THU LƯỢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THU LƯỢM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từthu lượmcollectthu thậpthu gomthu đượcnhặtgatheredthu thậptập hợptụ tậptập trungtụ họpgomnhóm họptập họptụ lạithâupick upnhậnchọnnhặtlấyđónnhấccầmlượmthu dọngleanedthu thậplượm lặtthu lượm đượcđượcthu nhặtgatheringthu thậptập hợptụ tậptập trungtụ họpgomnhóm họptập họptụ lạithâucollectingthu thậpthu gomthu đượcnhặtgatherthu thậptập hợptụ tậptập trungtụ họpgomnhóm họptập họptụ lạithâucollectedthu thậpthu gomthu đượcnhặt

Ví dụ về việc sử dụng Thu lượm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta đã quên thu lượm.I had forgotten to collect.Thu lượm rác thải của người khác.Pick up other people's rubbish.Họ đang thu lượm vũ khí.They're picking up weapons.Thực ra, họ đang thu lượm.Actually, they are collecting.Tom thu lượm thông tin từ những người quen.Tom gathers info about people. Mọi người cũng dịch thulượmđượcThực ra, họ đang thu lượm.Actually, they're catching up.Bạn có thể thu lượm về rửa sạch phơi khô.You can forget to pick up the dry cleaning.Nhiệm vụ chính của bạn là thu lượm.Your main goal is to collect.Viên trong làng nên thu lượm gỗ để chuẩn bị.That the members of the village should collect wood to be prepared.Nhiệm vụ chính của bạn là thu lượm.Its primary mission was to collect.Tôi liền giúp nó thu lượm sách vở và hỏi nó sống ở đâu.I helped him pick up his books and asked where he lived.Cậu ấy lắc đầu và bắt đầu thu lượm đống quần áo trên sàn.He shook his head and started gathering all the clothes on the floor.Nó còn thu lượm những cả những phế phẩm từ các tế bào trong cơ thể.It also picks up waste products from the body's cells.Vâng, bằng cách điên cuồng thu lượm những biểu tượng của mong muốn.Well, by hysterically collecting symbols of desirability.Nhà khí tượng học trả lời:” Người da đỏ đang thu lượm gỗ như điên..The weatherman replied,“The Indians are gathering wood like crazy..Cashmere được thu lượm từ những vùng núi rất cao ở khu vực Himalaya.Cashmere is collected from very high mountains in the Himalayas.Và các sản phẩm từ cây trồng được thu hoạch,hái hoặc thu lượm ở nước đó;Plants and plant products harvested,picked or gathered in that country;Được thôi, sau một cặp thế kỷ thu lượm mấy thứ tào lao, Thêm một chiếc đồng hồ hư nữa là bố thành thần giữ của luôn.Well, after a couple centuries of collecting crap, you're one broken clock away from being a hoarder.Bạn có thể tìm hiểu về cách thức đánh giá của mỗi bài thi và thu lượm được những mẹo bổ ích.You can learn about how each of the tests is assessed and pick up some valuable tips.Họ so sánh thông tin thu lượm trên các đứa con khi chúng chuẩn bị đến trường đi học( khoảng 4, 5 tuổi.They compared information gathered on their children as they were getting ready to begin formal schooling(around 4½ years old.Chúng thu hoạch mùa màng của chúng, không như cây trồng- thành quả do người khác thu lượm.It reaps its own harvest, unlike plants, whose yield is gathered in by others.Như Campuchia ở Đông Nam Á là nơi loài nhện đen khổng lồ được thu lượm để rán, và đem bán trên thị trường.Take Cambodia in Southeast Asia where huge tarantulas are gathered, fried, and sold in the marketplace.Doanh nhân người Pháp ban đầu muốn làm một chiếc bè nổi từ tất cả chai nhựa ông thu lượm được.The Frenchman originally wanted to make a catamaran from all the plastic bottles he was collecting.Ngay cả những bông hoa héo cũng vẫn giữ được mùi hương nên bạn có thể thu lượm một bó và đặt bên cạnh giường ngủ của mình.Even dead flowers retain their scent, so you can pick up a bouquet and keep it close to your bed.Từ đó, Vatican dựa vào các giáo sĩ để giải quyết các vấn đề truyền thông mật và thu lượm tin tức.Thereafter, it relied instead on clergy to solve problems of confidential communications and information gathering.Khám phá Shatters,một trải nghiệm dungeon siêu cứng, thu lượm cướp huyền thoại và cố gắng có được số liệu thống kê cao nhất.Explore the Shatters,a super-hard dungeon experience, collect legendary loot, and try to get the highest stats.Để kiếm thức ăn hàng ngày anh ta phải săn bắn vàgiết thú vật hoặc thu lượm hạt bồ đào và trái cây.To get his daily food he had to hunt andkill animals or gather nuts and fruits.Ông cũng đã thu lượm ngũ cốc để xuất khẩu nhằm kiếm tiền trả lương cho binh lính, trưng thu lương thực và quần áo cho binh lính.He also had grain collected for export to raise money to pay soldiers, and requisitioned food and clothing for the soldiers.( a) Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng được thu hoạch,hái hoặc thu lượm sau khi được trồng tại đó;(b) plants and plant products harvested,picked or gathered after being grown there;Trẻ con chỉ mới tập làm quen với thế giới xung quanh mình, vàtrí nhớ của chúng phải thu lượm nhiều dữ liệu hơn.Kids are only starting toget acquainted with the surrounding world, and their memory has to collect more data.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 89, Thời gian: 0.2127

Xem thêm

thu lượm đượcglean

Từng chữ dịch

thudanh từthurevenuereceiverfallthuđộng từcapturelượmpick uppicked uptook uplượmđộng từgatheringcollecting S

Từ đồng nghĩa của Thu lượm

thu thập lượm lặt thu lãithù lao

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thu lượm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thu Lượm La Gi