Thu Lượm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thu lượm IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰu˧˧ lɨə̰ʔm˨˩ | tʰu˧˥ lɨə̰m˨˨ | tʰu˧˧ lɨəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰu˧˥ lɨəm˨˨ | tʰu˧˥ lɨə̰m˨˨ | tʰu˧˥˧ lɨə̰m˨˨ | |
Động từ
thu lượm
- Thu nhặt, gom góp lại. Thu lượm sắt vụn.
- Thu nhặt, tìm kiếm những cái có sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ). Sống bằng săn bắn, thu lượm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thu lượm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Thu Lượm
-
Nghĩa Của Từ Thu Lượm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thu Lượm" - Là Gì?
-
THU LƯỢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Thu Lượm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thu Lượm - Dictionary ()
-
Thu Lượm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thu Lượm | Wikia StardewValley | Fandom
-
Thu Lượm | Wikia Stardewvalleyvietnam - Wiki Index | | Fandom
-
Thu Lượm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
THU LƯỢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tra Từ Thu Lượm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Definition Of Thu Lượm - VDict
-
Một Số Lưu ý Khi Phát Hiện, Thu Lượm, Ghi Nhận Dấu Vết Hình Sự ?
-
Thu Lượm - BAOMOI.COM