỳ;
  • Chương trình cử nhân tài năng: 22.3 triệu đồng/học kỳ

Học phí trên đã bao gồm học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất. Học phí được thu theo học kỳ (mỗi năm 3 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong kỳ. Học phí sẽ không tăng trong suốt khóa học.

Tham khảo thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Từ khóa » Ngành Trường Bvu