Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Năm 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên và cử nhân uy tín hàng đầu miền Bắc.

Năm 2025, trường công bố kế hoạch tuyển sinh với chỉ tiêu lớn cùng nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt.

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin đầy đủ về ngành học, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển, điểm sàn và các phương thức tuyển sinh của HPU2. Nếu bạn đang tìm kiếm môi trường học tập chuẩn sư phạm, đây là những thông tin bạn không nên bỏ qua.

dai hoc su pham ha noi 2 tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về HPU2

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, thường gọi là HPU2, là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm của ngành sư phạm tại miền Bắc. Thành lập từ năm 1967, ngôi trường này mang sứ mệnh đào tạo giáo viên và cử nhân chất lượng cao, phục vụ cho sự phát triển giáo dục ở khu vực trung du và miền núi phía Bắc.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2 (HPU2)
  • Mã trường: SP2
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
  • Lĩnh vực đào tạo: Sư phạm
  • Địa chỉ liên hệ: Số 32 Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ
  • Điện thoại: 02113.863203 – 0855.002.002
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHSPHN2

2. Thông tin tuyển sinh HPU2 năm 2025

(Theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 cập nhật mới nhất ngày 19/03/2025)

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng & khu vực tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh:

  • Công dân Việt Nam đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Người nước ngoài có nguyện vọng học tập tại trường (xét tuyển thẳng)

Khu vực tuyển sinh: Trên phạm vi cả nước và cả thí sinh là người nước ngoài.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực
  • Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Phương thức 6: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (với ngành năng khiếu)
  • Phương thức 7: Xét chuyển học sinh dự bị đại học
  • Phương thức 8: Xét tuyển diện học sinh cử tuyển
  • Phương thức 9: Xét tuyển lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401-NK, 402-NK, 405, 406
  • THXT:
    • Văn, Anh, NK1
    • Toán, Anh, NK1
    • Văn, Giáo dục KT&PL, NK1
    • Văn, Sử, NK1
  • Chỉ tiêu: 382
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Văn, Anh
    • Toán, Văn, Lý
    • Toán, Văn, Sử
    • Toán, Văn, Địa
  • Chỉ tiêu: 209
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140202
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Sử, Giáo dục KT&PL
    • Văn, Địa, Giáo dục KT&PL
    • Văn, Giáo dục KT&PL, Anh
    • Văn, Toán, Anh
  • Chỉ tiêu: 104
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401-NK, 402-NK, 405, 406
  • THXT:
    • Văn, Giáo dục KT&PL, NK2
    • Văn, Toán, NK2
    • Toán, Sinh, NK2
    • Toán, Hóa, NK2
  • Chỉ tiêu: 154
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Giáo dục Quốc phòng – An ninh
  • Mã ngành: 7140208
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Toán, Anh
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Giáo dục KT&PL
  • Chỉ tiêu: 189
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Anh
    • Toán, Hóa, Anh
    • Toán, Tin, Anh
  • Chỉ tiêu: 204
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Văn, Anh
    • Toán, Tin, Lý
    • Toán, Lý, Anh
    • Toán, Lý, Hóa
  • Chỉ tiêu: 142
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Anh
    • Toán, Lý, Văn
    • Văn, Lý, Anh
  • Chỉ tiêu: 278
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Hóa, Lý
    • Toán, Hóa, Anh
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Hóa, Tin
  • Chỉ tiêu: 257
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Anh, Sinh
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Văn, Sinh
  • Chỉ tiêu: 156
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Toán, Anh
    • Văn, Sử, Giáo dục KT&PL
    • Văn, Địa, Giáo dục KT&PL
  • Chỉ tiêu: 122
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Toán
    • Văn, Sử, Anh
    • Toán, Sử, Địa
  • Chỉ tiêu: 98
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7140219
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Sử, Địa
    • Toán, Văn, Địa
    • Văn, Anh, Địa
    • Toán, Sử, Địa
  • Chỉ tiêu: 66
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Toán, Anh
    • Toán, Lý, Anh
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Hóa, Anh
  • Chỉ tiêu: 142
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Sinh, Văn
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Hóa, Sinh
  • Chỉ tiêu: 279
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Địa, Sử
    • Toán, Địa, Sử
    • Văn, Anh, Sử
    • Toán, Văn, Sử
  • Chỉ tiêu: 279
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Toán, Anh
    • Toán, Lý, Anh
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Hóa, Anh
  • Chỉ tiêu: 99
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Văn, Anh
    • Toán, Văn, Tiếng Trung
    • Toán, Lý, Anh
    • Văn, Sử, Anh
  • Chỉ tiêu: 158
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Tâm lý học giáo dục
  • Mã ngành: 7310403
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Toán, Sinh
    • Văn, Sử, Giáo dục KT&PL
    • Văn, Toán, Anh
  • Chỉ tiêu: 155
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Toán, Anh
    • Văn, Sử, Giáo dục KT&PL
    • Văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Anh, Sinh
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Văn, Sinh
  • Chỉ tiêu: 103
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Khoa học vật liệu
  • Mã ngành: 7440122
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Anh
    • Toán, Văn, Anh
    • Toán, Văn, Địa
  • Chỉ tiêu: 213
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Hóa, Lý
    • Toán, Hóa, Anh
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Hóa, Tin
  • Chỉ tiêu: 72
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao
  • Mã ngành: 7810301
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Văn, Giáo dục KT&PL, NK2
    • Văn, Toán, NK2
    • Toán, Sinh, NK2
    • Toán, Hóa, NK2
  • Chỉ tiêu: 103
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Văn, Anh
    • Toán, Tin, Lý
    • Toán, Lý, Anh
    • Toán, Lý, Hóa
  • Chỉ tiêu: 106
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Toán ứng dụng (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7460112
  • Phương thức tuyển sinh: 301, 301-DB, 401, 402, 100, 200
  • THXT:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Anh
    • Toán, Hóa, Anh
    • Toán, Tin, Anh
  • Chỉ tiêu: 36
  • Điểm chuẩn 2024:

