Thrill - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθrɪɫ/
Danh từ
thrill /ˈθrɪɫ/
- Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ). a thrill of joy — sự vui sướng rộn ràng a thrill of terror — sự rùng mình khiếp sợ
- (Y học) Sự run; tiếng run (của tim, phổi).
- (Từ lóng) Câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.
Ngoại động từ
thrill ngoại động từ /ˈθrɪɫ/
- Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp. to be thrilled with joy — sướng run lên the match thrills the crowd — cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp
Chia động từ
thrill| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrill | |||||
| Phân từ hiện tại | thrilling | |||||
| Phân từ quá khứ | thrilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrill | thrill hoặc thrillest¹ | thrills hoặc thrilleth¹ | thrill | thrill | thrill |
| Quá khứ | thrilled | thrilled hoặc thrilledst¹ | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled |
| Tương lai | will/shall²thrill | will/shallthrill hoặc wilt/shalt¹thrill | will/shallthrill | will/shallthrill | will/shallthrill | will/shallthrill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrill | thrill hoặc thrillest¹ | thrill | thrill | thrill | thrill |
| Quá khứ | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled |
| Tương lai | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrill | — | let’s thrill | thrill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
thrill nội động từ /ˈθrɪɫ/
- Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp. to thrill with delight — sướng run lên, sướng rộn ràng
- Rung lên, ngân lên. the orator's voice thrilled through the crowsd — giọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
- Rung cảm, rung động. how that violin thrills! — tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!
Chia động từ
thrill| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrill | |||||
| Phân từ hiện tại | thrilling | |||||
| Phân từ quá khứ | thrilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrill | thrill hoặc thrillest¹ | thrills hoặc thrilleth¹ | thrill | thrill | thrill |
| Quá khứ | thrilled | thrilled hoặc thrilledst¹ | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled |
| Tương lai | will/shall²thrill | will/shallthrill hoặc wilt/shalt¹thrill | will/shallthrill | will/shallthrill | will/shallthrill | will/shallthrill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrill | thrill hoặc thrillest¹ | thrill | thrill | thrill | thrill |
| Quá khứ | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled | thrilled |
| Tương lai | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill | weretothrill hoặc shouldthrill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrill | — | let’s thrill | thrill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thrill”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Chuyện Giật Gân Tiếng Anh Là Gì
-
“Giật Gân” Tiếng Anh Nói Thế Nào?
-
Câu Chuyện Giật Gân Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Giật Gân«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Giật Gân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GIẬT GÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Giật Gân Bằng Tiếng Anh
-
"tin Giật Gân" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giật Gân' Trong Từ điển Lạc Việt
-
XU HƯỚNG GIẬT GÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thrillers Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Thrills Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Về điện ảnh Cực Dễ Qua Ngữ Cảnh Cụ Thể
-
Thrilled Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden