Thrill - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈθrɪɫ/

Danh từ

thrill /ˈθrɪɫ/

  1. Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ). a thrill of joy — sự vui sướng rộn ràng a thrill of terror — sự rùng mình khiếp sợ
  2. (Y học) Sự run; tiếng run (của tim, phổi).
  3. (Từ lóng) Câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.

Ngoại động từ

thrill ngoại động từ /ˈθrɪɫ/

  1. Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp. to be thrilled with joy — sướng run lên the match thrills the crowd — cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp

Chia động từ

thrill
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to thrill
Phân từ hiện tại thrilling
Phân từ quá khứ thrilled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại thrill thrill hoặc thrillest¹ thrills hoặc thrilleth¹ thrill thrill thrill
Quá khứ thrilled thrilled hoặc thrilledst¹ thrilled thrilled thrilled thrilled
Tương lai will/shall²thrill will/shallthrill hoặc wilt/shalt¹thrill will/shallthrill will/shallthrill will/shallthrill will/shallthrill
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại thrill thrill hoặc thrillest¹ thrill thrill thrill thrill
Quá khứ thrilled thrilled thrilled thrilled thrilled thrilled
Tương lai weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại thrill let’s thrill thrill
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

thrill nội động từ /ˈθrɪɫ/

  1. Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp. to thrill with delight — sướng run lên, sướng rộn ràng
  2. Rung lên, ngân lên. the orator's voice thrilled through the crowsd — giọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
  3. Rung cảm, rung động. how that violin thrills! — tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!

Chia động từ

thrill
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to thrill
Phân từ hiện tại thrilling
Phân từ quá khứ thrilled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại thrill thrill hoặc thrillest¹ thrills hoặc thrilleth¹ thrill thrill thrill
Quá khứ thrilled thrilled hoặc thrilledst¹ thrilled thrilled thrilled thrilled
Tương lai will/shall²thrill will/shallthrill hoặc wilt/shalt¹thrill will/shallthrill will/shallthrill will/shallthrill will/shallthrill
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại thrill thrill hoặc thrillest¹ thrill thrill thrill thrill
Quá khứ thrilled thrilled thrilled thrilled thrilled thrilled
Tương lai weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill weretothrill hoặc shouldthrill
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại thrill let’s thrill thrill
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thrill”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thrill&oldid=1929086” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thrill 28 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chuyện Giật Gân Tiếng Anh Là Gì