Thuận Giao – Wikipedia Tiếng Việt

Thuận Giao
Phường
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐông Nam Bộ
Thành phốThành phố Hồ Chí Minh
Trụ sở UBNDKhu phố Hoà Lân
Thành lập13/1/2011[1]
Địa lý
Tọa độ: 10°57′5″B 106°42′22″Đ / 10,95139°B 106,70611°Đ / 10.95139; 106.70611
Bản đồBản đồ phường Thuận Giao
Thuận Giao trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhThuận GiaoThuận Giao Vị trí phường Thuận Giao trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhXem bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhThuận Giao trên bản đồ Việt NamThuận GiaoThuận Giao Vị trí phường Thuận Giao trên bản đồ Việt NamXem bản đồ Việt Nam
Diện tích16,81 km²
Dân số (31/12/2024)
Tổng cộng150.781 người
Mật độ8.969 người/km²
Khác
Mã hành chính25969[2]
  • x
  • t
  • s

Thuận Giao là một phường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Đây là một trong 168 phường, xã và đặc khu mới ở Thành phố Hồ Chí Minh sau đợt sắp xếp vào năm 2025.[3][4]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Thuận Giao cách phường Thủ Dầu Một 8 km về phía Đông và cách phường Sài Gòn 25 km về phía Bắc, có vị trí địa lý:

  • Phía Bắc giáp với phường Tân Khánh
  • Phía Đông giáp với phường An Phú
  • Phía Nam giáp với các phường Bình Hòa và Lái Thiêu
  • Phía Tây giáp với phường Thuận An
  • Phía Tây Bắc giáp với phường Phú Lợi

Theo Công văn số 2896/BNV-CQĐP ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nội vụ, phường Lái Thiêu sau sắp xếp có diện tích là 16,81 km², dân số tính tới ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 150.781người, mật độ dân số đạt 8.969 người/km² (Điều 6 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội).[5][6]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Trước đây, Thuận Giao là một xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương.

Ngày 13 tháng 1 năm 2011, Chính phủ ban hành Nghị quyết 04/NQ-CP về việc thành lập hai thị xã Dĩ An và Thuận An thuộc tỉnh Bình Dương.[1] Theo đó, thành lập phường Thuận Giao thuộc thị xã Thuận An trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xã Thuận Giao.

Vị trí phường Thuận Giao trên bản đồ thành phố Thuận An

Sau khi thành lập, phường Thuận Giao có diện tích 1.149 ha, dân số là 78.429 người.

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 16 tháng 6 năm 2025). Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thuận Giao và phần còn lại của phường Bình Chuẩn sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 82 Điều 1 thành phường mới có tên gọi là phường Thuận Giao (Khoản 86 Điều 1).[7]

Kinh tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa bàn phường có nhiều khu công nghiệp tập trung nhu Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Khu công nghiệp Việt Hương I và các công ty sản xuất nằm tập trung ngoài khu công nghiệp và các lò gốm sản xuất heo đất nổi tiếng nhất cả nước.

Văn hóa - du lịch

[sửa | sửa mã nguồn]

Di tích lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Trên địa bàn phường có khu di tích lịch sử chiến khu Thuận An Hòa được xây dựng trên diện tích 4 ha tại khu phố Hòa Lân 2 và trường trung học phổ thông Trần Văn Ơn.

Giao thông

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Thuận Giao có Quốc lộ 13 và Đường Mỹ Phước - Tân Vạn (hay Đường Vành đai 3 (Thành phố Hồ Chí Minh)) đi qua theo hướng Tây Bắc - Đông Nam. Đồng thời, Đường tỉnh 746 đi qua phường theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

Toàn bộ đường giao thông ở Thuận Giao được nâng cấp lên đường nhựa. Có 2 tuyến đường chính là 22 Tháng 12 từ ngã tư Đất Thánh giao nhau với Quốc lộ 13 đi Ngã sáu An Phú, đường Thủ Khoa Huân kết nối Thuận Giao với các phường thuộc Khu vực Tân Uyên trước đây.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Nghị quyết số 04/NQ-CP năm 2011 về việc thành lập thị xã Dĩ An, thành lập các phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập các phường thuộc thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương".
  2. ^ Tổng cục Thống kê
  3. ^ ONLINE, TUOI TRE (ngày 16 tháng 6 năm 2025). "Chi tiết mới nhất về 168 phường, xã của TP.HCM sau sáp nhập". TUOI TRE ONLINE. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2025.
  4. ^ "Tra cứu chi tiết 3.321 phường, xã, đặc khu của 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp". plo.vn. ngày 25 tháng 6 năm 2025.
  5. ^ xaydungchinhsach.chinhphu.vn (ngày 14 tháng 5 năm 2025). "NGHỊ QUYẾT SỐ 76/2025/UBTVQH15 SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH NĂM 2025". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2025.
  6. ^ "Các đơn vị hành chính cấp xã của TP Hồ Chí Minh được sắp xếp ra sao". Báo Nhân Dân. ngày 7 tháng 5 năm 2025.
  7. ^ "Toàn văn Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 16 tháng 6 năm 2025.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết về Thành phố Hồ Chí Minh này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Phường (113), xã (54), đặc khu (1)
Phường (113)

