Thou – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Bài này viết về đại từ. Đối với các định nghĩa khác, xem Thou (định hướng). "Thee" đổi hướng tới đây. Đối với các định nghĩa khác, xem Thee (định hướng).
Đa số người nói tiếng Anh bắt gặp "thou" trong những tác phẩm của Shakespeare, trong những tác phẩm thời kỳ phục hưng, Trung Cổ và Cận đại khác, và trong Kinh thánh Vua James.[1][2]

Từ thou là một đại từ ngôi thứ hai số ít trong tiếng Anh. Nó hiện nay là một từ cổ, đã bị you thay thế trong gần như mọi trường hợp. Hiện thou chỉ được dùng tại một số vùng ở Miền bắc Anh và trong tiếng Scots (/ðu/). Thou là dạng chủ ngữ; dạng tân ngữ là thee và dạng sở hữu là thy hoặc thine. Khi thou là chủ ngữ, đứng trước một động từ có ngôi (còn gọi là động từ thường), thường động từ sẽ có đuôi -(e)st, đây cũng là kiểu thường gặp nhất (ví dụ: "thou goest"; "thou do(e)st"), trong vài trường hợp chỉ có đuôi -t (ví dụ: "thou art"; "thou shalt"), dù trong vài phương ngôn của tiếng Anh cổ (chủ yếu ở phía bắc), động từ kết thúc bằng -s. Trong tiếng Anh trung đại, thou đôi khi được rút gọn bằng cách viết ký tự "u" trên ký tự "þ": þͧ.

Ban đầu, thou đơn giản là chủ từ số ít tương ứng của ye, xuất phát từ gốc ngôn ngữ Ấn-Âu cổ đại. Sau sự xâm lược của người Norman năm 1066, thou được dùng để thể hiện sự thân mật, gần gũi hoặc thiếu tôn trọng, trong khi you là dạng tân ngữ của ye, dùng để thể hiện sự kính trong (xem khác biệt T-V). Thể kỷ XVII, thou dần ít được sử dụng, thường bị xem là thiếu tôn trọng, nhưng đã được lưu giữ trong những dạng thay thế trong phương ngữ Anh và Scotland,[3]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "thou, thee, thine, thy (prons.)", Kenneth G. Wilson, The Columbia Guide to Standard American English. 1993. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2016.
  2. ^ Pressley, J. M. (ngày 8 tháng 1 năm 2010). "Thou Pesky 'Thou'". Shakespeare Resource Centre.
  3. ^ Shorrocks, 433–438.

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thou&oldid=41116898” Thể loại:
  • Ngữ pháp tiếng Anh
  • Phép xã giao
Thể loại ẩn:
  • Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
  • Thiếu trang đổi hướng
  • Trang có IPA thường
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thou 14 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Cổ Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì