Thư Viện - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Đức, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Bibliothek, Bücherei là các bản dịch hàng đầu của "thư viện" thành Tiếng Đức.
thư viện noun + Thêm bản dịch Thêm thư việnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức
-
Bibliothek
noun feminineDienstleistungseinrichtung für publizierte Information in ihren verschiedenen Formen [..]
Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai.
Morgen um diese Zeit werde ich in der Bibliothek lernen.
en.wiktionary.org -
Bücherei
noun feminineOrt, an dem Bücher oder andere literarische Werke aufbewahrt werden.
Trong khi đó, anh được phép dùng thư viện.
In der Zwischenzeit dürft ihr die Bücherei nutzen.
omegawiki
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thư viện " sang Tiếng Đức
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "thư viện"
Bản dịch "thư viện" thành Tiếng Đức trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thư Viện Tiếng đức
-
Thư Viện - Hà Nội - Goethe-Institut
-
Vietnam - Goethe-Institut
-
Tiếng Đức Giao Tiếp - Ở Hàng Sách Hay Thư Viện
-
Thư Viện Sách, Truyện Tiếng Đức - Home | Facebook
-
Thư Viện Quốc Gia Đức – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mượn Sách FREE Tại Thư Viện Sách Tiếng Đức Amec Academy
-
Thư Viện Goethe: Không Gian Văn Hóa Đức Thu Nhỏ Giữa Hà Nội - Zing
-
Tiếng Đức - Thư Viện PDF - Trang 1
-
Nghĩa Của Từ Thư Viện Bằng Tiếng Đức
-
Những Mẫu Câu Tiếng Đức Giao Tiếp Cơ Bản Khi ở Thư Viện Và Ngân ...
-
Tổng Hợp Các Tài Liệu Học Tiếng Đức Hữu ích Cho Bạn
-
Viện Goethe Hà Nội Trao Tặng Tài Liệu Tiếng Đức Cho Trường Đại Học ...
-
ViDict Plus - Thư Viện Từ điển Tiếng Đức Và Tiếng Anh
-
Các Thư Viện Quốc Gia Áo (tiếng đức: Öster... - Secret World