THỐT NỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THỐT NỐT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từTính từthốt nốt
jaggery
đường thốt nốtđường mía thôthot
thốt nốt
{-}
Phong cách/chủ đề:
I stop before a row of skirts.Không nhiều những cây thốt nốt mọc lên từ đất đỏ.
Not many trees to be seen growing out of the red sand.Rượu Thốt Nốt và rượu gạo cũng có bán ở các làng với giá khoảng 500- 1000 riel/ 1 chai.
Palm wine and rice wine are available in villages at 500-1000 riel for 1 litre bottle.Nó thường chứa đầy thốt nốt và dừa.
It is usually filled with jaggery and coconut.Hiệp hội bán đường thốt nốt cho các công ty chế biến và xuất khẩu với giá khoảng 1.325/ tấn.
The association sells palm sugar to processing and exporting companies at approximately $1,325 per tonne.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnốt sần Cheela ngọt được làm bằng đường hoặc đường thốt nốt với bột bánh mì làm từ bột mì.
Sweet cheela are made using sugar or jaggery with a wheat flour-based batter.Cây thốt nốt bắt đầu ra hoa và đậu quả 12- 20 năm sau khi nảy mầm, thường là vào mùa khô.
The palm starts flowering and fruiting 12- 20 years after germination, usually in the dry season.Những hoạt chất tự nhiên có tác dụng trị bệnh hiện diện trong đường thốt nốt sẽ giúp bạn làm dịu cơn đau do chứng bệnh này gây ra.
Natural therapeutic active ingredients present in palm sugar will help you soothe the pain caused by the disease.Thốt Nốt không lá là rất lớn và vững chắc và trái cây của nó là màu đen, miếng tròn bám vào cụm và rất ngọt và thơm.
Thot not leaves are very big and solid and its fruit is black, round pieces sticking into clusters and is very sweet and fragrant.Các nước sau đó sẽ được nấu chín trong khoảng hai giờ và sẽ trở nên vững chắc sau này vàdo đó mọi người gọi nó là đường Thốt Nốt.
The water then will be cooked for about two hours and will become solid later andthus people call it thot not sugar.Thốt Nốt không cây phát triển trong các lĩnh vực, và nhìn thấy từ bên ngoài họ nhìn một chút như cây dừa nhưng lớn hơn và táo bạo hơn.
Thot not trees grow in fields, and seen from the outside they look a little like coconut trees but bigger and bolder.Dừng chân tại làng Pradark Village, nơi bạn sẽ thấy những người dân làm đường thốt nốt, thủ công mỹ nghệ để bán cho khách du lịch.
On the way back stop at Pradark Village, where you will see the villagers making palm sugar, handicraft for selling to tourist.Đường thốt nốt là một nguồn giàu chất sắt và nếu phụ nữ thêm nó vào chế độ ăn uống hàng ngày sẽ giúp họ cải thiện được tình trạng thiếu máu.
Palm sugar is a rich source of iron and if women add it to their daily diet, they will help them improve their anemia.Bánh nướng chảo được nướng trong bột bánh gạo ngâm trong thốt nốt, vỏ dừa và trang trí với hạt vừng, đậu phộng và hạt anh túc.[ 1.
The pancake is baked in a rice flour batter immersed in jaggery, coconut shavings and garnished with sesame seeds, peanuts and poppy seeds.[33.Mấy năm nay, gia đình chị được vay vốn của NHCSXH 30 triệu đồng để mở thêm cửa hàng cho chồng chị sửa chữa xe máy,mua thêm đường Thốt nốt, tủ bảo quản lạnh để bán, nên thu nhập cũng ổn định hơn.
For several years, her family was borrowed from VBSP VND30 million to open more stores for herhusband to repair motorcycles, buy more jaggery sugar, cold storage cabinets for sale, so the income is also more stable.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 66, Thời gian: 0.2171 ![]()
thốt lênthốt ra những lời

Tiếng việt-Tiếng anh
thốt nốt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thốt nốt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thốttính từutterthốtđộng từsaidspokensaythốtdanh từwordsnốtdanh từnotefinishnodulenốtthe restnốttính từnodularTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thốt Nốt Tên Tiếng Anh
-
CHUYỆN CÁI TÊN … GỌI SAO CHO ĐÚNG? - Palmania
-
Thốt Nốt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phép Tịnh Tiến Thốt Nốt Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thốt Nốt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
[PDF] Thốt Nốt (Borassus Flabellifer)
-
CÂY THỐT NỐT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thốt Nốt Hay Còn Gọi Là Thốt Lốt, Có Tên Tiếng Anh Là Borassus Flabellifer
-
Palm Sugar (Đường Thốt Nốt) - Nghề Bếp Á Âu
-
Chè Thốt Nốt Tiếng Anh Là Gì
-
Palm Sugar Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Palm Sugar Trong Câu Tiếng Anh
-
Top 12 đường Thốt Nốt Tieng Anh La Gi 2022
-
Top 12 đường Thốt Nốt Trong Tiếng Anh Là Gì 2022