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ưu tiên xét tuyển theo Quy định cụ thể của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2.

Để biết chi tiết về đối tượng và điều kiện áp dụng cho từng diện, thí sinh nên tham khảo trực tiếp tại Đề án tuyển sinh năm 2025 của trường hoặc liên hệ với Phòng Tuyển sinh để được hướng dẫn cụ thể.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Đối tượng áp dụng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Điều kiện xét tuyển:

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên.​
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do HPU2 quy định đối với các ngành ngoài sư phạm.​

Lưu ý:

  • Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.​
  • Đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, ngoài điểm thi tốt nghiệp THPT, thí sinh cần tham gia thi năng khiếu do HPU2 tổ chức.​

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Đối tượng áp dụng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Điều kiện xét tuyển:

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ Giáo dục Thể chất): Điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu 8,0; Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.​
  • Đối với ngành Giáo dục Thể chất:​ Điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu 6,5; Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.​

Lưu ý:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất cần đáp ứng thêm yêu cầu về thể hình:​ Nam cao tối thiểu 1,60m, nặng 45kg trở lên.; Nữ cao tối thiểu 1,50m, nặng 40kg trở lên.​
  • Thí sinh chỉ được đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển. Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.​

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

Đối tượng áp dụng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Sử dụng kết quả từ các kỳ thi đánh giá năng lực do các đơn vị sau tổ chức:

  • Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Đại học Quốc gia TP.HCM
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Điều kiện xét tuyển:

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ Giáo dục Thể chất): Kết quả học tập lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Đối với ngành Giáo dục Thể chất:​ Kết quả học tập lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2

Môn thi: Gồm 8 môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Địa lý.

Hình thức và thời gian thi:

  • Môn Ngữ văn thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, thời gian 90 phút.​
  • Các môn còn lại thi theo hình thức trắc nghiệm, thời gian 60 phút mỗi môn. ​

Thời gian và địa điểm thi:

  • Dự kiến tổ chức vào tháng 6 năm 2025.​
  • Địa điểm thi tại HPU2 và một số trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Đăng ký và lệ phí thi:

  • Thời gian đăng ký từ 1/4 đến 4/5/2025. ​
  • Lệ phí thi là 200.000 đồng/môn thi/đợt thi.

Thí sinh cần theo dõi thông tin chi tiết và cập nhật trên trang tuyển sinh chính thức của HPU2 để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Phương thức 6: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (với ngành năng khiếu)

(1) Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu (PT405)

Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Quản lý Thể dục Thể thao.​

Hình thức: Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu do HPU2 tổ chức.​

(2) Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu (PT406):

Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Quản lý Thể dục Thể thao.​

Hình thức: Sử dụng điểm học bạ THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu do HPU2 tổ chức.​

(3) Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của HPU2 kết hợp với điểm thi năng khiếu (PT401-NK):

Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Quản lý Thể dục Thể thao.​

Hình thức: Sử dụng kết quả kỳ thi độc lập do HPU2 tổ chức kết hợp với điểm thi năng khiếu.​

(4) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực kết hợp với điểm thi năng khiếu (PT402-NK):

Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Quản lý Thể dục Thể thao.​

Hình thức: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của các đơn vị như Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP.HCM, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm TP.HCM kết hợp với điểm thi năng khiếu.​

Phương thức 7. Xét chuyển học sinh dự bị đại học

Đối tượng áp dụng: Học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học tại các trường dự bị đại học dân tộc và Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.​

Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức này được HPU2 thống nhất với các trường dự bị đại học và công bố cụ thể cho từng ngành đào tạo.​

Thí sinh thuộc diện này nên liên hệ trực tiếp với HPU2 hoặc trường dự bị đại học nơi mình theo học để nhận thông tin chi tiết về quy trình xét tuyển và các yêu cầu liên quan.​

Phương thức 8: Xét tuyển diện học sinh cử tuyển

HPU2 tiếp nhận và đào tạo sinh viên theo diện cử tuyển dựa trên chỉ tiêu và kế hoạch được giao, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho các địa phương theo chính sách cử tuyển.