Sài Gòn · An Đông · An Hội Đông · An Hội Tây · An Khánh · An Lạc · An Nhơn · An Phú Đông · An Phú · Bà Rịa · Bàn Cờ · Bảy Hiền · Bến Cát · Bến Thành · Bình Cơ · Bình Đông · Bình Dương · Bình Hòa · Bình Hưng Hòa · Bình Lợi Trung · Bình Phú · Bình Quới · Bình Tân · Bình Tây · Bình Thạnh · Bình Thới · Bình Tiên · Bình Trị Đông · Bình Trưng · Cát Lái · Cầu Kiệu · Cầu Ông Lãnh · Chánh Hiệp · Chánh Hưng · Chánh Phú Hòa · Chợ Lớn · Chợ Quán · Dĩ An · Diên Hồng · Đông Hòa · Đông Hưng Thuận · Đức Nhuận · Gia Định · Gò Vấp · Hạnh Thông · Hiệp Bình · Hòa Bình · Hòa Hưng · Hòa Lợi · Khánh Hội · Lái Thiêu · Linh Xuân · Long Bình · Long Hương · Long Nguyên · Long Phước · Long Trường · Minh Phụng · Nhiêu Lộc · Phú An · Phú Định · Phú Lâm · Phú Lợi · Phú Mỹ · Phú Nhuận · Phú Thạnh · Phú Thọ Hòa · Phú Thọ · Phú Thuận · Phước Long · Phước Thắng · Rạch Dừa · Tam Bình · Tam Long · Tam Thắng · Tân Bình · Tân Định · Tân Đông Hiệp · Tân Hải · Tân Hiệp · Tân Hòa · Tân Hưng · Tân Khánh · Tân Mỹ · Tân Phú · Tân Phước · Tân Sơn Hòa · Tân Sơn Nhất · Tân Sơn Nhì · Tân Sơn · Tân Tạo · Tân Thành · Tân Thới Hiệp · Tân Thuận · Tân Uyên · Tăng Nhơn Phú · Tây Nam · Tây Thạnh · Thạnh Mỹ Tây · Thới An · Thới Hòa · Thông Tây Hội · Thủ Dầu Một · Thủ Đức · Thuận An · Thuận Giao · Trung Mỹ Tây · Vĩnh Hội · Vĩnh Tân · Vũng Tàu · Vườn Lài · Xóm Chiếu · Xuân Hòa

Xã (54)

An Long · An Nhơn Tây · An Thới Đông · Bà Điểm · Bắc Tân Uyên · Bàu Bàng · Bàu Lâm · Bình Chánh · Bình Châu · Bình Giã · Bình Hưng · Bình Khánh · Bình Lợi · Bình Mỹ · Cần Giờ · Châu Đức · Châu Pha · Củ Chi · Đất Đỏ · Dầu Tiếng · Đông Thạnh · Hiệp Phước · Hồ Tràm · Hòa Hiệp · Hòa Hội · Hóc Môn · Hưng Long · Kim Long · Long Điền · Long Hải · Long Hòa · Long Sơn · Minh Thạnh · Ngãi Giao · Nghĩa Thành · Nhà Bè · Nhuận Đức · Phú Giáo · Phú Hòa Đông · Phước Hải · Phước Hòa · Phước Thành · Tân An Hội · Tân Nhựt · Tân Vĩnh Lộc · Thái Mỹ · Thanh An · Thạnh An · Thường Tân · Trừ Văn Thố · Vĩnh Lộc · Xuân Sơn · Xuân Thới Sơn · Xuyên Mộc

Đặc khu (1)

Côn Đảo

Nguồn: Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Từ khóa » Bản đồ Phường Thuận Giao