Thu Lượm - Wiktionary Tiếng Việt

thu lượm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰu˧˧ lɨə̰ʔm˨˩tʰu˧˥ lɨə̰m˨˨tʰu˧˧ lɨəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰu˧˥ lɨəm˨˨tʰu˧˥ lɨə̰m˨˨tʰu˧˥˧ lɨə̰m˨˨

Động từ

thu lượm

  1. Thu nhặt, gom góp lại. Thu lượm sắt vụn.
  2. Thu nhặt, tìm kiếm những cái có sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ). Sống bằng săn bắn, thu lượm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thu lượm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thu_lượm&oldid=1929162”

Từ khóa » Thu Lượm