Thí sinh thuộc diện cử tuyển cần liên hệ trực tiếp với Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc cơ quan có thẩm quyền tại địa phương để biết thêm chi tiết về quy trình đăng ký, điều kiện và chỉ tiêu cử tuyển.

Thông tin chi tiết cũng có thể được cập nhật trên trang tuyển sinh chính thức của HPU2.​

Phương thức 9: Xét tuyển lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định

Đối tượng áp dụng:

  • Lưu học sinh hiệp định: Thí sinh nước ngoài đăng ký học tại HPU2 theo các hiệp định hợp tác giáo dục giữa Việt Nam và quốc gia của thí sinh.​
  • Lưu học sinh ngoài hiệp định: Thí sinh nước ngoài tự do đăng ký học tại HPU2 không theo các hiệp định hợp tác giáo dục.​

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ học vấn, năng lực tiếng Việt và các điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam cũng như của HPU2.​

Quy trình xét tuyển:

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn cụ thể từ HPU2.​
  • HPU2 sẽ xem xét hồ sơ và thông báo kết quả đến thí sinh.​

Thí sinh nên liên hệ trực tiếp với Phòng Hợp tác Quốc tế của HPU2 để được hướng dẫn chi tiết về quy trình đăng ký, yêu cầu hồ sơ và các thông tin liên quan khác.​

Thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin chi tiết và hướng dẫn cụ thể trên trang tuyển sinh chính thức của HPU2 để chuẩn bị tốt nhất cho quá trình xét tuyển.​

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Thời gian xét tuyển

Hình thức nhận hồ sơ

Điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển/sơ tuyển

Đang chờ cập nhật

Lệ phí đăng ký xét tuyển/thi tuyển

  • Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng
  • Lệ phí thi tuyển: 300.000 đồng/hồ sơ

Thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin chi tiết và hướng dẫn cụ thể trên trang tuyển sinh chính thức của HPU2 để chuẩn bị tốt nhất cho quá trình xét tuyển.​

5. Học phí

Học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 từ năm 2022-2023 đến năm 2025-2026 như sau:

  • Khối ngành I: 9.800.000 đồng/năm học;
  • Khối ngành IV: 11.700.000 đồng/năm học;
  • Khối ngành V: 11.700.000 đồng/năm học;
  • Khối ngành VII: 9.800.000 đồng/năm học;

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2

6. Vì sao nên chọn HPU2?

Là một trong những cơ sở đào tạo sư phạm trọng điểm tại miền Bắc, HPU2 mang đến nhiều lợi thế giúp sinh viên có môi trường học tập tốt và cơ hội nghề nghiệp rõ ràng sau khi ra trường.

vi sao nen chon dhsp ha noi 2

  • HPU2 có lịch sử hơn 55 năm đào tạo giáo viên, luôn nằm trong nhóm trường sư phạm chất lượng cao được Bộ GD&ĐT đánh giá tốt.
  • Với hơn 20 ngành học trải rộng từ Sư phạm, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin đến Khoa học giáo dục, sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp năng lực và sở thích.
  • Nhiều thầy cô là chuyên gia đầu ngành, tâm huyết với sự nghiệp giáo dục, luôn đồng hành cùng sinh viên trong học tập và nghiên cứu.
  • Hệ thống giảng đường, thư viện, ký túc xá và phòng thí nghiệm được đầu tư đầy đủ, tạo điều kiện học tập và sinh hoạt tiện nghi.
  • Sinh viên HPU2 sau khi tốt nghiệp có lợi thế lớn trong các kỳ tuyển dụng giáo viên và làm việc trong ngành giáo dục ở cả khu vực công lập và tư thục.

HPU2 có nhiều suất học bổng khuyến khích học tập, miễn giảm học phí cho sinh viên ngành sư phạm và hỗ trợ cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Bắc

Bài viết liên quan

truong dai hoc su pham thai nguyen tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (TNUE) 35.5K lượt xemTrường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) là một trong những trung tâm đào tạo giáo viên trọng… dai hoc su pham da nang tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 52.4K lượt xemTrường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên và nhân… dai hoc giao duc dhqghn tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội (UED) 41.9K lượt xemBạn đang tìm kiếm thông tin tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà…

Từ khóa » đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Xét Học Bạ 2022