Throw - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)enPR: thrō, IPA(ghi chú):/θɹəʊ/, [θɾ̪̊əʊ]
  • Âm thanh (miền Nam nước Anh):(tập tin)
  • (Anh Mỹ thông dụng)enPR: thrō, IPA(ghi chú):/θɹoʊ/, [θɾ̪̊oʊ]
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)
  • Từ đồng âm: throe
  • Vần: -əʊ

Danh từ

throw /ˈθroʊ/

  1. Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.
  2. Khoảng ném xa.
  3. (Thể dục, thể thao) Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.
  4. (Địa lý,địa chất) Xê dịch của phay.

Ngoại động từ

throw ngoại động từ threw; thrown /ˈθroʊ/

  1. Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao. to throw oneself forwards — lao tới, xông tới trước
  2. (Thể dục, thể thao) Vật ngã. to throw an opponent — vật ngã một địch thủ
  3. (Nghĩa bóng) Ném vào, mang vào, đưa vào. to throw someone into an prison — bỏ ai vào tù to throw all one's energies into an undertaking — đem hết sức mình vào một việc gì to throw a look at — đưa mắt nhìn, lườm to throw light on a matter — soi sáng (nêu rõ) một vấn đề
  4. (Nghĩa bóng) Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng). to throw the crowd into disorder — làm cho đám đông rối loạn to be thrown upon — thuộc về, rôi vào đầu (ai) trách nhiệm, công việc)
  5. Lột (da); thay (lông). the snake throws its skin — rắn lột da the bird throws its feather — chim thay lông
  6. Đẻ (thỏ, chim bồ câu... ).
  7. Xe (tơ).
  8. Nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay).

Nội động từ

throw nội động từ /ˈθroʊ/

  1. Ném, quăng.
  2. Chơi súc sắc.

Thành ngữ

  • to throw about:
    1. Quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí. to throw one's money about — xài phí tiền bạc
  • to throw aside: Quẳng ra một bên, ném ra một bên.
  • to throw away:
    1. Ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi. to throw away a card — vứt con bài xấu to throw away a chance — bỏ qua một cơ hội to throw away one's life — bỏ phí cuộc đời, hy sinh cuộc đời một cách vô ích it was throwing words away — chỉ uổng lời advice is thrown away on him — khuyên hắn chỉ phí lời she threw herself away on a scoundrel — cô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời
  • to throw back:
    1. Ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ. to throw back a part of light — phản chiếu lại một phần ánh sáng
    2. (Sinh vật học) Lại giống.
  • to throw by: Để lại, bỏ lại, gạt ra.
  • to throw in:
    1. Ném vào, vứt vào; xen vào; thêm. to throw oneself in — bắt tay vào, lao mình vào
  • to throw off:
    1. Ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi. to throw off one's pursuers — bỏ (thoát khỏi) những kẻ đuổi theo to throw off an epigram — đưa ra một bài thơ trào phúng
    2. Thả (chó săn).
    3. (Nghĩa bóng) Bắt đầu, khởi sự.
    4. Làm cho trật bánh (xe lửa).
    5. Cởi (quần áo).
  • to throw out:
    1. Ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra. to throw out one's chest — ưỡn ngực ra to throw out a challenge — thách đấu
    2. Đem toàn sức, bắt tay ào.
    3. Vượt, át; phá ngang.
    4. Văng (lời thoá mạ).
    5. Phủ nhận, bác (một đạo luật).
    6. Đâm (rễ).
  • to throw over: Rời bỏ.
  • to throw together: Hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại.
  • to throw up:
    1. (Y học) Thổ ra, nôn ra.
    2. Kéo lên (mành mành... ).
    3. Bỏ, thôi (việc). to throw up one's eyes — trợn mắt lên (sợ hãi)
  • to throw in one's lot with someone: Cùng chia sẻ số phận với ai.
  • to throw oneself down: Nằm vật xuống.
  • to throw oneself on (upon):
    1. Phó mặc cho. to throw oneself on the mercy of the court — phó mặc cho toà xét xử
  • to throw open:
    1. Mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc. to throw open the door to abuses — mặc cho tha hồ nhung lạm
  • to throw up the sponge: Chịu thua (đánh quyền Anh... ).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “throw”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=throw&oldid=2245917” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/əʊ
  • Vần:Tiếng Anh/əʊ/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục throw 66 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bãi Nôn Tiếng Anh