Thư Ký Văn Phòng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- thư ký văn phòng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thư ký văn phòng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thư ký văn phòng trong tiếng Trung và cách phát âm thư ký văn phòng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thư ký văn phòng tiếng Trung nghĩa là gì.
thư ký văn phòng (phát âm có thể chưa chuẩn)
文书 《机关或部队中从事公文、书信工作的人员。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 文书 《机关或部队中从事公文、书信工作的人员。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ thư ký văn phòng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- nhạc cụ điện tử tiếng Trung là gì?
- nói trên trời dưới biển tiếng Trung là gì?
- pháo lệnh tiếng Trung là gì?
- thổ hệ tiếng Trung là gì?
- hiểu biết sâu rộng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thư ký văn phòng trong tiếng Trung
文书 《机关或部队中从事公文、书信工作的人员。》
Đây là cách dùng thư ký văn phòng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thư ký văn phòng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 文书 《机关或部队中从事公文、书信工作的人员。》Từ điển Việt Trung
- tụng văn tiếng Trung là gì?
- chịu sức ép tiếng Trung là gì?
- không cao không thấp tiếng Trung là gì?
- sơ dđồ hệ thống nước đọng tiếng Trung là gì?
- bìm bịp nhỏ tiếng Trung là gì?
- chính thân tiếng Trung là gì?
- tự nghĩ là tiếng Trung là gì?
- triệu hồi tiếng Trung là gì?
- công tơ điện tiếng Trung là gì?
- lục diệp tiếng Trung là gì?
- thế chia ba tiếng Trung là gì?
- từ trên xuống dưới tiếng Trung là gì?
- công đoạn thi công tiếng Trung là gì?
- phép nghịch đảo tiếng Trung là gì?
- sau này có ngày gặp lại tiếng Trung là gì?
- dầu thoa tóc tiếng Trung là gì?
- cây đại hoàng tiếng Trung là gì?
- chửi đổng tiếng Trung là gì?
- đòn bông tiếng Trung là gì?
- một khối tiếng Trung là gì?
- đầu cuối tiếng Trung là gì?
- chơi tiếng Trung là gì?
- Lũng Sơn tiếng Trung là gì?
- nát da lòi xương tiếng Trung là gì?
- văn phong sắc sảo tiếng Trung là gì?
- quyền lợi tiếng Trung là gì?
- lùi xùi tiếng Trung là gì?
- bốn phương tiếng Trung là gì?
- trữ phân bón tiếng Trung là gì?
- hoãn thi hành hình phạt tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Thư Ký Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Các Loại Công Việc - Tiếng Trung Hà Nội
-
Thư Ký Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng - Hoa Văn SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Công Ty: Bộ Phận, Chức Vụ, Phòng Ban
-
Thư Ký Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Các Chức Vụ, Chức Danh Trong Công Ty
-
Từ Vựng - Các Chức Vụ Trong Văn Phòng
-
Tên Các Chức Vụ Trong Công Ty Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Tên Các Chức Vụ Trong Công Ty"
-
Từ Chức Vụ Tiếng Trung Là Gì
-
Thư Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thư Ký Khoa Tiếng Trung Tiếng Nhật - Glints
-
Phú Nhuận - Thư Ký Khoa Tiếng Trung Tiếng Nhật - Glints