Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2022 - TrangEdu

Cập nhật ngày 28/07/2025 bởi Giang Chu

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên và nhân lực ngành giáo dục uy tín hàng đầu khu vực miền Trung – Tây Nguyên.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh năm 2025: chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn và ngưỡng đầu vào. Đây là tài liệu hữu ích giúp bạn chuẩn bị tốt nhất để trở thành sinh viên Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng.

dai hoc su pham da nang tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về UED

Nằm tại trung tâm thành phố Đà Nẵng, trường sở hữu môi trường học tập năng động, cơ sở vật chất đầy đủ và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng luôn là lựa chọn hàng đầu của các thí sinh mong muốn trở thành giáo viên, nhà nghiên cứu hoặc chuyên gia trong lĩnh vực khoa học giáo dục.

Thông tin tổng quan về Trường

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: The University of Da Nang – University of Science and Education (UED)
  • Mã trường: DDS
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Đại học Đà Nẵng)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành (mạnh về sư phạm)
  • Địa chỉ liên hệ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3841 323
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: http://ued.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ueddn

2. Thông tin tuyển sinh UED năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, bao gồm chương trình chính quy, giáo dục thường xuyên và quốc tế.
  • Tuyển sinh không giới hạn vùng miền, thí sinh cả nước đều có khả năng đăng ký dự tuyển vào UED

b. Phương thức tuyển sinh

Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển đồng thời trong cùng một đợt tuyển sinh (không tổ chức xét sớm). Các phương thức gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 4: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHSP TPHCM năm 2025
  • Phương thức 7: Xét tuyển thẳng

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường UED sử dụng đa dạng tổ hợp phù hợp từng ngành:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý , Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14Ngữ văn, Toán, GDCD
C19Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20Ngữ văn, Địa lý, GDCD
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
H00Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
H07Toán, Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì), Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT&PL
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
X06Toán, Vật lý, Tin học
X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
X11Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
X14Toán, Sinh học, Tin học
X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL

Tham khảo thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chuyên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • THXT: H00, H07
  • Chỉ tiêu: 39
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • THXT: D01, C03, C04, X02, X03
  • Chỉ tiêu: 354
  • Tên ngành: Giáo dục Chính trị
  • Mã ngành: 7140205
  • THXT: C00, C19, D70, C03
  • Chỉ tiêu: 24
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • THXT: A00, A01, X06
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • THXT: A00, X06, A01
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • THXT: A01, A00, X06, C01
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • THXT: A00, B00, D07, C02
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • THXT: B00, B03, B08, X16, X14
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • THXT: C00, D14, C03
  • Chỉ tiêu: 99
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • THXT: C00, D14, C19, X70
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • THXT: C00, D15, C04
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • THXT: M09, M01
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • THXT: N00, N01
  • Chỉ tiêu: 81
  • Tên ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • THXT: A00, B00, D07, C02
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • THXT: C00, D14, C19, X70
  • Chỉ tiêu: 101
  • Tên ngành: Giáo dục Công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • THXT: C00, C19, X70, C03
  • Chỉ tiêu: 41
  • Tên ngành: Giáo dục Pháp luật
  • Mã ngành: 7140248
  • THXT: C03, C14, X01, C04
  • Chỉ tiêu: 28
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học & Công nghệ Tiểu học
  • Mã ngành: 7140250
  • THXT: D01, C01, C02, X02, X03
  • Chỉ tiêu: 74
  • Tên ngành: Giáo dục Thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • THXT: T01, T08
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • THXT: B00, B03, B08, X14, A02
  • Chỉ tiêu: 61
  • Tên ngành: Hóa học
  • Các chuyên ngành: Hóa dược; Hóa phân tích môi trường
  • Mã ngành: 7440112
  • THXT: A00, B00, D07, C02, X11
  • Chỉ tiêu: 54
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, X06, A01
  • Chỉ tiêu: 183
  • Tên ngành: Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • THXT: C00, D14, C03
  • Chỉ tiêu: 72
  • Tên ngành: Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
  • Mã ngành: 7229010
  • THXT: C00, D14, C19, X70
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310501
  • THXT: C00, C20, X74, C04
  • Chỉ tiêu: 63
  • Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • THXT: C00, D14, C19, X70
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • THXT: C00, D14, C03
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng
  • Mã ngành: 7310401
  • THXT: C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • THXT: D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01
  • Chỉ tiêu: 68
  • Tên ngành: Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • THXT: C00, D14, C03
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • THXT: B03, C04, X04, D01, C02
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Mã ngành: 7520401
  • THXT: A00, A01, X06, C01, X07
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108
  • THXT: C01, D01, X02
  • Chỉ tiêu: 41
  • Tên ngành: Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • THXT: D14, D15, D01
  • Chỉ tiêu: 82

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên theo quy định

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu cào theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

*Các ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và theo quy định của Bộ GD&ĐT, cụ thể:

  • Ngành Giáo dục mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, điểm môn năng khiếu ≥ 5.0 điểm.
  • Ngành Giáo dục thể chất: Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng khi đăng ký xét tuyển không áp dụng ngưỡng đầu vào;
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng tổ chức đạt loại xuất sắc (≥ 9.0/10) khi đăng ký xét tuyển không áp dụng ngưỡng đầu vào.
  • Các ngành khác: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

b. Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm môn học để xét tuyển là điểm TB môn lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12, làm tròn đến 2 số thập phân.

