Thou – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Từ thou là một đại từ ngôi thứ hai số ít trong tiếng Anh. Nó hiện nay là một từ cổ, đã bị you thay thế trong gần như mọi trường hợp. Hiện thou chỉ được dùng tại một số vùng ở Miền bắc Anh và trong tiếng Scots (/ðu/). Thou là dạng chủ ngữ; dạng tân ngữ là thee và dạng sở hữu là thy hoặc thine. Khi thou là chủ ngữ, đứng trước một động từ có ngôi (còn gọi là động từ thường), thường động từ sẽ có đuôi -(e)st, đây cũng là kiểu thường gặp nhất (ví dụ: "thou goest"; "thou do(e)st"), trong vài trường hợp chỉ có đuôi -t (ví dụ: "thou art"; "thou shalt"), dù trong vài phương ngôn của tiếng Anh cổ (chủ yếu ở phía bắc), động từ kết thúc bằng -s. Trong tiếng Anh trung đại, thou đôi khi được rút gọn bằng cách viết ký tự "u" trên ký tự "þ": þͧ.
Ban đầu, thou đơn giản là chủ từ số ít tương ứng của ye, xuất phát từ gốc ngôn ngữ Ấn-Âu cổ đại. Sau sự xâm lược của người Norman năm 1066, thou được dùng để thể hiện sự thân mật, gần gũi hoặc thiếu tôn trọng, trong khi you là dạng tân ngữ của ye, dùng để thể hiện sự kính trong (xem khác biệt T-V). Thể kỷ XVII, thou dần ít được sử dụng, thường bị xem là thiếu tôn trọng, nhưng đã được lưu giữ trong những dạng thay thế trong phương ngữ Anh và Scotland,[3]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "thou, thee, thine, thy (prons.)", Kenneth G. Wilson, The Columbia Guide to Standard American English. 1993. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2016.
- ^ Pressley, J. M. (ngày 8 tháng 1 năm 2010). "Thou Pesky 'Thou'". Shakespeare Resource Centre.
- ^ Shorrocks, 433–438.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Phép xã giao
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Thiếu trang đổi hướng
- Trang có IPA thường
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Từ Cổ Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì
-
Cổ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "từ Cổ" Trong Tiếng Anh
-
Từ Cổ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tiếng Anh Cổ - Wikipedia
-
10 Từ Tiếng Anh Có Nghĩa Cổ Hoàn Toàn Khác - VnExpress
-
Top 20 Từ Tiếng Anh Cổ “Cực Lầy” Đã Bị Lãng Quên - Eng Breaking
-
10 Từ Tiếng Anh “chất đến Phát Ngất” Nhưng “khó Lòng” Dịch Nghĩa Cụ ...
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Art - Wiktionary Tiếng Việt