Thu Lượm | Wikia Stardewvalleyvietnam - Wiki Index | | Fandom
Có thể bạn quan tâm
- Explore
- Main Page
- All Pages
- Community
- Interactive Maps
- Cơ bản
- Cùng chơi game
- [[Bắt đầu chơi]]
- [[Điều khiển]]
- [[Người chơi]]
- [[Sức khỏe]]
- [[Năng lượng]]
- Vật phẩm
- [[Công cụ]]
- [[Vũ khí]]
- [[Giày]]
- [[Nhẫn]]
- [[Mũ]]
- Cùng chơi game
- Nội dung chính
- Hoạt động chính
- Nông trại
- Hầm mỏ
- Câu cá
- Vật nuôi
- Hoạt động khác
- Nhiệm vụ
- Thu lượm
- Chế tạo
- Các sự kiện
- Dân làng
- Nam có thể cưới
- Nữ có thể cưới
- Hôn nhân
- Những người dân không thể cưới
- Những người dân không thể tặng quà
- Khác
- Đồ ăn
- Nhà kính
- Đồ thủ công
- Sòng bạc
- Buôn bán
- Ché tạo
- Hoạt động chính
- Thị trấn
- Trung tâm
- Tiệm tạp hóa của Pierre
- Phòng khám Harvey
- Quán rượu Stardrop
- Thư viện
- Xưởng rèn
- Siêu thị Joja
- Nhà văn hóa
- Cống ngầm
- Núi
- Cửa hàng nội thất
- Hầm mỏ
- Hồ đầu nguồn
- Quặng đá
- Lều
- Hội phiêu lưu
- Nhà xông hơi
- Đường ray
- Rừng Cindersap
- Trang trại Marnie
- Xe du mục
- Khu rừng bí mật
- Nhà hoang
- Tháp phù thủy
- Bãi biển
- Cửa hàng cá
- Sa mạc
- Ốc đảo
- Hang đầu lâu
- Sòng bạc
- Trung tâm
- Cộng đồng
- Blog đăng gần đây
- Nhóm:
- Lịch sử
- Purge
- Thảo luận (0)
Thu lượm là một trong những kỹ năng trong Stardew Valley. Nó là một quá trình thu nhặt các thực phẩm tự nhiên(và một vài thứ khác). Đó là những loại hoa quả mọc theo mùa. Những vật phẩm này có thể là nguyên liệu nấu ăn, quà tặng cho những người dân, và để hoàn thành các gói quà trong nhà văn hóa. Chặt cây lấy gỗ bằng rìu cũng thuộc kỹ năng này, và mỗi lần chặt cây đều làm tăng điểm kinh nghiệm cho kỹ năng này
Mục lục
- 1 Kỹ năng lâm nghiệp
- 2 Vật phẩm thu lượm
- 2.1 Cơ bản
- 2.2 Mùa xuân
- 2.3 Mùa hạ
- 2.4 Mùa thu
- 2.5 Mùa đông
- 2.6 Bãi biển
- 2.7 Hầm mỏ
- 2.8 Sa mạc
Kỹ năng lâm nghiệp[]
Mỗi level tăng +1 điểm sử dụng rìu.
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 |
|---|---|---|---|---|
| Công thức | Công thức | Công thức: | Công thức: | Chọn 1 kỹ năng(Sẽ ảnh hưởng đến lựa chọn cấp 10) |
| Hạt giống dại (Xuân) | Survival Burger | Thùng lấy nhựa cây | Lò nung than gỗ | Giá trị gỗ tăng thêm 50%. |
Có cơ hội thu hoạch gấp đôi sản phẩm từ kĩ năng lâm nghiệp. | ||||
| Chặt cây rơi thêm hạt giống |
| Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Công thức | Công thức | Công thức | Công thức | Nếu theo Forester | Nếu theo Gatherer |
| Cột thu lôi | Hạt giống dại(Đông) | Cọc dịch chuyển nhanh (Nông trại) | Cọc gọi mưa | Cây thường đôi khi sẽ rơi ra gỗ cứng. | Sản phẩm thu lượm luôn là sao Iridium |
Nhựa cây tăng thêm 25% giá trị. | Xác định vị trí của đồ thu lượm khi thấy. | ||||
Vật phẩm thu lượm[]
Cơ bản[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sap | A fluid obtained from trees. | Thị trấn Pelican |
|
Mùa xuân[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Wild Horseradish | A spicy root found in the spring. | Thị trấn Pelican |
|
| Krobus loves | ||||||||||
| Daffodil | A traditional spring flower that makes a nice gift. | Thị trấn Pelican |
| ||||||||||||
| Leek | A tasty relative of the onion. | Thị trấn Pelican |
|
|
| ||||||||||
| Dandelion | Not the prettiest flower, but the leaves make a good salad. | Thị trấn Pelican |
|
|
| ||||||||||
| Spring Onion | These grow wild during the spring. | Rừng Cindersap Thị trấn Pelican |
|
| |||||||||||
| Morel | Sought after for its unique nutty flavor. | Rừng bí mật |
|
| |||||||||||
| Common Mushroom | A tasty mushroom with a fruity smell and slightly peppery flavor. | Rừng bí mật |
|
|
| ||||||||||
| Salmonberry | A spring-time berry with the flavor of the forest. *(Day 15+) | Bushes while in season. |
|
|
Mùa hạ[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spice Berry | It fills the air with a pungent aroma. | Thị trấn Pelican |
|
| |||||||||||
| Grape | A sweet cluster of fruit. | Thị trấn Pelican |
|
| |||||||||||
| Sweet Pea | A fragrant summer flower. | Thị trấn Pelican |
| ||||||||||||
| Red Mushroom | A tasty mushroom with a fruity smell and slightly peppery flavor. | Rừng bí mật Hầm mỏ |
|
|
| ||||||||||