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Các ngành đào tạo giáo viên (trừ Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất): Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 ≥ Giỏi và có điểm thi năng khiếu ≥ 5.0 điểm.
  • Ngành Giáo dục Thể chất: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5; nếu các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế khi đăng ký xét tuyển không áp dụng ngưỡng đầu vào;
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9.0 điểm trở lên theo thang điểm 10.0) khi đăng ký xét tuyển không áp dụng ngưỡng đầu vào;
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15.0 điểm.

c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào công bố sau khi có kết quả thi năm 2023.

d. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển, nguyên tắc xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

e. Xét tuyển theo đề án riêng

Nhóm 1: Học sinh đạt giải tại kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022, 2023.

Nhóm 2: Học sinh đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022, 2023.

Nhóm 3: Học sinh đạt giải tại kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022, 2023.

Nhóm 4: Học sinh trường THPT chuyên.

Nhóm 5: Học sinh giỏi liên tục các năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12.

Nhóm 6: Học sinh đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm, TOEIC từ 600 điểm còn hạn sử dụng tính tới ngày nộp hồ sơ xét tuyển.

Thí sinh lựa chỉ được lựa chọn 01 trong những nhóm xét tuyển để đăng ký. Xét theo điểm xét tuyển của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình năm học lớp 12.

f. Xét kết hợp học bạ và thi năng khiếu

Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

g. Xét kết quả thi đánh giá năng lực khối sư phạm

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá năng lực của trường Đại học Sư phạm Hà Nội + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành đào tạo giáo viên (trừ Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất): Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 ≥ Giỏi.
  • Ngành Giáo dục Thể chất: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5; nếu các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế khi đăng ký xét tuyển không áp dụng ngưỡng đầu vào;
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9.0 điểm trở lên theo thang điểm 10.0) khi đăng ký xét tuyển không áp dụng ngưỡng đầu vào;

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

*Thời gian đăng ký xét học bạ, xét kết quả thi đánh giá năng lực: Theo kế hoạch chung của Đại học Đà Nẵng.

*Thời gian đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực khối sư phạm, đề án tuyển sinh riêng, xét tuyển thẳng: Cùng đợt xét tuyển sớm của Đại học Đà Nẵng.

*Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Dự kiến từ ngày 20/04/2023 – 17h00 ngày 10/05/2023.

*Thời gian thi năng khiếu: Dự kiến ngày 20-21052023.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

*Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Theo Quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

*Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ); Đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: Thí sinh đăng ký trực tuyến và nộp hồ sơ theo hướng dẫn trên trang web tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng: http://ts.udn.vn/

*Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của khối sư phạm; đề án tuyển sinh riêng; xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT: Nộp qua bưu điện hoặc trực tiếp về Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm – số 459 Tôn Đức Thắng, Liên Chiểu, Đà Nẵng.

*Đăng ký hồ sơ dự thi các môn Năng khiếu: Đăng ký trực tuyến và nộp hồ sơ theo hướng dẫn trên trang web tuyển sinh của Trường: https://tuyensinh.ued.udn.vn/dknk

c. Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét tuyển theo kết quả học tập THPT: 25.000 đồng/nguyện vọng;
  • Lệ phí xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 25.000 đồng/nguyện vọng;
  • Lệ phí thi các môn năng khiếu: 400.000 đồng/hồ sơ;
  • Lệ phí xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng, tuyển thẳng và kết quả kỳ thi ĐGNL khối sư phạm: Miễn phí.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2023 dự kiến như sau:

  • Các ngành khối Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 326.000 đồng/tín chỉ.
  • Các ngành khối Máy tính và Công nghệ thông tin, Kỹ thuật: 391.000 đồng/tín chỉ.
  • Các ngành khối Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên: 391.000 đồng/tín chỉ.
  • Các ngành khối Dịch vụ xã hội, Môi trường và bảo vệ môi trường, Báo chí và thông tiin, Nhân văn: 326.000 đồng/tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng

6. Vì sao nên chọn UED?

Trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng (UED) là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên trọng điểm của khu vực miền Trung – Tây Nguyên, nổi bật nhờ chất lượng đào tạo ổn định, môi trường học tập chuẩn mực và cơ hội nghề nghiệp vững chắc.

vi sao nen chon ued

Những lý do bạn nên chọn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng:

  • Trường trọng điểm đào tạo giáo viên
  • Đa dạng ngành học và phương thức tuyển sinh
  • Chính sách học phí ưu đãi
  • Môi trường học tập hiện đại, gắn thực tiễn
  • Cơ hội việc làm cao

Sinh viên tốt nghiệp UED có tỷ lệ việc làm ổn định nhờ nhu cầu nhân lực ngành giáo dục tại miền Trung – Tây Nguyên và cả nước luôn cao. Nhiều cựu sinh viên đã trở thành giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục xuất sắc.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học tại Đà Nẵng

Từ khóa » đh Sp đà Nẵng