| Fiddlehead Fern | The young shoots are an edible specialty. | Rừng bí mật |
|
|
Mùa thu[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Wild Plum | Tart and juicy with a pungent aroma. | Thị trấn Pelican |
|
| |||||||||||
| Hazelnut | That's one big hazelnut! | Thị trấn Pelican |
|
|
| ||||||||||
| Blackberry | An early-fall treat. | Thị trấn Pelican (Shake bushes with purple spots) |
|
|
| ||||||||||
| Chanterelle | A tasty mushroom with a fruity smell and slightly peppery flavor. | Rừng bí mật |
|
| |||||||||||
| Common Mushroom | A tasty mushroom with a fruity smell and slightly peppery flavor. | Thị trấn Pelican Rừng bí mật |
|
|
|
Mùa đông[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Winter Root | A starchy tuber. | Thị trấn Pelican Sa mạc Calico Can also be dug up. Sometimes drops in Hầm mỏ (Floors 40-80) |
|
|
| ||||||||||
| Crystal Fruit | A delicate fruit that pops up from the snow. | Thị trấn Pelican Sometimes drops in Hầm mỏ (Floors 40-80) |
|
| |||||||||||
| Snow Yam | This little yam was hiding beneath the snow. | Thị trấn Pelican Can be dug up. Sa mạc Calico |
|
| |||||||||||
| Crocus | A flower that can bloom in the winter. | Thị trấn Pelican |
| ||||||||||||
| Holly | The leaves and bright red berries make a popular winter decoration. | Thị trấn Pelican Rừng bí mật |
|
|
Bãi biển[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Sử dụng trong | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nautilus Shell | An ancient shell. | Bãi biển (Winter) |
| ||||||||
| Coral | An ancient shell. | Bãi biển |
| ||||||||
| Sea Urchin | A slow-moving, spiny creature that some consider a delicacy. | Bãi biển |
| ||||||||
| Rainbow Shell | An ancient shell. | Bãi biển (Summer) |
| Quest "The Mysterious Qi" | |||||||
| Clam | Someone lived here once. | Bãi biển |
| ||||||||
| Mussel | A common bivalve that often lives in clusters. | Bãi biển |
| ||||||||
| Oyster | Constantly filters water to find food. In the process, it removes dangerous toxins from the environment. | Bãi biển |
|
Hầm mỏ[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Red Mushroom | A spotted mushroom sometimes found in caves. | Hầm mỏ & Giant Mushroom |
| |
| ||||||||||
| Purple Mushroom | A rare mushroom found deep in caves. | Hầm mỏ & Giant Mushroom |
|
|
| ||||||||||
| Cave Carrot | A starchy snack found in caves. It helps miners work longer. | Hầm mỏ |
|
|
|
Sa mạc[]
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Tìm | Lợi nhuận | Phục hồi | Sử dụng trong | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cactus Fruit | The sweet fruit of the prickly pear cactus. | Sa mạc|Sa mạc Calico |
|
| |||||||||||
| Coconut | A seed of the coconut palm. It has many culinary uses. | Sa mạc|Sa mạc Calico |
|
| Kỹ năng | |
|---|---|
| Kỹ năng | Farming • Mining • Foraging • Fishing • Combat |
| Thu lượm | |
|---|---|
| Cơ bản | Sap |
| Xuân | Common Mushroom • Daffodil • Dandelion • Leek • Morel • Salmonberry • Spring Onion • Cải Ngựa Dại |
| Hạ | Fiddlehead Fern • Grape • Red Mushroom • Spice Berry • Sweet Pea |
| Thu | Blackberry • Chanterelle • Common Mushroom • Hazelnut • Wild Plum |
| Đông | Crocus • Crystal Fruit • Holly • Snow Yam • Winter Root |
| Bãi biển | Clam • Coral • Mussel • Nautilus Shell • Oyster • Rainbow Shell • Sea Urchin |
| Hầm mỏ | Cave Carrot • Purple Mushroom • Red Mushroom |
| Sa mạc | Cactus Fruit • Coconut |
Từ khóa » Thu Lượm
-
Thu Lượm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thu Lượm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thu Lượm" - Là Gì?
-
THU LƯỢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Thu Lượm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thu Lượm - Dictionary ()
-
Thu Lượm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thu Lượm | Wikia StardewValley | Fandom
-
Thu Lượm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
THU LƯỢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tra Từ Thu Lượm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Definition Of Thu Lượm - VDict
-
Một Số Lưu ý Khi Phát Hiện, Thu Lượm, Ghi Nhận Dấu Vết Hình Sự ?
-
Thu Lượm - BAOMOI.COM